决定第46/2005/QĐ-BNN号关于发布兽医卫生检查对象目录;必须进行兽医卫生检查的对象目录;必须强制执行兽医卫生标准的对象目录。

农业和农村发展部决定第46/2005/QĐ-BNN号发布兽医卫生检查对象目录,包括需要进行兽医卫生检查的各组对象和必须强制执行兽医卫生标准的对象。该决定自发布之日起15日后生效。

문서 번호46/2005/QĐ-BNN
문서 유형决定
발행 기관农业与环境部
서명자Bùi Bá Bổng — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업农业与农村发展、卫生
분야未分类
발행일25. 07. 2005
발효일21. 08. 2005
효력 만료일16. 07. 2016
상태已失效
✦ 스마트 요약

农业和农村发展部决定第46/2005/QĐ-BNN号发布兽医卫生检查对象目录,包括需要进行兽医卫生检查的各组对象和必须强制执行兽医卫生标准的对象。该决定自发布之日起15日后生效。

핵심 사항

  • 动物卫生局、各单位负责人、相关组织和个人→根据随本决定发布的目录实施兽医卫生检查。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:确保兽医卫生安全,提高动物产品品质。
  • 消极影响:可能增加企业在检查过程中的成本。

❓ 자주 묻는 질문

哪些对象需要进行兽医卫生检查?

根据随本决定发布的目录,必须进行兽医卫生检查的对象包括:养殖场、饲料生产厂、养殖物资销售店、买卖动物及其产品的商贩。

哪些对象必须强制执行兽医卫生标准?

根据随本决定发布的目录,必须进行兽医卫生检查并强制执行兽医卫生标准的对象包括:养殖场、饲料生产厂、养殖物资销售店、买卖动物及其产品的商贩。

该决定何时生效?

该决定自发布之日起15日后生效。

与该决定相冲突的先前规定将如何被废除?

自该决定生效之日起,所有与之相冲突的先前规定均被废除。

相关组织和个人需要根据该决定采取什么行动?

动物卫生局、各单位负责人、相关组织和个人需按照随本决定发布的目录实施兽医卫生检查。

전문

农业农村部
发展农村部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:46/2005/QĐ-BNN
北京,二〇〇五年七月二十五日

决定

关于发布《动物卫生监督检查对象目录》;《需进行动物卫生监督检查的对象目录》;《必须执行动物卫生标准的动物卫生监督检查对象目录》

农业农村部部长

依据2004年4月29日发布的《兽医条例》;

根据国务院于二〇〇五年三月十五日发布的第33/2005/NĐ-CP号法令,对《动物防疫条例》中若干条款的具体实施作出规定;

根据2003年7月18日国务院令第86/2003/NĐ-CP号《关于农业与农村发展部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据动植物检疫局局长的建议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带发布“动物卫生监督检查对象目录”;“需进行动物卫生监督检查的对象目录”;“必须执行动物卫生标准的动物卫生监督检查对象目录”。

条 2. 本决定自公布之日起十五日后生效。此前与本决定相抵触的规定均予废止。

条 3. 动物卫生局局长,各主管单位、相关组织和个人负责执行本决定。/。

部长签署
副部长
聂文俊
阮巴邦
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
86/2003/NĐ-CP Nghị định số 86/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 33/2005/NĐ-CP Nghị định số 33/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y 만료됨 18/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y 만료됨 4689/2006/QĐ-UBND Quyết định số 4689/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 만료됨 03/2008/QĐ-UBND Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện giết mổ, buôn bán, vận chuyển động vật và sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số Quy định quản lý giết mổ, kinh doanh, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 của UBND tỉnh 만료됨 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý giết mổ, kinh doanh, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨
46/2005/QĐ-BNN
决定第46/2005/QĐ-BNN号关于发布兽医卫生检查对象目录;必须进行兽医卫生检查的对象目录;必须强制执行兽医卫生标准的对象目录。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 6
29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 03/2008/QĐ-UBND Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.