通知第43/2013/TT-BYT号关于详细划分医疗技术专业级别的规定

本通知规定了对全国公立和私立医疗机构(不包括国防部门管理的机构)进行医疗技术专业级别详细划分,确定了专业级别、技术目录和审批流程。

文号43/2013/TT-BYT
文件类型通知
发布机关卫生部
签署人Nguyễn Thị Xuyên — Thứ trưởng
更新25/06/2026
行业卫生
领域医疗诊治
发布日期11/12/2013
生效日期01/02/2014
失效日期18/10/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

本通知规定了对全国公立和私立医疗机构(不包括国防部门管理的机构)进行医疗技术专业级别详细划分,确定了专业级别、技术目录和审批流程。

适用范围

全国范围内的公立和私立医疗机构(不包括国防部门管理的机构)。

要点

  • 医疗机构被划分为四个技术专业级别:中央级(一级)、省级(二级)、县级(三级)和乡级(四级)。
  • 医疗技术目录包括28个专科,按级别划分。
  • 医疗机构应根据实际情况建立技术目录,并提交给有权机关审批。
  • 审批技术目录的权限属于卫生部部长或省卫生局局长,视具体情况而定。
  • 上级医疗机构有责任为下级医疗机构提供专业技术支持。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:加强了医疗系统的管理和技术分级,确保医疗服务的质量。
  • 消极影响:可能给私营医疗机构带来困难,因为技术目录的审批程序复杂。

❓ 常见问题

医疗机构被划分为哪些技术专业级别?

医疗机构被划分为四个级别:中央级(一级)、省级(二级)、县级(三级)和乡级(四级)。

医疗技术目录包括哪些专科?

技术目录包括28个专科,按级别划分。

审批技术目录的权限属于谁?

审批技术目录的权限属于卫生部部长或省卫生局局长,视具体情况而定。

医疗机构在建立技术目录时需要做什么?

医疗机构应根据自身的物质条件、设备、人员和技术水平来建立技术目录。

接收申请的机关应在多长时间内完成技术目录的审查和批准?

自收到完整合格的申请材料之日起20个工作日内,接收申请的机关应组织审查并作出批准技术目录的决定。

全文

通知

规定细化专业技术分线对医疗保健系统的规定

___________________________

 

根据2009年11月23日《医疗保健法》;

根据2012年8月31日国务院令第63号《医疗机构管理条例》,规定卫生部的职能、任务、权限和组织机构编制;

根据卫生检查与治疗管理总局局长的建议

卫生部部长发布通知,规定细化专业技术分线对医疗保健系统的规定。

第一条 调整范围和适用对象

本通知规定专业技术分线、技术目录、专业技术分线和批准技术目录的权限,适用于全国范围内的公立和私立医疗保健机构,不包括由国防部管理的医疗保健机构。

本通知适用于全国范围内的公立和私立医疗保健机构,不包括由国防部管理的医疗保健机构。

第二条 医疗保健系统专业技术分线原则

一、专业技术分线在医疗保健(以下简称技术分线)是指根据《医疗保健法》第八十一条规定的医疗保健机构的专业技术分线分类。

二、根据专业活动范围的要求、规模、物质条件、设备、人员配备和技术实施能力来划分专业技术分线。

三、专业技术分线划分不应限制各医疗保健机构的技术发展。

第三条 各专业技术分线

一、中央级(以下简称第一级)包括以下医疗保健机构:

(一)特等医院;

(二)直属国家卫生健康委员会的一级医院;

(三)直属省、自治区、直辖市卫生健康委员会或其它部委的一级医院,经国家卫生健康委员会指定为专业技术分线的最后一级。

二、省、自治区、直辖市级(以下简称第二级)包括以下医疗保健机构:

(一)直属国家卫生健康委员会的二级及以下医院;

(二)直属省、自治区、直辖市卫生健康委员会或其它部委的一级、二级医院,但不包括本条款第三项所指的医院。

三、县、区、县级市、设区的市级(以下简称第三级)包括以下医疗保健机构:

(一)三级、四级医院,未评级医院,县级医疗卫生中心在没有县级医院的地方具有医疗保健功能,公安省级诊所;

(二)多科门诊、专科门诊、助产士之家。

四、乡、镇、街道(以下简称第四级)包括以下医疗保健机构:

a) 乡镇卫生院;

(二)机关、单位、组织的诊所;

