《修改<中华人民共和国兵役法>若干条款的法律》第43/2005/QH11号

本法律对征兵年龄、服役期限、兵役委员会、缓征和免征、预备役军人分类、预备役军士和士兵分组以及预备役专业军人待遇作出规定。该法律适用于年满18周岁的男性公民。

Document No.43/2005/QH11
Document type法律
Issuing authority国防部
Signed byNguyễn Văn An — Chủ tịch Quốc hội
Updated29/06/2026
Field未分类
Issued date14/06/2005
Effective date24/06/2005
Expiry date01/01/2016
Status已失效
✦ Smart summary

本法律对征兵年龄、服役期限、兵役委员会、缓征和免征、预备役军人分类、预备役军士和士兵分组以及预备役专业军人待遇作出规定。该法律适用于年满18周岁的男性公民。

Scope of application

年满18周岁的男性公民;各级人民政府;各级兵役委员会。

Key points

  • 年满18周岁的男性公民可被征召入伍;年龄在18至25岁之间
  • 平时预备役军士和士兵的服役期为18个月,具有专业技术或在海军舰艇上服役者为24个月。
  • 省、县、乡级兵役委员会成立,以协助人民政府组织实施兵役工作。
  • 在平时可缓征入伍的公民包括:未达到健康标准者、唯一劳动力、有正在服役的兄弟姐妹者、教师、医护人员、在困难地区服务的青年志愿者、正在进行国家级科研项目的研究人员。
  • 预备役军人分为一级和二级。

🌐 Social impact of this document

  • 积极影响:确保征兵的公平性,为有正当理由缓征或免征入伍的人提供机会。
  • 消极影响:可能给需要专业技术或医疗劳动力的职业带来困难,因需缓征入伍。

❓ Frequently asked questions

公民在什么年龄可以被征召入伍?

年满18周岁的男性公民可被征召入伍;年龄在18至25岁之间。

服役期限是多久?

平时预备役军士和士兵的服役期为18个月,具有专业技术或在海军舰艇上服役者为24个月。

哪些人可以缓征入伍?

可缓征入伍的公民包括:未达到健康标准者、唯一劳动力、有正在服役的兄弟姐妹者、教师、医护人员、在困难地区服务的青年志愿者、正在进行国家级科研项目的研究人员。

预备役军人分为哪些级别?

预备役军人分为一级和二级。

女性公民是否可以免征入伍?

女性公民不能免征入伍,但如果符合本法第二十九条第一款的规定,则可以缓征入伍。

Full text

法律

对《兵役法》的部分条款进行修改和补充

_________________

 

根据一九九二年中华人民共和国宪法(二〇〇一年十二月二十五日第十届全国人民代表大会常务委员会第二十一次会议修正)
本法对1981年12月30日由越南社会主义共和国国会通过的《兵役法》,该法于1990年12月21日和1994年6月22日进行了第一次和第二次修改和补充,进行部分条款的修改和补充。

第一条 对《兵役法》的部分条款进行修改和补充:

一、第十二条修改为:

第十二条

男性公民年满十八岁可以被征召入伍;平时征召年龄范围为年满十八岁至二十五岁。

二、第十四条修改为:

第十四条

平时现役下士和士兵的服务期限为十八个月。

平时现役指挥下士、专业技术士官和海军舰艇上的士兵服务期限为二十四个月。

- 眼睛:不招收近视患者。

第16条

下士和士兵服役期限的起始和终止时间由国防部长规定。

逃兵时间不计入服役期限。

四、第二十二条修改为:

第二十二条

被征召入伍的公民必须按时按地点报到,如有正当理由不能按时到达,则需提供所在乡(镇、街道)人民委员会出具的证明。

五、第二十四条修改为:

第二十四条

各级人民政府成立兵役工作委员会,协助人民政府组织和实施地方兵役工作。

各级兵役工作委员会成员如下:

a) 省、直辖市、县、区、市人民政府兵役工作委员会由主席担任主任,地方军事机关指挥官担任副主任,成员包括公安、司法、计划、劳动和社会事务、卫生、教育、文化信息、财政部门负责人以及工会、职工联合会、青年团、妇女联合会、农民协会、退伍军人协会代表;

b) 乡(镇、街道)人民政府兵役工作委员会由主席担任主任,民兵队长担任副主任,成员包括公安、司法、卫生、财政部门负责人以及工会、青年团、妇女联合会、退伍军人协会代表以及其他由同级人民政府主席决定的成员。

三、兵役工作委员会按照集体原则运作,其决议须获得超过半数委员同意。

六、第二十九条修改为:

