令第59/2006/ND-CP详细规定了《商业法》中关于禁止、限制经营和有条件经营的商品和服务

令第59/2006/ND-CP详细规定了《商业法》中关于禁止、限制经营和有条件经营的商品和服务。适用于在越南从事商业活动的商人和其他组织和个人。独立 自由 幸福。

문서 번호59/2006/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관工贸部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업工贸
분야未分类
발행일12. 06. 2006
발효일09. 07. 2006
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令第59/2006/ND-CP详细规定了《商业法》中关于禁止、限制经营和有条件经营的商品和服务。适用于在越南从事商业活动的商人和其他组织和个人。独立 自由 幸福。

적용 범위

根据《商业法》规定的商人及其他在越南从事与商业相关活动的组织和个人。

핵심 사항

  • 商人不得经营被禁止经营的商品和服务(除非总理特别批准)。
  • 经营被限制经营的商品和服务的商人必须满足如下条件:进行商业登记,确保技术和设备要求,并持有营业执照。
  • 经营有条件经营的商品和服务的商人也必须满足类似条件并持有符合经营条件的证明。
  • 权力机关将定期和不定期检查商人的经营条件遵守情况。
  • 违反禁止、限制经营或有条件经营商品和服务的规定将受到行政处罚或追究刑事责任。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:保障消费者安全和环境安全。
  • 消极影响:可能对某些受限制的商品和服务行业造成经营困难。

❓ 자주 묻는 질문

商人在什么情况下可以经营被禁止经营的商品和服务?

商人仅在获得总理特别许可的情况下方可经营被禁止经营的商品和服务。

经营被限制经营的商品和服务需要哪些条件?

商人必须满足如下条件:按照法律规定进行商业登记;确保技术和设备要求;持有营业执照。

经营有条件经营的商品和服务是否需要具备符合条件的证明?

是的,在法律规定的情况下,商人必须持有符合条件的证明。

哪个机构负责检查商人的经营条件遵守情况?

各部部长、中央主管机关首长以及省、直辖市人民委员会主席负责指导职能机关组织检查。

违反禁止经营商品和服务的规定将如何处理?

商人和其他组织个人违反规定将受到行政处罚或追究刑事责任,视违规性质和程度而定。

전문

中华人民共和国国务院

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

数:59/2006/NĐ-CP

河内,二零零六年六月十二日

关于《商法》中禁止经营、限制经营和有条件经营的商品和服务的实施细则的规定

中华人民共和国国务院

根据二零零一年十二月二十五日的《政府组织法》。

根据二零零五年六月十四日的《商法》。

考虑商务部部长的建议。

第一条 调整范围

本法令规定了《商法》中关于禁止经营的商品和服务;限制经营的商品和服务;有条件经营的商品和服务以及经营这些商品和服务的条件。

第二条 适用对象

本法令适用于根据《商法》规定的商人和其他在越南从事与贸易相关活动的组织和个人。

第三条 适用相关法律和国际条约

一、涉及禁止经营的商品和服务;限制经营的商品和服务;有条件经营的商品和服务的贸易活动必须遵守本法令及相关法律规定。

二、如果越南社会主义共和国是成员的国际条约对禁止经营的商品和服务;限制经营的商品和服务;有条件经营的商品和服务的规定不同于本法令的规定,则适用该国际条约的规定。

第四条 禁止经营、限制经营和有条件经营的商品和服务目录

一、随本法令附上以下目录:

(a)禁止经营的商品和服务目录(附件I);

(b)限制经营的商品和服务目录(附件II);

(c)有条件经营的商品和服务目录(附件III)。

二、如有必要,商务部部长应向政府提出补充或修改本条第一款所述目录的请求。

第五条 禁止经营的商品和服务

一、严格禁止商人及其他在越南从事与贸易相关活动的组织和个人经营属于禁止经营的商品和服务目录中的商品和服务,但本条第二款另有规定的除外。

二、提供本法令所附禁止经营的商品和服务目录中的商品和服务的具体情况须经总理批准。

第六条 限制经营的商品和服务的经营条件

一、经营属于限制经营的商品和服务目录中的商品和服务必须符合下列条件:

(a)经营的商品和服务必须符合法律的所有规定;

(b)经营者必须是依法成立并登记经营的企业;

(c)经营场所必须满足法律规定的有关技术、设备、经营程序和其他标准的要求;

(d)管理人员、技术人员和直接买卖商品的服务人员必须满足法律规定的业务技能、专业知识、职业经验和健康状况要求;

(e)经营范围、规模、时间、地点、参与经营限制经营的商品和服务的商人数量必须符合特殊管理要求和各类型商品和服务网络发展的规划;

(f)经营者必须持有由有权机关依照法律规定颁发的限制经营的商品和服务经营许可证。

二、工业部牵头,会同商务部制定并提交政府批准符合本条第一款规定的烟草和酒类销售规定。

三、在经营过程中,经营者必须持续符合法律规定的限制经营的商品和服务的条件。

四、根据本条第一款的规定,部长和行业主管部门负责人负责对每种限制经营的商品和服务进行具体指导,并指导经营许可证的发放。

条 7. 经营货物、服务的条件

1. 经营列入《限制经营货物、服务目录》的货物、服务,必须符合下列条件:

(a)经营的商品和服务必须符合法律的所有规定;

b) 经营主体必须是根据《商事法》规定的商人;

c) 经营场所必须满足技术要求、设备要求、经营程序和其他法律规定的要求;经营场所的位置必须符合货物、服务经营网络发展规划;

d) 管理人员、技术人员和直接从事买卖货物的员工、直接提供服务的员工必须满足业务技能、专业知识、职业经验和身体健康状况等方面的规定;

đ) 商人在需要的情况下,必须获得由有权机关颁发的《具备经营条件证明书》,方可经营。

2. 商务部负责牵头,与相关部门合作制定并提交政府批准关于汽油、柴油、天然气等商品经营的规定,以符合本条第1款的规定。

3. 在经营过程中,商人必须持续满足有关限制经营货物、服务的法律规定条件。

4. 根据本条第1款的规定,部长或行业管理机关负责人有责任对每种限制经营货物、服务的具体指导,并指导《具备经营条件证明书》的发放工作。

条 8. 经营条件检查

1. 经营条件检查的内容:

经营限制性货物、服务或需条件经营的货物、服务的商人必须接受有权机关对其经营条件及在经营过程中的执行情况进行检查。

2. 经营条件检查的形式:

a) 定期检查:按照一定时间间隔,检查商人已登记经营的货物、服务是否遵守经营条件。部长或行业管理机关负责人规定并公布定期检查的时间;

b) 不定期检查:当商人显示出不遵守规定条件的情况时进行检查。

3. 部长或行业管理机关负责人、省或直辖市人民委员会主席有责任指挥职能机关组织检查商人的经营条件遵守情况,依据本法令第六条、第七条的规定。

条9. 违规处理

1. 在越南从事商业活动的商人及其他相关组织和个人如有以下违法行为之一,将根据违法行为的性质和程度受到行政处罚或追究刑事责任:

a) 经营禁止经营的货物、服务,除非符合本法令第五条第二款的规定;

b) 经营限制性货物、服务或需条件经营的货物、服务而未满足经营条件,或者在经营过程中未按法律规定正确执行经营条件;

e) 出租或出借《营业执照》或《具备经营条件证明书》;

d) 自行添加、涂改或修改《营业执照》或《具备经营条件证明书》中的内容;