(三)家庭医生诊所。

五、对私立医疗保健机构的专业技术分线:

(一)根据私立医疗保健机构的技术实施能力、专业活动范围、组织形式、规模、物质条件、设备和人员配备情况,有权审批机构(国家卫生健康委员会或省卫生健康委员会)根据本通知规定,以书面形式决定私立医疗保健机构的专业技术分线。

条 4. 技术专业目录在诊疗活动中

1. 本通知附件发布的技术专业目录(以下简称技术目录)包括28个专科、专业,按照以下表格结构组成:

a) 第1列:记录从01到技术目录结束的顺序号。

b) 第2列:记录技术专业名称、技术名称。

c) 第3列:技术分线,分为4个小列:

- 第3A列:在第1线实施的技术。

- 第3B列:在第2线实施的技术。

- 第3C列:在第3线实施的技术。

- 第3D列:在第4线实施的技术。

2. 本通知发布的技术目录是允许在越南实施的诊疗专业技术。一种技术可能被多个专科、专业实施,但在本通知中按最合适的专科、专业进行排列。

3. 按照技术专业线划分的技术目录体现了每条技术专业线上的技术水平。医疗机构必须能够实施与其技术专业线相对应的大多数技术。

4. 鼓励医疗机构发展专业技术能力,实施上一级线的技术。上一级线的医疗机构应限制实施下一级线医疗机构已经能够实施的技术。

条 5. 医疗机构技术目录的制定

1. 根据本通知发布的技术目录,医疗机构根据以下条件制定其实施的技术目录,并提交给本通知第6条规定有权限的国家机关审查批准:

a) 医疗机构的专业活动范围、组织形式和活动规模,已由有权国家机关批准。

b) 医疗机构的实际物质基础、设备、人员和专业水平条件。

条 6. 审批医疗机构技术目录的权限

1. 卫生部部长:

a) 批准卫生部直属医疗机构、其他部委和行业的医疗机构以及卫生部许可运营的私人医疗机构首次和技术目录补充;

b) 在本款第2点规定的情况下,批准医疗机构的技术目录。

2. 省级卫生局局长:

a) 批准省级卫生局直属医疗机构、其他部委和行业在该地区的医疗机构以及省级卫生局许可运营的私人医疗机构首次和技术目录补充,但不包括本条第1点规定的医疗机构。

b) 如果技术目录属于省级卫生局局长审批权限,但省级卫生局不具备专业评估能力,则向卫生部申请评估和批准。

条 7. 提交审批技术目录首次的申请材料1. 申请公文。

2. 按照本通知第9条规定召开的专业技术委员会会议纪要。

3. 提交审批的技术目录包括:

a) 医疗机构正在实施的技术;正在按照其自身技术专业线组织实施的技术;

b) 医疗机构正在实施的上一级线技术;正在组织实施的上一级线技术;

c) 描述医疗机构关于物质基础、人员、医疗设备的能力;经济和社会效益及技术实施方案的文件。

提交审批的技术目录表格必须按照本通知第4条第1款规定的技术目录结构(正确填写专业、技术序号、技术名称)编制。

技术目录草案应当按照本通知第四条第一款规定的结构(专业名称、技术序号、技术名称)进行编制。

条 8. 技术目录补充批准申请材料

2. 按照本通知第9条规定召开的专业技术委员会会议纪要。

3. 提交审批的技术目录包括:

3. 提交补充批准的技术目录包括:

a) 基层医疗机构需要补充的专业技术线路规定的技术;

b) 基层医疗机构已具备实施条件,需补充的上级专业技术。

提交审批的技术目录表格必须按照本通知第4条第1款规定的技术目录结构(正确填写专业、技术序号、技术名称)编制。

补充批准的技术目录表必须按照规定的结构(正确填写专业、技术序号、技术名称)编制,符合本通知第四条第一款规定的技术目录要求。

条 9. 技术目录批准程序

1. 医疗机构应根据本通知第七条或第八条规定,向国家卫生健康委员会医疗管理司或省级卫生行政部门提交一份申请材料。属于公安部管辖的医疗机构应向公安部卫生局提交一份申请材料;属于交通运输部管辖的医疗机构应向交通运输部卫生局提交一份申请材料。

2. 自收到申请材料之日起五个工作日内(以接收公文登记日期为准),受理机关应审查确定申请材料是否合规。如申请材料不合规,受理机关应书面通知医疗机构补充完善材料,并具体说明所需补充的资料和修改内容。医疗机构应按通知内容补充修改申请材料并重新提交。若补充材料仍不符合要求,则应继续按本条款规定完善直至满足要求。