第二十九条

一、在和平时期,下列公民可暂时免予征召:

a) 经体检委员会认定身体状况不适合服役;

b) 是家庭中唯一需要直接赡养无劳动能力或未达劳动年龄的家庭成员;

c) 有正在服役的兄弟或姐妹;

d) 在边远地区、边境、海岛、特别困难地区的教师、医务人员、青年志愿者;被调往这些地区的公务员、职员;

e) 正在从事国家科研项目并经部长、部级机构负责人或同等职务人员确认的研究人员;

f) 在普通中学、职业学校、中等专业学校、大专院校、大学学习的学生,由政府规定;

g) 参与新经济区建设的前三年内。

每年,符合上述条款规定的暂免征召公民应接受审查,如不再符合暂免条件则应被征召。

二、在和平时期,下列公民可免除征召:

a) 烈士子女、一级伤残军人子女、一级病退军人子女;

b) 烈士的一个兄弟或姐妹;

c) 二级伤残军人的一个儿子;

d) 符合本条第一款d项规定的青年志愿者、公务员、职员已服役满二十四个月以上。

三、符合本条第一款和第二款规定的暂免征召或免征召公民,如自愿,可被选中征召。

四、政府具体规定边远地区、边境、海岛、特别困难地区。

七、第三十七条修改为:

第三十七条

预备役下士和士兵分为一级预备役和二级预备役。

一级预备役包括已达到或超过服役期限的下士和士兵;提前退役但服役超过六个月的下士和士兵;参加过战斗的下士和士兵;年满二十六岁的男性二级预备役士兵已完成集中训练六个月。

二级预备役包括提前退役但服役不足六个月的下士和士兵;年满二十六岁的男性公民转为预备役;根据本法第四条规定登记服兵役的女性公民。

八、第三十九条修改为:

第三十九条

根据年龄,每级预备役下士和士兵分为两组:

A组:男性至三十五岁;女性至三十岁;

B组:男性三十六岁至四十五岁;女性三十一岁至四十岁。

九、第五十二条修改为:

第五十二条

预备役专业军人、预备役下士和士兵在集中训练、演习和战备检查期间,个人及其家庭享受政府规定的待遇。

十、第五十三条第三款修改为:

三、从第十九个月开始,每月增加200%的军衔津贴;从第二十五个月开始,每月增加250%的军衔津贴;

条 2. 对若干条款中的用语进行修改、补充如下:

1. 删除第3条、第13条、第17条、第19条、第20条和第38条中“男界”的“界”字;删除第38条中“女界”的“界”字;

2. 将第4条中的“妇女”改为“女性公民”;将第20条、第26条、第28条、第31条、第58条、第59条、第60条和第62条中的“人”改为“公民”;将第61条中的“入伍人员”中的“人”改为“公民”;

3. 删除第6条和第7条中“军官法”的“关于”二字;

4. 在第17条中的“乡、镇、街道人民委员会主席”后增加“(以下简称乡级人民委员会主席)”;将第19条和第61条中的“乡、镇、街道人民委员会主席”改为“乡级人民委员会主席”;

5. 将第23条、第36条、第54条和第64条中的“乡、镇、街道人民委员会”改为“乡级人民委员会”;

6. 在第19条中的“县、市辖区、县级市、设区的市人民委员会”后增加“(以下简称县级人民委员会)”;将第27条、第31条和第32条中的“县、市辖区、县级市、设区的市人民委员会”改为“县级人民委员会”;

