撤销内务部令第12/2019/TT-BNV号(于2019年11月9日发布)第二条第七款,该款规定了实施细则以执行政府2017年第91/2017/NĐ-CP号法令关于实施奖励和表彰法若干条款的详细规定。

本通知由内务部发布,旨在撤销先前发布的通知中与奖励和表彰法实施细则有关的一项条款。该文件适用于内务部管理范围内的机关和组织。

문서 번호5/2020/TT-BNV
문서 유형通知
발행 기관内务部
서명자Lê Vĩnh Tân — Bộ Trưởng Bộ Nội Vụ
업데이트14. 06. 2026
산업内务
분야未分类
발행일09. 11. 2020
발효일09. 11. 2020
효력 만료일01. 10. 2024
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知由内务部发布,旨在撤销先前发布的通知中与奖励和表彰法实施细则有关的一项条款。该文件适用于内务部管理范围内的机关和组织。

핵심 사항

  • 内务部部长撤销内务部令第12/2019/TT-BNV号第二条第七款

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

依据2015年颁布的《法规制定法》;

依据2003年11月26日通过的《表彰奖励法》;2005年6月14日通过的《关于修改和补充〈表彰奖励法〉若干条款的决定》以及2013年11月16日通过的《关于修改和补充〈表彰奖励法〉若干条款的决定》;

依据2017年7月31日国务院发布的第91号令(2017年第91号),该法令对《表彰奖励法》的部分条款进行了详细规定;

依据2017年4月3日国务院发布的第34号令(2017年第34号),该法令规定了民政部的职能、任务、权限和组织结构;

根据中央表彰奖励委员会主任的提议;

民政部部长发布通知,废止《关于〈表彰奖励法〉若干条款实施细节的通知》(2019年第12号)第七条,该通知由民政部部长于2019年11月4日发布,对国务院第91号令(2017年第91号)的部分条款进行了详细规定;

第一条。 废止《关于〈表彰奖励法〉若干条款实施细节的通知》(2019年第12号)第二条第七款,该通知由民政部部长于2019年11月4日发布,对国务院第91号令(2017年第91号)的部分条款进行了详细规定;

第二条。 本通知自发布之日起生效。/。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 16
47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 91/2017/NĐ-CP Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 만료됨 34/2017/NĐ-CP Nghị định số 34/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 66/2023/QĐ-UBND Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Ninh Bình và Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh Ninh Bình 만료됨 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Khánh Hòa được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ điểm l khoản 2 Điều 3 và khoản 4 Điều 8 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 Số: 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số Số: 01/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy chế công tác thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam 발효 중 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) 만료됨 33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03 /2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중
5/2020/TT-BNV
撤销内务部令第12/2019/TT-BNV号(于2019年11月9日发布)第二条第七款,该款规定了实施细则以执行政府2017年第91/2017/NĐ-CP号法令关于实施奖励和表彰法若干条款的详细规定。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 3 ban hành kèm theo quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của UBND tỉnh về quy định trách nhiệm của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa 발효 중 36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH 발효 중 44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định hoặc có ý kiến của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Mỉnh 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 만료됨 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.