||| 《关于修改和补充若干条文的<申诉与控告法>》第58/2005/QH11号法律

||| 本法对《申诉与控告法》的部分条款进行修改和补充,以更明确地规定申诉人、被申诉人的权利和义务,申诉处理期限以及申诉处理程序。适用于所有涉及行政申诉的个人和组织。

文号58/2005/QH11
文件类型法律
发布机关政府监察机构
签署人Nguyễn Văn An — Chủ tịch Quốc hội
更新29/06/2026
领域未分类
发布日期29/11/2005
生效日期01/06/2006
失效日期01/07/2012
状态已失效
✦ 智能摘要

||| 本法对《申诉与控告法》的部分条款进行修改和补充,以更明确地规定申诉人、被申诉人的权利和义务,申诉处理期限以及申诉处理程序。适用于所有涉及行政申诉的个人和组织。

适用范围

||| 所有涉及行政申诉的个人和组织,包括申诉人、被申诉人、申诉处理机关。

要点

  • ||| 申诉人有权自行或委托他人提出申诉;有权请求律师协助并接收受理申诉的书面答复。首次申诉处理期限不超过30天,可延长至45-60天。
  • ||| 被申诉人必须向申诉人通报受理和处理申诉的情况;提供相关信息和文件。他们还负有执行申诉处理决定的义务。
  • ||| 首次申诉处理机关包括省人民委员会主席、部长、相当于部级机构的负责人、总审计长和政府总理。
  • ||| 如果申诉人不同意首次申诉处理决定,有权再次申诉或向法院提起行政诉讼。第二次申诉处理期限不超过45-70天。
  • ||| 申诉处理决定必须公开,并包含具体信息如日期、申诉人姓名、申诉内容结论等。

🌐 本文件的社会影响

  • ||| 积极影响:增强公民在行政申诉中的权利;缩短申诉处理时间。
  • ||| 消极影响:可能因要求公开申诉处理决定而增加申诉处理机关的工作负担。

❓ 常见问题

||| 在申诉过程中,申诉人有哪些权利?

||| 申诉人有权自行或委托他人提出申诉;请求律师提供法律帮助;了解申诉处理的信息和文件;接收申诉处理决定。

||| 首次申诉处理期限是多少?

||| 首次申诉处理期限不超过30天,可延长至45-60天。

||| 在申诉处理过程中,被申诉人需要做什么?

||| 被申诉人必须向申诉人通报受理和处理申诉的情况;提供相关信息和文件;严格遵守申诉处理决定。

||| 哪些机关有权处理申诉?

||| 首次申诉处理机关包括省人民委员会主席、部长、相当于部级机构的负责人、总审计长和政府总理。

||| 如果申诉人不同意申诉处理决定,可以采取什么行动?

||| 如果申诉人不同意首次申诉处理决定,有权再次申诉或向法院提起行政诉讼。

全文

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:58/2005/QH11
河内,二〇〇五年十一月二十九日

越南社会主义共和国第十一届全国人民代表大会

第八次会议
(二〇〇五年十月十八日至二〇〇五年十一月二十九日)

 

法律

关于修改和补充若干条款的《控告申诉法》

_____________________

根据一九九二年中华人民共和国宪法(二〇〇一年十二月二十五日第十届全国人民代表大会常务委员会第二十一次会议修正)
本法对二〇〇四年六月十五日修订并补充若干条款的《控告申诉法》(一九九八年十二月二日)进行修改和补充。

条1:修改、补充下列《控告申诉法》条款:

1. 第2条第16项修改、补充如下:

“16. 控告决定生效后具有法律效力,包括初次控告决定和第二次控告决定,在法律规定的时间内控告人未继续控告或向法院提起行政诉讼。”

2. 第17条修改、补充如下:

“第17条

1. 控告人享有以下权利:

a) 自行控告;控告人为未成年人、精神病患者或其他无法辨认自身行为的人,则由其法定代理人代为控告;控告人因疾病、年老体弱、身体缺陷或其他客观原因无法自行控告时,可委托父母、配偶、兄弟姐妹、成年子女或其他人代为控告;

b) 请求律师在控告过程中提供法律帮助;

c) 知道作为控告依据的证据;提出关于控告事项的证据,并就该证据作出解释;

d) 收到受理控告的通知;了解控告处理的信息和材料;收到控告决定;

e) 恢复被侵害的合法权利和利益,根据法律规定获得赔偿;

f) 继续控告或向法院提起行政诉讼;

g) 在控告处理过程中撤回控告。

2. 控告人应履行以下义务:

a) 向有权限处理的机关或个人提出控告;

b) 如实陈述事实,提供信息和材料给控告处理机关;对其陈述内容和提供的信息、材料承担法律责任;

c) 认真执行已生效的控告决定。”

3. 第18条修改、补充如下:

“第18条

1. 被控告人享有以下权利:

a) 了解控告人的控告依据;提出关于被控告的行政决定或行政行为合法性的证据;

b) 收到第二次控告处理机关作出的控告决定或法院对控告案件作出的判决或决定;如果控告人继续控告或向法院提起行政诉讼。

2. 被控告人应履行以下义务:

a) 接收控告,书面通知控告人关于受理控告的通知;修改或撤销被控告的行政决定或行政行为;将控告决定发送给控告人,并对其处理结果负责;如果控告是由其他机关、组织或个人转交的,则应按照《控告申诉法》的规定将处理情况或结果告知转交方;

b) 对被控告的行政决定或行政行为的合法性进行说明,当控告处理机关要求时提供相关信息和材料;

c) 认真执行已生效的控告决定;

d) 根据法律规定,对因其违法行政决定或行政行为造成的损失进行赔偿或补偿,消除后果。”

4. 第23条修改、补充如下:

“第23条

省级人民委员会主席(以下简称省级)有权:

1. 处理自己作出的行政决定或行政行为的控告;

2. 处理县级人民委员会主席首次处理但仍有控告的控告;

3. 处理省级人民委员会所属部门或同等级别部门首次处理但仍有控告且属于省级人民委员会管理范围内的控告。”

5. 修改并补充第二十五条如下:

“第25条

部长、相当于部长的机构负责人、政府直属机构负责人有权:

1. 处理自己或直接管理的公务员作出的行政决定或行政行为的控告;

2. 处理已经由《控告申诉法》第二十四条规定的人员首次处理但仍有控告的控告;

3. 处理属于本部、本行业管理范围内且省级人民委员会主席、省级人民委员会所属部门或同等级别部门首次处理但仍有控告的控告。”

6. 第26条修改、补充如下:

“第26条

审计总局局长有权:

1. 处理政府直属机构首次处理但仍有控告的控告;

2. 协助总理监督、检查、督促各部委、相当于部委的机构、政府直属机构、各级人民委员会在接待公民、处理控告、执行已生效的控告决定方面的工作。

如果发现违法行为造成国家利益受损或公民、组织的合法权益受到损害,则建议总理或建议有关权限机关采取必要措施制止违法行为,追究责任,处理违法者。”

7. 第28条修改、补充如下:

“第28条

总理有权:

1. 领导处理各部、各相当于部的机关、政府直属机关及各级人民委员会信访工作的事务;

2. 处理总审计长根据《信访条例》第二十六条第二款规定的建议。

8. 第三十二条修改补充如下:

第三十二条

属于下列情形之一的信访不予受理:

1. 被信访的行政决定或行政行为与信访人的合法权利和利益无关;

2. 信访人无完全民事行为能力且没有合法代理人;

3. 代理人不合法;

4. 信访时效或信访期限已过;

5. 该信访事项已经作出第二次信访处理决定;

6. 该信访事项已被法院受理并作出判决或决定。”

9. 第三十六条修改补充如下:

第三十六条

1. 初次信访处理期限不超过三十日,自受理之日起计算;对于复杂案件,处理期限可以延长,但不得超过四十五日,自受理之日起计算。

在偏远地区交通不便的情况下,初次信访处理期限不超过四十五日,自受理之日起计算;对于复杂案件,处理期限可以延长,但不得超过六十日,自受理之日起计算。

2. 在本款规定的时间内,有处理权限的人未处理信访,则应受到纪律处分。信访人有权向未处理信访者的直接上级提出建议,要求对其纪律处分。”