7. 将第33条中的“本法第二十九条第二项和第三项”改为“本法第二十九条第一项b目,第二项a目、b目和c目”。

条 3. 国务院负责制定实施细则以执行本法。

本法由越南社会主义共和国第十届全国人民代表大会第七次会议于2005年6月14日通过。

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 22
150/2007/NĐ-CP Nghị định số 150/2007/NĐ-CP Về huấn luyện quân nhân dự bị hạng hai Expired 184/2011/TT-BQP Thông tư số 184/2011/TT-BQP Quy định Danh mục công dân thuộc diện làm nghĩa vụ quân sự được miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến In effect 03/2014/TT-BQP Thông tư số 03/2014/TT-BQP Về quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội Expired 10/2015/TT-BQP Thông tư số 10/2015/TT-BQP Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 03/2014/TT-BQP ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội Expired 88/2011/NĐ-CP Nghị định số 88/2011/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với gia đình hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ Expired 65/2009/NĐ-CP Nghị định số 65/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2003 quy định về tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ In effect 42/2011/NĐ-CP Nghị định số 42/2011/NĐ-CP Quy định công dân thuộc diện làm nghĩa vụ quân sự được miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến Expired 30/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND Về xây dựng khu vực phòng thủ thành phố Hà Nội đến năm 2020 và những năm tiếp theo Expired 17/2007/NĐ-CP Nghị định số 17/2007/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ phục vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP ngày 07 tháng 08 năm 1995 của Chính phủ In effect 13/2005/QĐ-UBND Quyết định số 13/2005/QĐ-UBND Về việc kiện toàn Hội đồng nghĩa vụ quân sự tỉnh In effect 18/2007/NĐ-CP Nghị định số 18/2007/NĐ-CP Quân nhân chuyên nghiệp trong Quân đội nhân dân Việt Nam Expired 38/2007/NĐ-CP Nghị định số 38/2007/NĐ-CP Về việc tạm hoãn gọi nhập ngũ và miễn gọi nhập ngũ thời bình đối với công dân nam trong độ tuổi gọi nhập ngũ Expired 122/2006/NĐ-CP Nghị định số 122/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2005 về chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ Expired 120/2013/NĐ-CP Nghị định số 120/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu Expired 30/2007/TT-BQP Thông tư số 30/2007/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 203/2006/QĐ-TTg ngày 31 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định ngành nghề chuyên môn của công dân nữ cần cho quân đội In effect 14/2006/TTLT/BYT-BQP Thông tư liên tịch số 14/2006/TTLT/BYT-BQP Hướng dẫn việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự Expired 106/2007/NĐ-CP Nghị định số 106/2007/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với gia đình hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ Expired 203/2006/QĐ-TTg Quyết định số 203/2006/QĐ-TTg Về việc quy định ngành nghề chuyên môn của công dân nữ cần cho Quân đội Expired 05/2007/CT-UBND Chỉ thị 05/2007/CT-UBND về tuyển chọn, gọi công dân nhập ngũ và đăng ký nghĩa vụ quân sự năm 2008 trên địa bàn quận 4 do Ủy ban nhân dân quận 4 ban hành Expired 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác tuyển chọn, gọi công dân nhập ngũ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Expired 53/2006/CT-UBND. Chỉ thị số 53/2006/CT-UBND. Về việc tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ năm 2007 Expired 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế giải thưởng văn học, nghệ thuật tỉnh Kon Tum In effect
Referenced by 12
182/2007/TTLT-BQP-BCA-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 182/2007/TTLT-BQP-BCA-BGDĐT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 116/2007/NĐ-CP ngày 10/07/2007 về Giáo dục quốc phòng- an ninh Expired 03/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 03/2008/PL-UBTVQH12 Lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam Expired 181/2007/TTLT-BQP-BTC Thông tư liên tịch số 181/2007/TTLT-BQP-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2007/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với gia đình hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ Expired 25/2010/TTLT-BQP-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 25/2010/TTLT-BQP-BYT-BTC Hướng dẫn quản lý, tổ chức thực hiện bảo hiểm y tế đối với người lao động trong quân đội và thân nhân quân nhân tại ngũ Expired 01/2008/CT-UBND Chỉ thị số 01/2008/CT-UBND Về Tăng cường các biện pháp giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh. Expired 213/2006/TT-BQP Thông tư số 213/2006/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 122/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về chế độ chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ Expired 03/2010/TT-BGDĐT Thông tư số 03/2010/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy Expired 01/2010/CT-UBND CHỈ THỊ SỐ 01/2010/CT-UBND TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ VÀ QUẢN LÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Expired 06/2007/CT-UBND Chỉ thị số 06/2007/CT-UBND Về việc tăng cường công tác Phòng, chống bệnh truyền nhiễm gây dịch trong mùa Xuân - Hè Expired 06/2007/CT-UBND Chỉ thị 06/2007/CT-UBND về công tác đăng ký nghĩa vụ quân sự, tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ, công tác tuyển sinh quân sự năm 2008 do Ủy ban nhân dân quận 12 ban hành In effect 01/2010/CT-UBND Chỉ thị 01/2010/CT-UBND về thực hiện công tác đăng ký nghĩa vụ quân sự; tuyển chọn, gọi công dân nhập ngũ và công tác đăng ký, quản lý, huấn luyện, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu lực lượng dự bị động viên năm 2010 do Ủy ban nhân dân quận 8 ban hành Expired 01/2008/CT-UBND Chỉ thị 01/2008/CT-UBND về thực hiện công tác đăng ký nghĩa vụ quân sự, tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ, công tác tuyển sinh quân sự và động viên quân đội năm 2008 do Ủy ban nhân dân quận 3 ban hành In effect
43/2005/QH11
《修改<中华人民共和国兵役法>若干条款的法律》第43/2005/QH11号
已失效

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.