通知2025年第44号令修改、补充第29号2024年令的若干条款,该令由财政部部长于2024年5月16日发布,规定关于市场行情综合、分析、预测工作及确保此类工作的经费。

通知2025年第44号令修改、补充第29号2024年令关于市场行情综合、分析、预测工作及确保此类工作的经费。本通知进一步明确了向省级人民政府分配任务,并更改了一些报告机构的名称。

문서 번호44/2025/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Lê Tấn Cận — Thứ trưởng
업데이트22. 06. 2026
산업财政
분야价格
발행일18. 06. 2025
발효일01. 07. 2025
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知2025年第44号令修改、补充第29号2024年令关于市场行情综合、分析、预测工作及确保此类工作的经费。本通知进一步明确了向省级人民政府分配任务,并更改了一些报告机构的名称。

적용 범위

各级人民政府、财政部信息技术和数字化转型局、有关单位

핵심 사항

  • 省级人民政府负责将市场行情综合、分析预测任务分配给省级人民政府的专业部门、乡级人民政府及相关单位(如有必要)。
  • 财政部信息技术和数字化转型局取代财政部信息学与财政统计局。
  • 第29号2024年令的附件I和III被本通知的附件I和II所取代。
  • 删除第29号2024年令发布的附件IV中的“计划投资部”和“国家统计局”字样。
  • 本通知自2025年7月1日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于提高地方市场行情综合、分析和预测工作的质量。
  • 消极影响:可能增加省级和乡级机关在执行新任务时的工作负担。
  • 利益:企业和民众将获得更准确的市场价格信息,帮助他们做出合理的商业和消费决策。

❓ 자주 묻는 질문

省级人民政府的任务是什么?

省级人民政府负责将市场行情综合、分析预测任务分配给省级人民政府的专业部门、乡级人民政府及相关单位(如有必要)。

财政部信息技术和数字化转型局取代了什么?

财政部信息技术和数字化转型局取代财政部信息学与财政统计局。

哪个附件被附件II取代?

第29号2024年令的附件I和III被本通知的附件I和II所取代。

“计划投资部”和“国家统计局”的字样被删除在哪里?

“计划投资部”和“国家统计局”的字样被删除在第29号2024年令发布的附件IV中。

本通知从何时起生效?

本通知自2025年7月1日起生效。

전문

财政部
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:44/2025/TT-BTC

河内,二零二五年六月十八日

通知

对2024年5月16日财政部部长发布的第29/2024/TT-BTC号通知中关于市场行情汇总、分析和预测工作以及相关经费保障的规定进行修改和补充

根据 《价格法》(2023年6月19日)

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 2002年10月4日第78/2002/NĐ-CP号政府法令关于向贫困人员和其他政策对象提供信贷的规定;

根据价格管理总局局长的建议;

财政部部长发布关于修改和补充第 2024年5月16日财政部部长发布的第29/2024/TT-BTC号通知中关于市场行情汇总、分析和预测工作以及相关经费保障的规定

第一条 修改和补充 第三条第一款第b项的《2024年第29/2024/TT-BTC号通知》 2024年5月16日财政部部长发布的关于市场行情汇总、分析和预测工作以及相关经费保障的通知

“b)省人民政府;根据地方实际情况,省人民政府可将市场行情汇总、分析和预测任务委托给省人民政府所属专业机构、乡级人民政府及相关单位(如有必要);”

第二条 更改、废止若干条款和附件的《2024年第29/2024/TT-BTC号通知》

一、更改“财政部信息统计局” ”为“财政部信息技术与数字化转型局””在第二十二条第三款和第四款第c项的《2024年第29/2024/TT-BTC号通知》中。

二、用本通知附录I和附录II分别替代《2024年第29/2024/TT-BTC号通知》中的附录I和附录III。

三、删除《2024年第29/2024/TT-BTC号通知》附录IV中的“计划与发展部”和“国家统计局”。

第三条 实施细则

一、本通知自二零二五年七月一日生效。

二、在执行过程中如遇问题,请各单位向财政部(价格管理司)报告以获得指导并解决及修订补充。

发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
中央办公厅及各党部
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 国家审计署;
- 民族委员会及全国人民代表大会各专门委员会;
各局、总局、下属单位、公报;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 國家審計署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
各中央群众团体机关;
- 各省、自治区直辖市人民代表大会常务委员会和人民政府;
各省、直辖市财政局;
- 司法部法规审查和行政违法处理管理局;
- 公报;
- 政府门户网站;
财政部官方网站;
- 财政部下属各单位;
存档:VT,QLG(50b)

部长签署
副部长

聂文俊

柳坦近

附录一

市场行情专业报告目录
(随同2025年6月18日财政部部长发布的第44/2025/TT-BTC号通知)