đ) 不按《营业执照》或《具备经营条件证明书》中记载的内容经营;

e) 在已被撤销或收回《营业执照》或《具备经营条件证明书》后继续经营;

g) 违反本法令及其他相关法律的其他规定。

2. 利用职务或权力违反本法令及其他相关法律规定的公务员的行为,将根据违法行为的性质和程度受到纪律处分、行政处罚或追究刑事责任;如造成损失,则应依法赔偿。

第十一条 效力实施

1. 本法令自发布之日起十五日后生效。

2. 本法令取代1999年3月3日政府发布的第11/1999/NĐ-CP号法令关于禁止流通的货物、禁止实施的服务、限制经营的货物和服务、有条件经营的货物和服务;以及2002年8月20日政府发布的第73/2002/NĐ-CP号法令关于补充进入《第一类禁止流通的货物和服务目录》、《第三类有条件经营的货物和服务目录》的货物和服务,该目录附属于1999年3月3日政府发布的第11/1999/NĐ-CP号法令。

第十一 条 责任执行

各部部长、相当于部级的机构负责人、省级人民政府主席、直辖市人民政府主席负责执行本法令。

2. 商务部部长负责监督本法令的执行情况。

 

附件一
主 席

聂文俊


范文凯

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 72
36/2005/QH11 Luật Thương mại số 36/2005/QH11 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 47/2014/TT-BCT Thông tư số 47/2014/TT-BCT Về quản lý Website thương mại điện tử 발효 중 14/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 14/2013/TT-BNNPTNT Quy định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật 만료됨 37/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 37/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều kiện, thủ tục đăng ký, chỉ định tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 만료됨 14/2013/TT-BCT Thông tư số 14/2013/TT-BCT Quy định về điều kiện kinh doanh than 만료됨 11/2007/TT-BXD Thông tư số 11/2007/TT-BXD Thực hiện một số điều của Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng 만료됨 02/2008/TT-BCT Thông tư số 02/2008/TT-BCT Hướng dẫn điều kiện kinh doanh và cấp Giấy phép kinh doanh Nitrat Amôn hàm lượng cao 만료됨 97/2008/QĐ-BNN Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 만료됨 51/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 51/2009/TT-BNNPTNT Quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản. 만료됨 77/2012/TT-BTC Thông tư số 77/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có đỉều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá 만료됨 36/2012/TTLT-BCT-BCA-BTP-BYT-TANDTC-VKSNDTC Thông tư liên tịch số 36/2012/TTLT-BCT-BCA-BTP-BYT-TANDTC-VKSNDTC Hướng dẫn xử lý vi phạm về kinh doanh rượu nhập lậu, sản phẩm thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá nhập lậu 만료됨 04/2007/TT-BCT Thông tư số 04/2007/TT-BCT Hướng dẫn điều kiện kinh doanh than 만료됨 123/2009/QĐ-UBND Quyết định số 123/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 41/2006/QĐ-BCN Quyết định số 41/2006/QĐ-BCN Sửa đổi Điều 6, khoản d Điều 8 của Quy chế quản lý tiền chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định 134/2003/QĐ-BCN ngày 25 tháng 8 năm 2003 của Bộ Công nghiệp về việc ban hành Danh mục và Quy chế quản lý tiền chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp 만료됨 299/2016/TT-BTC Thông tư số 299/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá 발효 중 122/2009/QĐ-UBND Quyết định số 122/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 36/2006/QĐ-BCN Quyết định số 36/2006/QĐ-BCN Ban hành quy chế quản lý kỹ thuật an toàn về nạp khí dầu mỏ hoá lỏng vào chai 만료됨 1739/QĐ-UBND Quyết định số 1739/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu tỉnh Hà Giang đến năm 2015 만료됨 1617/QĐ-UBND Quyết định số 1617/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng các bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 168/2016/TT-BTC Thông tư số 168/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá 발효 중 129/2017/QĐ-UBND Quyết định số 129/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trong sản xuất, kinh doanh về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 10/2006/TT-BCN Thông tư số 10/2006/TT-BCN Sửa đổi khoản 3 Mục II Thông tư số 01/2006/TT-BCN ngày 11 tháng 4 năm 2006 về quản lý xuất nhập khẩu hoá chất độc hại, tiền chất ma tuý, hoá chất theo tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Công nghiệp 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động ngành nghề kinh doanh có điều kiện và hạn chế kinh doanh trong lĩnh vực thương mại trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật Iiệu xây dựng trên địa bàn quận Bình Tân 발효 중 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơỉ đê phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn quận Thủ Đức 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, đuờng phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật Iiệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng 발효 중 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn Quận 3. 