10. 第三十七条修改补充如下:

第三十七条

在初次处理信访过程中,处理信访者必须与信访人和被信访人进行面对面会晤和对话,以澄清信访内容和信访人的要求,并确定处理信访的方式。如果信访人聘请律师提供法律帮助,则律师有权参与处理信访过程。初次处理信访者必须以书面形式作出处理信访的决定,并将该决定发送给信访人、被信访人及相关权益人。处理信访的决定必须公开发布。

11. 第三十八条修改补充如下:

第三十八条

初次处理信访的决定必须包括以下内容:

1. 决定日期;

2. 信访人和被信访人的姓名和地址;

3. 信访内容;

4. 对信访内容的核实结果以及处理信访的法律依据;

5. 信访内容是否正确、部分正确或全部错误的结论;

6. 维持、修改或撤销部分或全部行政决定,终止被信访的行政行为;解决信访的具体问题;

7. 对受损人的赔偿(如有);

8. 继续信访的权利,或在法院提起行政诉讼的权利。”

12. 第三十九条修改补充如下:

第三十九条

自收到《信访条例》第三十六条规定期限届满之日起三十日内,如信访未得到处理,或者自收到初次处理信访决定之日起,信访人不同意该决定,则有权向有权处理二次信访的人或在法院提起行政诉讼;对于偏远地区交通不便的情况,上述期限可适当延长,但不得超过四十五日。如果信访人不同意部长、相当于部长的机关首长或省人民委员会主席作出的初次处理信访决定,则有权在省级人民法院提起行政诉讼,除非法律另有规定。

13. 第四十条修改补充如下:

第四十条

如果继续信访,信访人必须将申诉书连同初次处理信访决定的副本及相关材料(如有)提交给处理二次信访的人。

14. 第四十一条修改补充如下:

第四十一条

自收到属于其处理权限且不属于《信访条例》第三十二条规定情形的信访之日起十日内,处理二次信访的人必须受理并处理,并以书面形式通知信访人和初次处理信访的人;如果不受理,则必须以书面形式通知信访人并说明理由。

15. 第四十二条修改补充如下:

第四十二条

在处理二次信访的过程中,如果认为执行被信访的行政决定或初次处理信访决定将产生难以弥补的后果,则处理二次信访的人必须作出决定或建议有权限的机关作出暂停执行该决定的决定。

暂停执行期限不得超过剩余的处理期限。暂停执行决定必须发送给信访人、初次处理信访的人及相关权益人。当认为暂停执行的理由不再存在时,必须立即取消该暂停执行决定。

16. 第四十三条修改补充如下:

第四十三条

1. 二次信访处理期限不超过四十五日,自受理之日起计算;对于复杂案件,处理期限可以延长,但不得超过六十日,自受理之日起计算。

在偏远地区交通不便的情况下,二次信访处理期限不超过六十日,自受理之日起计算;对于复杂案件,处理期限可以延长,但不得超过七十日,自受理之日起计算。

17. 第四十四条修改补充如下:

2. 在本款规定的时间内,有处理权限的人未处理信访,则应受到纪律处分。信访人有权向未处理信访者的直接上级提出建议,要求对其纪律处分。”

第四十四条

1. 在处理二次信访的过程中,处理信访者享有以下权利:

a) 要求信访人提供关于信访内容的信息、文件和证据;

a) 要求申诉人提供有关申诉内容的信息、资料和证据;

b)要求被申诉人书面说明申诉的内容;

c)要求初次处理申诉的个人、机关或组织提供与申诉内容有关的信息、材料和证据;

d)传唤被申诉人和申诉人进行对话;

戌)现场核实;

e)委托鉴定,采取其他法律规定的方法;

2.个人、机关或组织在收到本条第1款规定的要求时,必须按照这些要求执行。

18.将第四十五条修改补充如下:

“第四十五条

1.在处理第二次申诉的过程中,处理申诉的人可以与申诉人和被申诉人直接会面对话,以澄清申诉内容,了解申诉人的请求,并确定解决申诉的方式。如果申诉人聘请律师提供法律帮助,则律师有权参与申诉处理过程。

