决定第58/2012/QĐ-TTg号关于使用和管理外交护照、公务护照

决定第58/2012/QĐ-TTg规定了在国内外使用和管理外交护照、公务护照的相关事宜。适用于获得护照的人、护照管理部门、主管机关及相关机构。重点是详细规定各对象的责任及处理违规行为的措施。

文号58/2012/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关司法部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新25/06/2026
领域未分类
发布日期24/12/2012
生效日期01/03/2013
失效日期30/12/2020
状态已失效
✦ 智能摘要

决定第58/2012/QĐ-TTg规定了在国内外使用和管理外交护照、公务护照的相关事宜。适用于获得护照的人、护照管理部门、主管机关及相关机构。重点是详细规定各对象的责任及处理违规行为的措施。

适用范围

获得外交护照、公务护照的人;国家有权派遣干部、公务员出国工作的机关;护照管理部门;颁发护照的机关;驻外越南代表机构。

要点

  • 获得护照的人→必须按照规定保管和保护护照,每次出差只能使用一种类型的护照,报告丢失护照并在出差结束后归还护照,不得使用个人护照。
  • 护照管理部门→建立护照交接记录簿,办理护照交接手续,转移工作时移交护照,通报丢失或损坏护照的情况,收回并注销不再使用的护照的有效性。
  • 主管机关→制定本单位护照管理制度,授权下属机关,处理护照使用和管理中的违规行为。
  • 外交部→指导护照管理和使用,管理干部、公务员的护照,拒绝颁发和延期护照,通报出现的问题。
  • 相关机关→如发现违规行为,应向外交部和主管机关通报。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:有助于确保外交、公务护照使用的安全和效率,避免违法行为。
  • 消极影响:可能会给获得护照的人带来困难,因为他们必须遵守护照管理的规定。

❓ 常见问题

获得外交、公务护照的人能否使用个人护照?

不可以。此人只能使用外交护照或公务护照出国执行公务任务。

出差结束后应在多长时间内归还护照?

自出差结束返回越南入境之日起5个工作日内。

护照管理部门有哪些责任?

建立护照交接记录簿,办理护照交接手续,转移工作时移交护照,通报丢失或损坏护照的情况,收回并注销不再使用的护照的有效性。

主管机关需要履行哪些职责?

制定本单位护照管理制度,授权下属机关,处理护照使用和管理中的违规行为。

外交部在发现违规行为时有何责任?

指导护照管理和使用,拒绝颁发和延期护照,通报出现的问题。

全文

 

决定

关于使用和管理外交护照、公务护照

_______________________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二零零七年八月十七日政府第136/2007/议决号关于越南公民出境入境的规定;

根据2012年9月6日国务院第65号令《关于修改〈中华人民共和国公民出境入境管理法实施细则〉的决定》对2007年8月17日国务院第136号令《中华人民共和国公民出境入境管理法实施细则》的部分条款进行修改和补充;

根据2010年12月10日国务院第50号决议《简化外交部职能范围内的行政程序》;

遵照外交部部长的建议;

总理发布关于使用和管理外交护照、公务护照的决定,

第一条 调整范围

本决定规定在国内外使用和管理外交护照、公务护照(以下简称护照)的相关事宜。

第二条 适用对象

本决定适用于:

1. 根据2007年8月17日国务院第136号令《中华人民共和国公民出境入境管理法实施细则》(以下简称第136号令)和2012年9月6日国务院第65号令《关于修改〈中华人民共和国公民出境入境管理法实施细则〉的决定》(以下简称第65号令)的规定,获得外交护照、公务护照的人。

2. 国家机关根据第136号令第三十二条的规定,并按照第65号令第一条第九款的规定,派遣干部、公务员、军官、专职军人到国外执行任务的国家机关(以下简称主管机关)。

3. 直接负责管理干部、公务员、军官、专职军人的外交护照、公务护照的国家机关(以下简称护照管理机关)。

4. 外交部负责颁发外交护照、公务护照的机构。

5. 在国外代表越南行使外交或领事职能的外交机构、领事机构或其他被授权的机构(以下简称驻外越南代表机构)。

第三条 护照使用的管理原则

1. 护照是越南国家的财产。使用和管理护照必须遵守本决定及有关法律法规的规定。使用护照不得损害越南国家的声誉和利益。

2. 违反规定使用和管理护照的行为,将根据其性质和严重程度受到纪律处分、行政处罚或刑事责任追究。

第四条 持有护照人的责任

1. 负责保管护照,遵守第136号令第十三条的规定。

2. 每次出国执行任务只能使用一种有效护照,符合派遣任务决定和在国外执行的任务性质,除非外交部另有指导。

3. 必须按照第136号令第十三条第二款的规定报告护照丢失情况。

4. 自结束国外任务返回越南入境之日起五个工作日内,必须向护照管理机关归还护照,除非护照管理机关负责人批准有正当理由。

5. 更换工作单位时,必须向原护照管理和新护照管理机关报告,以便这些机关按照本决定的规定管理护照。

6. 不得使用外交护照、公务护照以个人目的出国。

条 5. 护照管理机关的责任

1. 管理本机关管辖范围内的干部、公务员、军官和专职军人的人民军队及人民警察的护照,包括以下工作:

a) 建立护照发放和接收登记簿,并确保在护照管理机关保管期间护照的安全,防止丢失、受潮、损坏或无法使用。

b) 根据派遣出国工作的决定向干部、公务员发放护照。发放护照时必须有签字确认。如果护照有效期不足六个月,则应告知当事人主动申请延期或更换新护照。

c) 当持照人调离工作岗位时,将护照移交给新的护照管理机关。

d) 以书面形式向主管机关报告持照人在入境回国后故意不将护照交还给护照管理机关的情况,并及时采取措施收回护照。

e) 立即以书面形式向外交部(领事局或胡志明市外事局)和公安部出入境管理局通报由本机关管理的护照丢失或损坏的情况。

f) 将不再符合使用该护照条件的人的护照转交外交部,包括已退休、辞职、任期结束、脱离编制、死亡或失踪的人,以便取消其护照的有效性。

g) 向主管机关报告并处理违反本决定关于护照使用和管理的行为。

2. 对于第6条第1至第8款规定范围内人员的护照管理机关,根据第1条第3款修改和补充的第65号法令的规定,必须收存并管理这些人员随行配偶的护照(如有),按照本决定的规定执行。

3. 违反本决定规定的被授权管理护照的机关可能被限制或撤销护照管理授权。

条 6. 主管机关的责任

1. 制定符合本决定的本机关护照管理制度。

2. 直接或委托下属机关直接按照本决定实施护照管理工作;并向外交部通报被授权管理护照的机关名称、授权内容和期限。

3. 直接或与外交部和其他职能机关合作处理护照使用和管理中的违规行为。

条 7. 相关机关的责任

1. 外交部负责:

a) 指导并与相关职能机关配合执行本决定中规定的护照管理和使用工作。

b) 管理本机关干部、公务员以及被派往国外驻外机构任职的人员和陪同人员的护照,按照第136号法令第6条第11款和第7条第4款的规定。

c) 与主管机关合作处理不符合对象和目的的发证情况。

d) 对违反本决定第4条规定的人员拒绝颁发、延期护照和出具请求外国签发签证的公函。

e) 向公安部和国防部通报失效的护照。

f) 及时向总理报告外交护照、公务护照使用和管理中出现的问题,以及对违反护照管理机关和被授权派遣干部、公务员出国的机关的处罚决定进行审议的情况,按照第65号法令第1条第9款的规定。

2. 公安部、国防部如发现违反规定用途使用护照的情况,应及时向外交部和主管机关通报。

3. 国外越南代表机构如发现护照持有人在国外的违规行为,应拒绝颁发、延期护照和出具请求外国签发签证的公函,按照本决定第4条的规定。

条 8. 实施条款

一、本决定自二零一三年三月一日生效。

2. 部长、相当于部长的部门首长、政府直属部门首长、省、直辖市人民政府主席、有关机关首长负责执行本决定。/。

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 6
21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 生效中 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 生效中 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 已失效
58/2012/QĐ-TTg
决定第58/2012/QĐ-TTg号关于使用和管理外交护照、公务护照
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 47
36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng chống tệ nạn mại dâm tỉnh Yên Bái 生效中 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp 已失效 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 3294/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3294/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài, quản lý, sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân thành phố 已失效 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 已失效 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 已失效 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 509/2013/QĐ-UBND Quyết định số 509/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” 已失效 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 已失效 08/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌP TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 已失效 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 生效中 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 生效中 995/2013/QĐ-UBND Quyết định số 995/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý, xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài và quản lý hộ chiếu sau khi đi nước ngoài 已失效 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 已失效 177/2015/QĐ-UBND Quyết định số 177/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đối với cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 已失效 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 已失效 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 已失效 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 76/2021/QĐ-UBND Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế 生效中 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương và người đứng đầu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/112/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. 已失效 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 已失效 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN 已失效 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 已失效 38/2013/QĐ-UBND Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Quy định về trình tự thủ tục xét chọn cơ sở dịch vụ du lịch đạt chuẩn trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 2502/2016/QĐ-UBND Quyết định số 2502/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。