3. 自收到完整合规的申请材料之日起二十个工作日内(以受理机关公文登记日期为准),受理机关应组织评审并作出技术目录批准决定。评审基于申请材料进行,必要时,受理机关可成立专家委员会对部分或全部技术目录在医疗机构内进行现场评审。评审结束后,公安部卫生局、交通运输部卫生局将所辖医疗机构的评审结果(包括评审公文、评审记录和已评审的技术目录)报送国家卫生健康委员会医疗管理司或省级卫生行政部门,请求按本通知第六条规定权限批准。

4. 对于超出受理机关评审能力的技术,受理机关应指导医疗机构将申请材料提交至国家卫生健康委员会医疗管理司进行评审和批准。

条 10. 组织实施

1. 上级医疗机构有责任指导和支持下级医疗机构的专业技术工作,以执行《中华人民共和国诊疗病防治法》第八十一条第三款的规定及国家卫生健康委员会的分工和指示。

2. 医疗机构应确保设施设备和具有相应专业水平的人力资源,以执行经有权机关批准的技术目录。医疗机构应通过适当方式公开其已获批准的技术目录,以便相关机构和个人知晓。

条款十一. 过渡条款

在本通知生效前,依据卫生部2005年第23号决定关于技术分线和诊疗技术目录的规定,在单位实施的技术目录,将继续有效直至调整补充为止。

条12. 实施条款

1. 本通知自2014年2月1日起施行。

2. 卫生部2005年第23号决定关于发布技术分线和诊疗技术目录的规定,自本通知生效之日起失效。

3. 国家卫生健康委员会医疗管理司司长、省市级卫生行政部门主任、各部委和行业卫生主管负责人、医疗机构负责人及相关机构和个人负责执行本通知。

在执行过程中遇到困难和问题,请及时反馈给国家卫生健康委员会医疗管理司予以研究解决。/

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 19
40/2009/QH12 Nghị quyết số 40/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án thủy điện Lai Châu 生效中 63/2012/NĐ-CP Nghị định số 63/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 已失效 278/2014/QĐ-UBND Quyết định số 278/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chi tiết một số chế độ, chính sách hỗ trợ đào tạo phát triển kỹ thuật chuyên môn trong ngành y tế Bắc Ninh 已失效 125/2014/QĐ-UBND Quyết định số 125/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố. 生效中 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá thu một số dịch vụ y tế không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế và đối với người bệnh không có thẻ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điều 6 Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành tại Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận 已失效 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm nội tiết và điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 生效中 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định điều chỉnh, bổ sung giá một số dịch vụ y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc thành phố Hà Nội 已失效 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Ban hành giá thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu các dịch vụ kỹ thuật mới trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bãi bỏ danh mục giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành tại Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong hệ thống y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效
被其引用 8
87/2016/QĐ-UBND Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND Thực hiện Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 707/QĐ-UBND Quyết định số 707/QĐ-UBND Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của UBND tỉnh Long An kỳ 2014-2018 生效中 18/2016/TT-BYT Thông tư số 18/2016/TT-BYT Quy định Danh mục kỹ thuật, danh mục vật tư y tế dùng trong phục hồi chức năng và việc chi trả chi phí phục hồi chức năng ban ngày thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế 生效中 52/2017/TT-BYT Thông tư số 52/2017/TT-BYT Ban hành Thông tư quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. 已失效 07/2015/TT-BYT Thông tư số 07/2015/TT-BYT Quy định chi tiết điều kiện, thủ tục cho phép áp dụng kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh 生效中 20/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Quy định việc xử lý các cơ sở không bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực 生效中 87/2016/QĐ-UBND Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với bác sỹ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên làm việc trong cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 707/QĐ-UBND Quyết định 707/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch thực hiện Bộ Tiêu chí quốc gia về y tế xã trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020 生效中
43/2013/TT-BYT
通知第43/2013/TT-BYT号关于详细划分医疗技术专业级别的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 13
33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền trong lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Nghệ An đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 生效中 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét khen thưởng doanh nghiệp tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu thành phố Đà Nẵng 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. 已失效 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 生效中 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế giám sát của Thưòng trực Hội đồng nhân dân đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 生效中 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。