决定第55a/2013/QĐ-TTg号关于为先天性心脏病儿童提供心脏手术支持的政策

决定第55a/2013/QĐ-TTg规定了对贫困家庭、低收入家庭或享受社会救助的先天性心脏病儿童进行心脏手术的支持政策。该文件详细列出了可支持的费用项目,包括医疗检查和治疗费用、食宿和交通费用。

Số hiệu55a/2013/QĐ-TTg
Loại văn bản决定
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Thiện Nhân — Phó Thủ tướng
Cập nhật19/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành04/10/2013
Ngày áp dụng20/11/2013
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

决定第55a/2013/QĐ-TTg规定了对贫困家庭、低收入家庭或享受社会救助的先天性心脏病儿童进行心脏手术的支持政策。该文件详细列出了可支持的费用项目,包括医疗检查和治疗费用、食宿和交通费用。

Đối tượng áp dụng

持有医疗保险卡的贫困家庭或低收入家庭的儿童;每月领取社会救助金的儿童(根据法律规定)

Các điểm cốt lõi

  • 符合获得与心脏手术相关的医疗检查费用和支持心脏手术费用资助的对象(第二条第一项)
  • 地方财政每天补助儿童伙食费50,000元,最长不超过15天(第二条第二项甲)
  • 地方财政按照公共交通工具的常规价格补助交通费用(第二条第二项乙)
  • 实施经费包括医疗保险基金、国家预算和其他合法资金来源(第三条第一项)
  • 与心脏手术相关的医疗检查只能在与医疗保险组织签订合同的公立医疗机构进行(第三条丁项)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 减轻患有先天性心脏病的贫困儿童家庭的经济负担
  • 提高贫困和低收入儿童获得高质量医疗服务的机会
  • 可能会对地方财政在执行此政策时产生压力

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些儿童可以获得心脏手术支持?

持有医疗保险卡的贫困家庭或低收入家庭的儿童,或者每月领取社会救助金的儿童。

对儿童的伙食补助标准是多少?

地方财政每天补助儿童伙食费50,000元,最长不超过15天。

哪些机构可以实施心脏手术?

心脏手术只能在与医疗保险组织签订合同的公立医疗机构进行。

资金支持来自哪里?

包括医疗保险基金、国家预算和其他合法资金来源。

本决定何时生效?

自2013年11月20日起生效。

Toàn văn

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:55a/2013/QĐ-TTg
北京,二零一三年十月四日

决定

关于对先天性心脏病儿童进行心脏手术的扶持政策

___________________

根据法律T政府组织法;依据二零零一年十二月二十五日的法律;

根据《法律》 B保护、照顾和教育儿童的第15条第三条 实施制度和政策的原则颁布

根据《法律》 B虚拟卫生部于二零零八年十一月十四日发布的;

根据二零零九年七月二十七日国务院令第62/2009/NĐ-CP关于实施《社会保险法》若干条款的具体规定和指导办法;b) 由投资者为管理来自合法收入来源的国家机关和公立事业单位的投资项目而设立的项目管理单位。政府规定详细i定和指导实施儿童保护、照顾和教育法的若干条款;关于的《社会保险法》;

根据政府第 第71/2011/NĐ-CP,二零一一年八月二十二日 2011 政府关于实施《保护、照顾和教育儿童法》若干条款的具体规定和指导办法;i 实施《民兵预备役法》的若干规定关于条的规定;

根据劳动和社会事务部部长的建议;

总理总理b) 由投资者为管理来自合法收入来源的国家机关和公立事业单位的投资项目而设立的项目管理单位。国务院发布关于对先天性心脏病儿童进行心脏手术的扶持政策的决定扶持先天性心脏病儿童进行心脏手术i心脏病政府先天性.