2.处理第二次申诉的人必须以书面形式作出处理决定。处理决定应包括以下内容:

a) 决定日期;

b) 申诉人和被申诉人的姓名和地址;

d) 申诉理由和要求解决的问题;

d)初次处理申诉人的结论;

戌)审查和核实的结果;

e) 处理申诉的法律依据;

己)关于申诉内容正确的结论,部分正确或完全错误。如果申诉是正确的或部分正确,则要求作出行政决定或行政行为的人员修改或撤销部分或全部行政决定,停止被申诉的行政行为;

庚)赔偿损失(如有);

辛)提起行政诉讼的权利。

3.第二次处理申诉的决定应在作出决定之日起七日内送达申诉人、被申诉人、初次处理申诉的人、利害关系人以及转交申诉书的人。

第二次处理申诉的决定应当公开发布。”

19.将第四十六条修改补充如下:

“第四十六条

自收到申诉处理决定之日起三十日内,申诉人如对申诉未得到处理或对申诉处理决定不服,则有权向法院提起行政诉讼;对于偏远地区交通不便的情况,上述期限可适当延长,但不得超过四十五日。”

20.将第四十七条修改补充如下:

“第四十七条

1.处理申诉应当建立档案。申诉处理档案包括:

a) 申诉书或记录的申诉内容;

b) 被申诉人的答复文本;

c)审查、核实、结论、鉴定结果、会面对话记录;

d) 处理决定;

戌)相关资料。

2.申诉处理档案应当按顺序编号并按规定保存。如果申诉人向法院提起行政诉讼,则该档案应在法院有要求时移交法院。”

条 2.

1.废除《申诉控告法》第二条第十五项。

2.将《申诉控告法》第五十四条第二段中的“本决定为最终申诉处理决定”改为“本决定具有执行力”。

条 3.

