✦ 스마트 요약
农业农村部发布第45/2005/QĐ-BNN号决定,发布动物及动物产品检疫对象目录;须检疫的动物及动物产品目录。该决定自发布之日起15日后生效,并废除与此决定相冲突的先前规定。
핵심 사항
- 根据《兽医法》、政府第33/2005/NĐ-CP号法令和政府第86/2003/NĐ-CP号法令。
- 发布动物及动物产品检疫对象目录;须检疫的动物及动物产品目录。
- 该决定自发布之日起15日后生效,并废除与此决定相冲突的先前规定。
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 积极影响:确保养殖安全,提高动物产品质量。
- 消极影响:可能给涉及动物及动物产品监管的企业和个人带来困难。
❓ 자주 묻는 질문
检疫目录包括哪些内容?
动物及动物产品检疫对象目录;须检疫的动物及动物产品目录。
该决定从何时起生效?
该决定自发布之日起15日后生效。
如何废除与该决定相冲突的先前规定?
与此决定相冲突的所有先前规定均被废除。
전문
农业农村部
发展农村部
中华人民共和国
独立 自由 幸福
编号:45/2005/QĐ-BNN
北京,二〇〇五年七月二十五日
决定
关于发布动物检疫对象目录、动物产品检疫对象目录的通知
动物、动物产品检疫范围目录
农业农村部部长
依据2004年4月29日发布的《兽医条例》;
根据2005年3月15日国务院令第33/2005/NĐ-CP号《关于实施细则若干规定的法令》对兽医法令的若干条款进行具体规定;
根据2003年7月18日国务院令第86/2003/NĐ-CP号《关于农业与农村发展部职能、任务、权限和组织结构的规定》;
根据动植物检疫局局长的建议,
决定:
本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带发布的为“动物检疫对象目录、动物产品检疫对象目录;动物、动物产品检疫范围目录”。
条 2. 本决定自公布之日起十五日后生效。此前与本决定相抵触的规定一律废止。
条 3. 动物卫生局局长沙龙及相关单位、组织和个人负责执行本决定。/。
部长签署
副部长
副部长
聂文俊
阮巴邦
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
86/2003/NĐ-CP
Nghị định số 86/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
만료됨
33/2005/NĐ-CP
Nghị định số 33/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y
만료됨
18/2004/PL-UBTVQH11
Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y
만료됨
03/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện giết mổ, buôn bán, vận chuyển
động vật và sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
만료됨
11/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
만료됨
지침을 받음 2
74/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND Về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Ninh Thuận
발효 중
74/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động tại Cửa khẩu Quốc tế và Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư, Cửa khẩu Hoàng Diệu, Cửa khẩu Tà Vát tỉnh Bình Phước
발효 중
인용됨 2
68/2009/TT-BNNPTNT
Thông tư số 68/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 40/2009/NĐ-CP ngày 24/4/2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
만료됨
32/2006/TT-BNN
Thông tư số 32/2006/TT-BNN Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ "Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài"
만료됨
45/2005/QĐ-BNN
关于发布动物及动物产品检疫对象目录;须检疫的动物及动物产品目录的决定第45/2005/QĐ-BNN号
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 2
11/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨
03/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다:
Tiếng Việt
Quyết định số 45/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch
English
Decision No. 45/2005/QD-BNN on the issuance of the List of animals and animal products subject to quarantine; the List of animals and animal products required to be quarantined.
한국어
제45/2005/QĐ-BNN 결정에 의한 동물 및 동물 제품 검역 대상 목록; 검역 대상이 되는 동물 및 동물 제품 목록에 관한 사항