信息类别

报告目录

1

管理进出口、贸易平衡、商品市场情况、国内外供需状况、生产情况、价格走势、成品油、电力、煤炭、液化石油气(LPG)、钢铁的价格管理和调控工作;服务公共事业价格管理领域的价格走势预测、影响评估及建议管理措施。

2

关于粮食、大米、新鲜农产品、活猪、猪肉、化肥、饲料、重要农用物资的供应、生产和价格管理及价格走势;土地价格管理情况;服务公共事业价格管理领域的价格管理情况;价格走势预测及建议管理措施。

3

关于水泥、钢铁、重要建筑材料、国内航空客运服务、港口服务、固定路线公路客运票价、出租车票价、房地产买卖租赁、社会住房买卖租赁的价格管理和市场情况、价格走势;服务公共事业价格管理领域的价格管理情况;价格走势预测及建议管理措施。

4

关于药品、医疗服务价格管理和价格走势;医疗服务价格调整路径实施情况;药品价格申报管理、医疗设备价格管理;服务公共事业价格管理领域的价格管理情况;价格走势预测及建议管理措施。

5

教育培训(学费)、职业教育、教科书服务价格管理和价格走势;服务公共事业价格管理领域的价格管理情况;预计价格调整方案及建议管理措施。

6

设备、材料和技术物资检验服务、海外劳务中介服务、海外劳务输出服务价格管理和价格走势;服务公共事业价格管理领域的价格管理情况;预计价格调整方案及建议管理措施。

7

邮政电信服务价格管理和价格走势;服务公共事业价格管理领域的价格管理情况;价格走势预测及建议管理措施。

8

货币政策操作情况、外汇市场(美元)情况;基本通货膨胀走势分析评价;提出与宏观经济政策配合控制总体通货膨胀和基本通货膨胀的货币政策方向建议。

 附录二

市场报告文件标志约定
(随同2025年6月18日财政部部长发布的第44/2025/TT-BTC号通知)

A. 省份代码:按财政行业通用缩写设置

ID

地方

缩写

1

胡志明市

HAN

2

海防市

HPH

3

达城市

DNA

4

河内市

HUE

5

暹粒市

CTH

6

胡志明市

HCM

7

安江省

AGI

8

北宁省

BNI

9

高平省

CBA

10

柬江省

CMA

11

得乐省

DLA

12

电省

DBI

13

洞省

DON

14

洞仙省

DTH

15

嘉莱省

河静省

16

HTI

湖省

17

浒省

HYE

18

宁顺省

KHH

19

性省

LCH

20

兰省

LSO

21

越南省

LCA

22

林同省

LDO

23

宁平省

NBI

24

安省

NAN

25

福省

PTH

26

寅省

QNI

27

胶省

QNG

28

义安省

QTR

29

山罗省

SLA

30

西原省

TNI

31

化省

THO

32

原省

TNG

33

宣光省

TQU

34

长省

VLO

B. 文件报告文本的标识方法:

报告文本文件的名称标识按照附件编号和报告编制的时间、地点(根据上表中的缩写代码)。具体命名方式如下:

月度报告:                        标识:           月份-年份-地点

示例: 2025年5月福省的月度报告,其文件名称标识为:05-2025-PTH

季度报告:               标识:            季度-年份-地点

示例: 2025年第一季度福省的季度报告,其文件名称标识为:QI-2025-PTH

半年度报告:          标识:            半年-年份-地点

示例: 2025年福省的半年度报告,其文件名称标识为:6Th-2025-PTH

九个月报告:          标识:            九月-年份-地点

示例: 2025年福省的九个月报告,其文件名称标识为:9Th-2025-PTH

年度报告:              标识:           年份-地点

示例: 2025年福省的年度报告,其文件名称标识为:2025-PTH

特别报告:        标识:           特别-年份-地点

示例: 2025年福省第一次特别报告,其文件名称标识为:DX1-2025-PTH

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 18
16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 29/2025/NĐ-CP Nghị định số 29/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 발효 중 06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 109/2025/QĐ-UBND Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý, điều hành giá trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Quy định phân công nhiệm vụ để thực hiện quản lý nhà nước về giá và thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 '34/2025/QĐ-UBND Quyết định số '34/2025/QĐ-UBND Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 70/2024/qđ-ubnd ngày 12 tháng 12 năm 2024 của ubnd thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 3/10/2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) 발효 중 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 28/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 '84/2025/QĐ-UBND Quyết định số '84/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중
44/2025/TT-BTC
通知2025年第44号令修改、补充第29号2024年令的若干条款,该令由财政部部长于2024年5月16日发布,规定关于市场行情综合、分析、预测工作及确保此类工作的经费。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 15
84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố hà nội ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội 발효 중 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống 1022 trong tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị hiện trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 발효 중 109/2025/QĐ-UBND Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điều 1 quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh nghệ an kèm theo của quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21/6/2019 của ubnd tỉnh nghệ an 발효 중 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 만료됨 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 65/2024/QĐ-UBND Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.