本法自2006年6月1日起生效。

在本法生效前已受理的申诉案件,仍按1998年《申诉控告法》和2004年《修订和补充申诉控告法若干条款》的规定办理。

政府负责制定实施细则和指导实施本法。

本法由越南社会主义共和国第十届全国人民代表大会第八次会议于2005年11月29日通过。/。

全国人民代表大会主席
聂文俊
农文安
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 87
35/2008/QĐ-BGTVT Quyết định số 35/2008/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Quy chế giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Giao thông vận tải 已失效 01/2009/TT-TTCP Thông tư số 01/2009/TT-TTCP Quy định quy trình giải quyết tố cáo 已失效 2278/2007/QĐ-TTCP Quyết định số 2278/2007/QĐ-TTCP Ban hành Quy chế lập, quản lý hồ sơ Thanh tra, hồ sơ giải quyết khiếu nại, hồ sơ giải quyết tố cáo 已失效 1131/2008/QĐ-TTCP Quyết định số 1131/2008/QĐ-TTCP Về việc ban hành mẫu văn bản trong hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo 已失效 05/2011/TT-TTCP Thông tư số 05/2011/TT-TTCP Quy định về phòng, chống tham nhũng trong ngành Thanh tra 生效中 17/2009/TT-BYT Thông tư số 17/2009/TT-BYT Hướng dẫn công tác kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan y tế 已失效 50/2011/TT-BCA Thông tư số 50/2011/TT-BCA Quy định tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong công an nhân dân 已失效 05/2011/TT-BKHCN Thông tư số 05/2011/TT-BKHCN Ban hành mẫu văn bản sử dụng trong hoạt động thanh tra, xử lý vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 已失效 43/2007/QĐ-BTC Quyết định số 43/2007/QĐ-BTC V/v Ban hành Quy chế tiếp công dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành Tài chính 生效中 822/QĐ-TTCP Quyết định số 822/QĐ-TTCP Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra 已失效 56/2008/QĐ-BYT Quyết định số 56/2008/QĐ-BYT Ban hành Quy chế tiếp công dân tại cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế 已失效 06/2007/QĐ-BTP Quyết định số 06/2007/QĐ-BTP Ban hành Quy chế giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Tư pháp 已失效 05/2006/QĐ-BTP Quyết định số 05/2006/QĐ-BTP Ban hành Quy chế tiếp công dân của cơ quan Bộ Tư pháp 已失效 2222/2006/QĐ-TTCP Quyết định số 2222/2006/QĐ-TTCP Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục chống tham nhũng 已失效 07/2011/TT-TTCP Thông tư số 07/2011/TT-TTCP Hướng dẫn quy trình tiếp công dân 已失效 08/2007/TT-BCA Thông tư số 08/2007/TT-BCA Hướng dẫn giải quyết khiếu nại, tố cáo trong công an nhân dân 已失效 44/2011/TT-BTC Thông tư số 44/2011/TT-BTC Hướng dẫn công tác chống hàng giả và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực hải quan 已失效 04/2010/TT-TTCP Thông tư số 04/2010/TT-TTCP Quy định Quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo 已失效 10/2011/TTLT-BTP-TTCP Thông tư liên tịch số 10/2011/TTLT-BTP-TTCP Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý trong việc khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính 生效中 2957/2008/QĐ-TTCP Quyết định số 2957/2008/QĐ-TTCP Ban hành quy định việc tiếp nhận, xử lý và theo dõi, tổng hợp, báo cáo công tác xử lý đơn thư của cơ quan Thanh tra Chính phủ 生效中 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Thông tư liên tịch số 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Quy định khen thưởng cho cá nhân có thành tích xuất sắc trong tố cáo, phát hiện hành vi tham nhũng 已失效 2016/2007/QĐ-TTCP Quyết định số 2016/2007/QĐ-TTCP Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Thanh tra Chính phủ 生效中 122/2008/QĐ-BTC Quyết định số 122/2008/QĐ-BTC V/v ban hành Quy trình tiếp công dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị thuộc Bộ Tài chính 生效中 136/2006/NĐ-CP Nghị định số 136/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo 生效中 694/2008/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 694/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn, thư khiếu nại, tố cáo và kiến nghị của công dân gửi Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các cơ quan của Quốc hội 生效中 2033/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2033/2006/QĐ-UBND Quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo 已失效 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 已失效 03/2010/TT-BTTTT Thông tư số 03/2010/TT-BTTTT Quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 1490/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1490/2007/QĐ-UBND Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh 已失效 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 已失效 79/QĐ-SKHĐT Quyết định số 79/QĐ-SKHĐT Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư 生效中 699/2007/QĐ-UBND Quyết định số 699/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chế độ tổ chức tiếp công dân 已失效 56/2006/QĐ-BTC Quyết định số 56/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế tạm thời về thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành Tài chính 已失效 3019/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3019/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chê độ thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật thanh tra, khiếu nại, tô cáo, phòng, chống tham nhũng đối với thủ trưởng các cấp, các ngành trong phạm vi toàn tỉnh 已失效 1787/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1787/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức hoạt động, biên chế, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trụ sở tiếp công dân thành phố Hải Phòng 已失效 822/QĐ-UBND Quyết định số 822/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Tổ công tác tiếp công dân của UBND thành phố Lào Cai 生效中 152/2009/QĐ-UBND Quyết định số 152/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy chế tổ chức tiếp công dân của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá” 生效中 5066/QĐ-UBND Quyết định 5066/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh Quyết định 6178/QĐ-UB về giải quyết khiếu nại do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 831/2006/QĐ-BKH Quyết định số 831/2006/QĐ-BKH Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra và phòng, chống tham nhũng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 生效中 431/2009/QĐ-UBND Quyết định số 431/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức tiếp công dân của các cơ quan nhà nước tỉnh Phú Yên 已失效 1371/2007/QĐ-BCA(V24) Quyết định số 