条 1. 对象享受先天性心脏病儿童心脏手术扶持政策

持有医疗保险卡的儿童:属于贫困家庭;属于低收入家庭;属于按法律规定每月领取社会救助金的家庭。

条 2. 对先天性心脏病儿童在每次检查和心脏手术期间的扶持政策

1. 支付与心脏手术相关的医疗费用,心脏手术费用。

a) 医疗保险基金按照法律规定支付与心脏手术相关的医疗费用和心脏手术费用。

b) 地方财政支付医疗保险基金未支付的部分费用。

2. 支付伙食费和交通费。

a) 地方财政每天支付每名儿童50,000元伙食费,时间不超过15天。

b) 地方财政按照公共交通工具的标准支付交通费。

第一款 实施学费减免政策所需经费由国家财政保障,按照法律规定进行分级管理。

1. 经费来源:

a) 医疗保险基金;

b) 国家财政;

c) 儿童福利基金,为贫困人口提供医疗服务的基金;国内和国外组织及个人的支持;其他合法资金来源。

2. 实施机制。

a) 在2013年至2015年期间,对于需要使用地方财政来执行此部分政策的地方,中央财政将按照以下机制予以支持:

- 中央财政全额支持那些无法自行平衡预算的地方以及广义省的额外资金需求。

- 中央财政支持那些分配给中央财政的收入比例低于50%的地方额外资金需求的50%。

- 其他地方由地方财政自行保障。

b) 总理将在2015年后规定中央财政支持地方财政以执行此部分政策的机制。

c) 根据地方具体情况,省或直辖市人民政府主席决定本决定对象的伙食费和交通费补助标准,但不得低于本决定规定的标准。

d) 与心脏手术相关的疾病检查和心脏手术仅限于与医疗保险机构签订医疗服务合同的国家医疗机构进行。

e) 儿童福利基金,为贫困人口提供医疗服务的基金,国内外组织和个人动员资源支持地方政府执行此政策;帮助低收入家庭中的先天性心脏病儿童参加医疗保险。

条4. 组织实施

1. 劳动和社会事务部负责,与相关部门和各省市政府合作:在全国范围内组织实施本决定;指导、监督、汇总执行情况并向总理报告;组织中期评估和总结本决定的执行情况。

2. 财政部负责,与劳动和社会事务部及相关机构合作:根据现行规定指导中央财政支持地方财政的执行工作;研究并提交总理关于2015年后中央财政支持地方财政执行本决定的机制。

3. 卫生部负责,与相关机构合作:指导与医疗保险机构签订医疗服务合同的国家医疗机构执行本决定;研究并合理补充用于与心脏手术相关的疾病检查和心脏手术的药品、化学物质、医疗器械和服务技术,并将其纳入医疗保险受益范围内的药品、化学物质、医疗器械和服务技术目录;制定针对先天性心脏病儿童心脏手术的专业技术和治疗指南;制定一次与心脏手术相关的疾病检查和心脏手术的总费用定额。

4. 越南社会保险指导地方社会保险:按照法律规定支付本决定对象的与心脏手术相关的疾病检查和心脏手术费用;审查超出医疗保险基金支付范围的药品、化学物质、医疗器械和服务技术的合理性,作为地方财政支付医疗保险基金未支付部分费用的基础。

5. 各省、直辖市人民政府:

- 指导劳动和社会事务局牵头,与地方职能机构合作,在地方组织实施本决定。

- 将本决定所需经费列入地方年度财政预算,报省人民代表大会批准。

- 监督、审计、评价并定期总结本决定在地方的执行情况,向劳动和社会事务部报告,供其汇总后向总理报告。

条 5. 生效和执行责任

1. 本决定自二零一三年十一月二十日起生效。

2. 各部部长、相当于部长的机关负责人、政府直属机关负责人、有关机关和组织负责人、省或直辖市人民政府主席负责执行本决定。/

用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)
徐建

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

55a/2013/QĐ-TTg
决定第55a/2013/QĐ-TTg号关于为先天性心脏病儿童提供心脏手术支持的政策
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 17
06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 14/2023/QĐ-UBND Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành “Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC, thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 103/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2025/NQ-HĐND Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao trong xuất bản bản tin, thông tin điện tử và đài truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 74/2014/QĐ-UBND Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 Hết hiệu lực 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 46/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2013 Còn hiệu lực 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Còn hiệu lực 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang Hết hiệu lực 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 Hết hiệu lực 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương Hết hiệu lực 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Còn hiệu lực 79/2014/QĐ-UBND Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo thuộc thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 20/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Quy định việc xử lý các cơ sở không bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực Còn hiệu lực 94/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2022/NQ-HĐND Quy định về cơ chế huy động, lồng ghép nguồn vốn và tỷ lệ số lượng dự án thực hiện theo cơ chế đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn năm 2022-2025 Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.