令第54/2012/ND-CP修正和补充了2009年4月23日政府关于民用爆炸物品的第39/2009/ND-CP号令中的若干条款。

令第54/2012/ND-CP修正和补充了关于民用爆炸物品的第39/2009/ND-CP号令中的若干条款。它规定了从事民用爆炸物品经营和生产组织的要求,以及相关许可证的发放和管理程序。

文号54/2012/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关司法部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新25/06/2026
行业工贸
领域未分类
发布日期22/06/2012
生效日期10/08/2012
失效日期01/07/2018
状态已失效
✦ 智能摘要

令第54/2012/ND-CP修正和补充了关于民用爆炸物品的第39/2009/ND-CP号令中的若干条款。它规定了从事民用爆炸物品经营和生产组织的要求,以及相关许可证的发放和管理程序。

适用范围

经营炸药原材料的企业、生产民用爆炸物品的企业、进口或委托进口、购买炸药原材料的企业、经营民用爆炸物品的企业、有权限的国家机关。

要点

  • 经营炸药原材料的企业和生产民用爆炸物品的企业必须是根据《武器、弹药和辅助工具管理使用条例》规定的公司。
  • 从拥有炸药原材料经营许可的公司进口或委托进口、购买炸药原材料;确保按照与经营、使用民用爆炸物品的企业达成的计划承诺的生产原料和原材料储备量。
  • 经营民用爆炸物品的企业必须是根据《武器、弹药和辅助工具管理使用条例》规定的公司。
  • 使用民用爆炸物品进行矿产开采的许可证有效期不超过5年;运输民用爆炸物品的许可证有效期不超过6个月。
  • 在收到申请之日起5个工作日内,有权的国家机关应向提出申请的企业颁发许可证或证书;如不颁发,应书面答复并说明理由。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:确保在民用爆炸物品生产和经营活动中的治安和安全。
  • 消极影响:对申请许可证的企业造成行政手续负担。

❓ 常见问题

哪些组织被要求成为公司?

经营炸药原材料的企业、生产民用爆炸物品的企业和经营民用爆炸物品的企业必须是根据《武器、弹药和辅助工具管理使用条例》规定的公司。

使用民用爆炸物品的许可证有效期是多少?

使用民用爆炸物品进行矿产开采的许可证有效期不超过5年;运输民用爆炸物品的许可证有效期不超过6个月。

许可证的颁发期限是多少?

在收到申请之日起5个工作日内,有权的国家机关应向提出申请的企业颁发许可证或证书;如不颁发,应书面答复并说明理由。

哪些组织可以获得运输民用爆炸物品的许可证?

国防部负责制定其管辖范围内的对象的具体规定;公安部负责制定其余对象的具体规定。

从事民用爆炸物品活动的组织需要哪些文件?

经营炸药原材料的企业、生产民用爆炸物品的企业和经营民用爆炸物品的企业必须提交包括申请书、营业执照副本以及证明符合本法令第二章规定条件和要求的其他文件和资料的文件。

全文

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:54/2012/NĐ-CP

北京,二〇一二年六月二十二日

 

对若干条国务院令第39/2009/NĐ-CP号令进行修改和补充,该令于二〇〇九年四月二十三日发布,关于工业炸药管理 按照工贸部部长的建议

根据2001年12月25日通过的《国务院组织法》;

依据《武器、弹药和警用装备管理使用条例》(第16号,2011年6月30日,第十二届全国人大常委会第十六次会议通过);

政府发布关于修改和补充国务院令第39/2009/NĐ-CP号令的决定,该令于二〇〇九年四月二十三日发布,关于工业炸药管理

条一。对国务院令第39/2009/NĐ-CP号令进行修改和补充,该令于二〇〇九年四月二十三日发布,关于工业炸药管理,如下:

一、增加第一条第一款如下:

“一、经营炸药原料的企业必须是符合第二十五条第四款第一项《武器、爆炸物和辅助工具管理使用条例》(第16/2011/UBTVQH12号)规定的企业。

炸药原料的生产、出口、进口、储存、运输、买卖必须确保安全秩序要求,按照爆炸物管理规定,并确保危险化学品的安全要求。”

二、修改第十七条第一款如下:

“一、生产工业炸药的企业必须是符合第二十五条第三款第一项《武器、爆炸物和辅助工具管理使用条例》(第16/2011/UBTVQH12号)规定的企业。”

三、修改第十八条第一款如下:

“一、从拥有炸药原料经营许可证的企业进口或委托进口炸药原料;确保按与爆炸物生产经营、使用单位已承诺的计划储备原材料、原料。”

四、修改第十九条第一款如下:

“一、经营工业炸药的企业必须是符合第二十五条第四款第一项《武器、爆炸物和辅助工具管理使用条例》(第16/2011/UBTVQH12号)规定的企业。”

五、修改和补充第三十四条第一款如下:

“一、申请颁发许可证的企业应根据本决定第三十三条第一、二、三、四、五款的规定,向有权限的国家机关提交申请书。

申请书包括:

(一)按照规定格式填写的申请书;

(三)证明符合本决定第二章规定的条件和要求的文件和材料,相应于所申请的许可证类型。

(b)营业执照副本;

工商部详细规定有关生产、经营、储存、使用和爆破服务的文件和材料的清单。

国防部详细规定有关国防部门使用的爆炸物的文件和材料的清单。”

六、修改第三十四条第二款如下:

“二、国防部详细规定国防部门使用的爆炸物运输许可证的文件和材料的清单。

公安部详细规定其他对象使用的爆炸物运输许可证的文件和材料的清单。”

七、修改第三十四条第三款如下:

“三、申请许可证的企业无需提交本条款第一款第三项规定的文件,如果这些信息已在相关机构官方网站上充分公布。”

八、修改和补充第三十四条第五款如下:

“五、自收到完整合格的申请之日起五个工作日内,有权限的国家机关负责颁发许可证给申请企业;如不颁发,须书面答复并说明理由。

自收到完整合格的申请之日起三个工作日内,有权限的国家机关负责颁发运输许可证给申请企业;如不颁发,须书面答复并说明理由。”

九、修改第三十五条第二款如下:

“二、不规定工业炸药经营许可证、生产工业炸药条件合格证的有效期。每年定期,发证机关牵头,会同相关部门检查获得许可证企业的执行情况;依法处理违法行为。”

十、修改第三十五条第三款第一项如下:

“三、许可证的有效期如下:

(一)不超过五年,用于采矿用工业炸药使用许可证。”

十一、修改第三十五条第三款第四项如下:

“(四)根据申请书中提出的期限,但不超过六个月,用于运输工业炸药许可证。”

十二、修改和补充第三十五条第四款如下:

“四、工商部详细规定生产、经营、储存、使用和爆破服务许可证的样式。

国防部详细规定运输工业炸药许可证的样式,并具体规定国防部门运输工业炸药许可证的审批程序和暂停审批程序。

公安部详细规定运输工业炸药许可证的样式,并具体规定其他对象运输工业炸药许可证的审批程序和暂停审批程序。”

公安部规定民用爆炸物品运输许可证的详细样式,并具体规定该许可证的颁发和暂停颁发的具体程序和手续,适用于其他对象。

13. 修改、补充第三十六条如下:

条 ||| “1. 工商部下属的民用爆炸物品行业管理机构负责颁发、变更和收回民用爆炸物品生产条件合格证、民用爆炸物品经营许可证、炸药原料进出口许可证、爆破服务许可证;为由中央部委或中央国有资本运营公司代表国家持有主要股份的国有企业、石油企业、外资企业以及教育培训机构颁发、变更和收回使用民用爆炸物品许可证。

条 ||| “2. 省级人民政府组织执行或授权省工商部门组织执行向除上述以外的组织颁发、变更和收回使用民用爆炸物品许可证,这些组织属于省级管辖范围,并且对于已经完成股份制改革而国家不再持有主要股份的企业,在原由工商部颁发的使用民用爆炸物品许可证到期后继续颁发使用民用爆炸物品许可证。

条 ||| “3. 公安部规定非国防部管辖对象的民用爆炸物品运输许可证的颁发、变更和收回机关。

条 ||| “4. 国防部规定其管辖对象的使用民用爆炸物品许可证、运输民用爆炸物品许可证的颁发、变更和收回机关。”

款 ||| “14. 修改并补充第三十七条第二款如下:

款 ||| “2. 对于从事民用爆炸物品、炸药原料经营活动的组织,如果在营业执照登记内容、地点、规模或活动条件方面发生变化,根据本法令第三十六条规定的有权机关应变更相应的合格证或许可证。申请变更的材料包括变更申请书和证明变更内容的文件。审查和颁发合格证、许可证的时间按照本款第八项的规定执行。”

款 ||| “15. 修改并补充第四十二条第一款、第三款如下:

款 ||| “1. 在有权机关颁发活动资格合格证或许可证之前,对从事民用爆炸物品、炸药原料经营活动的组织进行治安秩序合格证、消防合格证的检查和颁发。对不属于国防部管辖的对象进行民用爆炸物品运输许可证的检查和颁发。根据危险货物运输法律规定,颁发炸药原料运输许可证。