1371/2007/QĐ-BCA(V24) Ban hành quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo trong công an nhân dân 已失效 63/2010/TT-BCA-V24 Thông tư số 63/2010/TT-BCA-V24 Hướng dẫn quản lý và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong Công An nhân dân 已失效 1424/QĐ-TTg Quyết định số 1424/QĐ-TTg Về việc thành lập Cục Chống tham nhũng thuộc Thanh tra Chính phủ 生效中 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phân công trách nhiệm tiếp công dân, nhận và xử lý đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 已失效 20/2007/QĐ-UBND Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Tiếp công dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 45/2011/QĐ-UBND Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 02/2009/QĐ-UBND Quyết định 02/2009/QĐ-UBND về tiếp công dân, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp, dân nguyện trên địa bàn quận 12 do Ủy ban nhân dân quận 12 ban hành 生效中 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận 生效中 10/2007/QĐ-UBND Quyết định 10/2007/QĐ-UBND quy định tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn quận Tân Bình do Ủy ban nhân dân quận Tân Bình ban hành 生效中 2033/2006/QĐ-UBND. Quyết định số 2033/2006/QĐ-UBND. Quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại tố cáo trên địa bàn tỉnh 已失效 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục tiếp công dân; xử lý đơn, thư; giải quyết khiếu nại, tố cáo; giải quyết khiếu nại, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân 生效中 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân 已失效 35/2011/QĐ-UBND Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế hoạt động của phòng tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên 已失效 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tiếp công dân của tỉnh 已失效 87/2006/QĐ-UBND Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo 已失效 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chế độ báo cáo công tác tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh 已失效 28/2009/QĐ-UBND Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức tiếp công dân 已失效 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Ban hành chế độ báo cáo công tác tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh 已失效 20/2007/QĐ-UBND Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 生效中 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức tiếp công dân, xử lý đơn thư tập trung một đầu mối ở mỗi cấp hành chính 已失效 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định công tác tiếp công dân trên địa bàn tỉnh 已失效 39/2010/QĐ-UBND Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về bảo vệ và khen thưởng người phát hiện, tố cáo hành vi tham nhũng 已失效 132/2006/QĐ-UBND Quyết định số 132/2006/QĐ-UBND Về ban hành Quy định tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 14/2007/QĐ-UBND Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 已失效 42/2007/QĐ-UBND Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự giải quyết khiếu nại,tố cáo,kiến nghị, phản ánh liên quan đến khiếu nại, tố cáo của cơ quan, tổ chức, công dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 13274/QĐ-STC-TTr Quyết định số 13274/QĐ-STC-TTr V/v ban hành Quy chế tiếp công dân, nhận và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Sở Tài chính thành phố Hồ Chí Minh 生效中 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Ban hành quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 79/2010/QĐ-UBND Quyết định số 79/2010/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về quy trình và trách nhiệm xử lý tình huống tụ tập đông người để khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh gây phức tạp về an ninh, trật tự tại trụ sở cơ quan Đảng, Chính quyền, nhà riêng các đồng chí lãnh đạo các cấp" 生效中 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung nội dung Quyết định số 118/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007 của UBND tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ kinh phí cho các Đoàn thanh tra liên ngành giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của tổ chức, công dân thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh 已失效 14/2007/QĐ-UBND Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp công dân 已失效 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý, giải quyết và quản lý hồ sơ khiếu nại, tố cáo 已失效 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý và quản lý đơn thư khiếu nại tố cáo 已失效 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Quy định về quy trình tiếp nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 18a/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18a/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý, giải quyết và quản lý hồ sơ khiếu nại, tố cáo 生效中 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bắc Giang 已失效 95/2007/QĐ-UBND Quyết định số 95/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình phối hợp phòng ngừa và xử lý những trường hợp khiếu nại, tố cáo đông người, vi phạm trật tự công cộng 已失效 133/2006/QĐ-UBND Quyết định số 133/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Tiếp công dân thành phố. 已失效 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 39/2007/QĐ-UBND Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai 已失效 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 60/2009/QĐ-UBND Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND Về ban hành biểu mẫu nghiệp vụ tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 已失效 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND Ban hành biểu mẫu nghiệp vụ tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 已失效
被其引用 27
