令第45/2006/NĐ-CP发布褒扬基金管理和使用章程

令第45/2006/NĐ-CP发布褒扬基金管理和使用章程,适用于国家机关、组织和个人等相关方。本令取代了一些先前的法令。

문서 번호45/2006/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업劳动荣军与社会
분야未分类
발행일28. 04. 2006
발효일25. 05. 2006
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令第45/2006/NĐ-CP发布褒扬基金管理和使用章程,适用于国家机关、组织和个人等相关方。本令取代了一些先前的法令。

핵심 사항

  • 各部部长、相当于部级机构的主任、政府下属机构的主任、省和直辖市人民委员会主席负责执行本令。
  • 本令自公布于公报之日起十五日后生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:改善褒扬基金的管理和使用流程,提高对革命有功人员的关怀工作效果。
  • 消极影响:可能给相关国家机关和组织增加行政手续负担。

❓ 자주 묻는 질문

本令适用于谁?

本令适用于各部部长、相当于部级机构的主任、政府下属机构的主任、省和直辖市人民委员会主席。

本令从何时起生效?

本令自公布于公报之日起十五日后生效。

哪些机构负责执行本令?

各部部长、相当于部级机构的主任、政府下属机构的主任、省和直辖市人民委员会主席负责执行本令。

本令取代了哪些法令?

本令取代了第91/1998/NĐ-CP号令和第07/2005/NĐ-CP号令。

关于褒扬基金管理和使用的具体规定在哪里?

关于褒扬基金管理和使用的具体规定随本令发布。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:45/2006/NĐ-CP
河内,二〇�六年四月二十八日

建设和使用“报恩图报”基金条例

____________________ 

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据优待革命有功人员条例第26/2005/PL-UBTVQH11号,二〇〇五年六月二十九日发布;

根据政府与中央人民团体联合会工作关系制度,一九九六年四月二十四日发布;

经与中央人民团体联合会常设主席团一致同意;

考虑到劳动和社会事务部部长的建议,

条一。 本条例随同本法令发布“报恩图报”基金管理和使用条例。

条 2. 劳动和社会事务部部长、财政部长负责指导执行本法令。

条 3. 本法令自公布于公报之日起十五日后生效,并取代政府关于建设及管理“报恩图报”基金条例第91/1998/NĐ-CP号,一九九八年十一月九日发布;以及政府关于修改补充“报恩图报”基金建设及管理条例第十二条、第十三条的第7/2005/NĐ-CP号法令,二〇〇五年一月二十四日发布。

组织实施 各部部长、相当于部级机构负责人、政府直属机关负责人、各省市人民委员会主席负责执行本法令。

附件一
总理
聂文俊
范文凯
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
26/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 26/2005/PL-UBTVQH11 Ưu đãi người có công với cách mạng 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 133/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2017/NQ-HĐND Quy định mức tiền tối thiểu để làm cơ sở vận động đóng góp Quỹ Đền ơn đáp nghĩa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 118/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2006/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu quỹ đền ơn đáp nghĩa 만료됨 132/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 132/2017/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ kinh phí xây mới, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 18/2006/CT-UBND Chỉ thị số 18/2006/CT-UBND Về việc tổ chức kỷ niệm ngày thương binh liệt sĩ 27 tháng 7 hàng năm 만료됨 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng Quỹ đền ơn đáp nghĩa trên địa bàn tỉnh 만료됨 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trợ cấp thường xuyên, đột xuất đối với người có công với cách mạng mắc bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng 발효 중 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế vận động, quản lý và sử dụng Quỹ "đền ơn đáp nghĩa" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Về việc quyết định chính sách trợ cấp thường xuyên, đột xuất đối với người có công với cách mạng mắc bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 47/2016/QĐ-UBND Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Đền ơn đáp nghĩa tỉnh Hà Nam 만료됨 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Đền ơn đáp nghĩa tỉnh Lào Cai 만료됨 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp quản lý, thực hiện các chế độ chính sách ưu đãi đối với Người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy chế hoạt động "Quỹ Đền ơn đáp nghĩa” 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ đền ơn đáp nghĩa tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trợ cấp thường xuyên, đột xuất đối với Người có công với cách mạng mắc bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Quy định về trợ cấp thường xuyên, đột xuất đối với người có công với cách mạng mắc bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Đền ơn đáp nghĩa tỉnh Quảng Nam 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế vận động, đóng góp, quản lý và sử dụng quỹ “Đền ơn đáp nghĩa” tỉnh 만료됨
인용됨 8
35/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG, LỄ HỘI VÀ TỔ CHỨC KỶ NIỆM NGÀY TRUYỀN THỐNG, ĐÓN NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 09/2007/CT-UBND Chỉ thị số 09/2007/CT-UBND Về công tác phòng, chống lụt, bão, tìm kiếm cứu nạn và giảm nhẹ thiên tai năm 2007 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo mức lương tối thiểu từ 01 tháng 01 năm 2010 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 01/2014/CT-UBND Chỉ thị số 01/2014/CT-UBND Về công tác ban hành văn bản, thực hiện kết luận chỉ đạo của Ủy ban nhân dân quận, chế độ báo cáo, hội họp, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 09/2007/CT-UBND Chỉ thị số 09/2007/CT-UBND Về việc tổ chức các hoạt động nhân kỷ niệm 60 năm ngày Thương binh - Liệt sỹ (27/7/1947-27/7/2007) 만료됨 01/2014/CT-UBND Chỉ thị số 01/2014/CT-UBND Về việc tăng cường tổ chức vận động đóng góp, xây dựng Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa và một cửa liên thông tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng 만료됨
45/2006/NĐ-CP
令第45/2006/NĐ-CP发布褒扬基金管理和使用章程
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình 만료됨 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. 만료됨 47/2016/QĐ-UBND Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 발효 중 19/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Phê duyệt khung giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.