款 ||| “3. 主持与国防部合作制定和指导在国家安全和公共秩序需要保障的情况下,暂停颁发民用爆炸物品运输许可证的规定,特别是在有国家级活动或政治敏感区域时。”

款 ||| “16. 修改并补充第四十三条第二款、第三款如下:

款 ||| “2. 对国防企业和军队经济单位进行民用爆炸物品使用许可证的检查和颁发。对属于国防部管辖对象的进行民用爆炸物品运输许可证的检查和颁发。与工商部合作检查民用爆炸物品活动中的法律法规执行情况。

款 ||| “3. 与公安部合作制定在国家安全和公共秩序需要保障的情况下,暂停颁发民用爆炸物品运输许可证的规定,特别是在有国家级活动或政治敏感区域时。”

第二条。施行条款

条 ||| “1. 本法令自2012年8月10日起生效。

条 ||| “2. 根据法律规定在本法令生效前颁发给组织的炸药原料经营许可证,将继续按照许可证规定的期限执行。

第三条 责任实施

条 ||| “1. 工商部负责与其他相关部门合作,指导实施本法令。”

2. 各部部长、相当于部长级机构的负责人、政府各部委的负责人以及各省、直辖市人民委员会主席负责执行本法令。

 

附件一
总理

聂文俊

阮晋勇

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 41
16/2011/UBTVQH12 Pháp lệnh số 16/2011/UBTVQH12 Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 生效中 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 45/2013/TT-BCT Thông tư số 45/2013/TT-BCT Quy định Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam 已失效 04/2014/TT-BCA Thông tư số 04/2014/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2010/TT-BCA ngày 11/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm 已失效 50/2014/TT-BCA Thông tư số 50/2014/TT-BCA Quy định về cấp, đổi, cấp lại giấy phép, giấy xác nhận về vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 已失效 22/2013/TT-BQP Thông tư số 22/2013/TT-BQP Quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trong Quân đội 已失效 26/2012/TT-BCT Thông tư số 26/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 已失效 18/2014/TT-BCT Thông tư số 18/2014/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp bằng thiết bị di động 生效中 148/2016/TT-BTC Thông tư số 148/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 生效中 527/2013/QĐ-UBND Quyết định số 527/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo quản, vận chuyển và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 73/2016/QĐ-UBND. Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND. Ban hành Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 73/2016/QĐ-UBND Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ trên địa bàn tỉnh 已失效 62/2015/QĐ-UBND Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 47/2015/QĐ-UBND Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 30/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 67/2015/QĐ-UBND Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 24/2015/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND8 về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 55/2013/QĐ-UBND Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội được ban hành kèm theo Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 24/8/2010 của UBND thành phố Hà Nội 已失效 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận 已失效 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 53/2015/QĐ-UBND Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao bằng ban hành kèm theo Quyết định số 2557/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 已失效 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp nổ mìn để khai thác đá vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực thôn Phú Thạnh, xã An Chấn, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 已失效 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về trách nhiệm quản lý, cơ chế phối hợp trong công tác quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế trách nhiệm quản lý, cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ Công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 04/02/2012 của UBND tỉnh Lào Cai 已失效 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1281/2010/QĐ-UBND ngày 06/9/2010 của UBND Tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam” ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 06/7/2010 của UBND tỉnh Hà Nam 已失效
54/2012/NĐ-CP
令第54/2012/ND-CP修正和补充了2009年4月23日政府关于民用爆炸物品的第39/2009/ND-CP号令中的若干条款。
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 28
06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị 已失效 73/2016/QĐ-UBND Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ 18 Chỉ thị quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 生效中 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 62/2015/QĐ-UBND Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Tạm dừng thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 已失效 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 生效中 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp; công tác hòa giải ở cơ sở; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 53/2015/QĐ-UBND Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ miễn tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với các dự án thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 24/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2014 已失效 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 47/2015/QĐ-UBND Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2016 生效中 67/2015/QĐ-UBND Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 30/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2015/NQ-HĐND Về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa; dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2016 trên địa bàn tỉnh 生效中 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung nội dung tại Khoản 2, Điều 7 của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 已失效 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 已失效 29/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2014/QĐ-UBND VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ XÂY DỰNG SÂN THỂ THAO CÁC XÃ, THỊ TRẤN VÀ SÂN THỂ THAO THÔN TRÊN ĐỊA BÀN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH NÂNG MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN, KHU DÂN CƯ; XÂY DỰNG PHÒNG HỌC KIÊN CỐ VÀ HỖ TRỢ CÁC XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 已失效 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xử lý kỷ luật cán bộ xã, phường, thị trấn 已失效 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。