04/2008/CT-UBND Chỉ thị số 04/2008/CT-UBND Về việc nâng cao hiệu quả các hoạt động xây dựng và chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 42/2007/QĐ-UBND Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai 生效中 159/2007/NĐ-CP Nghị định số 159/2007/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản 已失效 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 生效中 62/2007/TT-BTC Thông tư số 62/2007/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 97/2007/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định việc xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan 已失效 2985/2007/QĐ-BNG Quyết định số 2985/2007/QĐ-BNG Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Quỹ bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài 生效中 117/2008/QĐ-BNN Quyết định số 117/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm 已失效 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 04/2010/NĐ-CP Nghị định số 04/2010/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống lụt, bão 已失效 40/2008/TT-BTC Thông tư số 40/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 已失效 11/2009/CT-UBND Chỉ thị số 11/2009/CT-UBND Về việc quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) 已失效 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang 已失效 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 13/2010/CT-UBND Chỉ thị số 13/2010/CT-UBND Về tiếp tục đẩy mạnh phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc trong các cơ quan, doanh nghiệp, trường học. 生效中 18/2006/CT-UBND Chỉ thị số 18/2006/CT-UBND Về việc tổ chức kỷ niệm ngày thương binh liệt sĩ 27 tháng 7 hàng năm 已失效 131/2008/QĐ-BNN Quyết định số 131/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm soát vệ sinh an toàn trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ 已失效 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi 已失效 118/2008/QĐ-BNN Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa thủy sản 已失效 130/2008/QĐ-BNN Quyết định số 130/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản nuôi 已失效 04/2008/CT-UBND Chỉ thị số 04/2008/CT-UBND Về việc chấn chỉnh và tăng cường trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan hành chính Nhà nước trong công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 13/2010/CT-UBND Chỉ thị số 13/2010/CT-UBND Về việc chấn chỉnh công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành khoa học và công nghệ tỉnh Bình Phước 已失效 08/2013/CT-UBND Chỉ thị số 08/2013/CT-UBND Về việc tăng cường công tác tiếp công dân, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh 已失效 11/2009/CT-UBND Chỉ thị số 11/2009/CT-UBND Về việc tăng cường công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân 已失效 18/2006/CT-UBND Chỉ thị số 18/2006/CT-UBND Về tăng cường công tác giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo, tranh chấp trên địa bàn tỉnh 生效中 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 42/2007/QĐ-UBND Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bản Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效
58/2005/QH11
||| 《关于修改和补充若干条文的<申诉与控告法>》第58/2005/QH11号法律
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 39
14/2007/QĐ-UBND Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 các công trình khắc phục hậu quả bão số 9 已失效 28/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2009/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2007/QĐ-UBND NGÀY 06/12/2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN VỀ QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Meur 生效中 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu 已失效 20/2007/QĐ-UBND Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND Về việc Phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn 已失效 35/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2011/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH XÉT TUYỂN ĐI ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ, HỖ TRỢ ĐÀO TẠO; THU HÚT BÁC SĨ, DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC VỀ CÔNG TÁC TẠI CƠ SỞ Y TẾ TUYẾN HUYỆN VÀ TUYẾN XÃ THUỘC TỈNH 已失效 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 生效中 79/2010/QĐ-UBND Quyết định số 79/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2011 已失效 133/2006/QĐ-UBND Quyết định 133/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế Quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/2000) Khu đô thị mới Nam Hồng tại xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 生效中 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 生效中 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 已失效 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải, thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa 已失效 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang 生效中 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ trợ cấp cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các Cơ sở Bảo trợ xã hội thuộc ngành Lao động Thương binh và Xã hội 已失效 87/2006/QĐ-UBND Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2007 已失效 83/2009/QĐ-UBND Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề , y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 已失效 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Qui định về tổ chức, hoạt động của Nhà văn hoá và Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn 已失效 60/2009/QĐ-UBND Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 已失效 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 已失效 39/2007/QĐ-UBND Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Puch 生效中 39/2010/QĐ-UBND Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục các cơ sở sản xuất, kinh doanh phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường 已失效 132/2006/QĐ-UBND Quyết định 132/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu dịch vụ tổng hợp tại phường Phúc Lợi, quận Long Biên, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định về số lượng và mức trợ cấp đối với lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng điện nông thôn 已失效 45/2011/QĐ-UBND Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 已失效 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về Tôn giáo 已失效 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 生效中 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn 已失效 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 已失效 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị 已失效 95/2007/QĐ-UBND Quyết định số 95/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 已失效
指导 3

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。