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng,nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn Quận 1 발효 중 26/2013/QÐ-UBND Quyết định số 26/2013/QÐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 01/2009/QĐ-UBND Quyết định 01/2009/QĐ-UBND ban hành “quy trình về giải quyết đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế đối với hộ kinh doanh trên địa bàn quận 5” do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành 만료됨 02/2009/QĐ-UBND Quyết định 02/2009/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ, đại lý bán lẻ rượu trên địa bàn quận 5 do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Về ban hành Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn Quận 9 발효 중 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú ban hành 만료됨 39/2007/QĐ-UBND Quyết định 39/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch Hệ thống cửa hàng xăng dầu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2007 - 2010 và định hướng đến năm 2020 do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 만료됨 01/2012/QĐ-UBND1 Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND1 01/2012/QĐ-UBND về Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất - kinh doanh vật liệu xây dựng và nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành 만료됨 07/2007/QĐ-UBND Quyết định 07/2007/QĐ-UBND về Quy trình giải quyết đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh trên địa bàn quận 5 do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành 만료됨 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn quận 4. 만료됨 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng và nơi để phế thải xây dựng trên địa bàn quận 10 발효 중 06/2012/QĐ-UBND Quyết định 06/2012/QĐ-UBND về Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn quận 2 발효 중 20/2011/QĐ-UBND Quyết định 20/2011/QĐ-UBND quy định về khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn do huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 09/2011/QĐ-UBND Quyết định 09/2011/QĐ-UBND về Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi ban hành 발효 중 08/2011/QĐ-UBND Quyết định 08/2011/QĐ-UBND quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng và nơi để phế thải xây dựng trên địa bàn quận 6 do Ủy ban nhân dân quận 6 ban hành 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng và nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn Quận 8 발효 중 11/2011/QĐ-UBND Quyết định 11/2011/QĐ-UBND về Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh và nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn quận 7 do Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định 21/2011/QĐ-UBND quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 발효 중 122/2009/QĐ-UBND. Quyết định số 122/2009/QĐ-UBND. Về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về địa điểm kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng chai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 12/2007/QĐ-UBND Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tạm thời xét chọn cơ sở dịch vụ du lịch đạt chuẩn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 3458/QĐ-UBND Quyết định số 3458/QĐ-UBND V/v điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới xăng dầu tỉnh An Giang đến năm 2010 발효 중 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 만료됨 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu và khí đốt hóa lỏng 발효 중 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Sở Công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 70/2006/QĐ-UBND Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 98/2007/QĐ-UBND Quyết định số 98/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố hà nội 만료됨 65/2011/QĐ-UBND Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố hà nội ban hành kèm theo quyết định số 51/2009/qđ-ubnd ngày 22/01/2009 của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 발효 중 51/2009/QĐ-UBND Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND Ban hành "quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố hà nội" 발효 중
인용됨 12
03/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2013/TT-BNNPTNT Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật 만료됨 04/2010/TT-BKHCN Thông tư số 04/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ 발효 중 46/2009/QĐ-UBND Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp và tổ chức quản lý công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 05/VBHN-BQP Văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BQP Thông tư liên tịch hướng dẫn thực hiện Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ Quân đội đã phục viên, xuất ngũ 발효 중 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Sê 발효 중 130/2014/TT-BQP Thông tư số 130/2014/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 162/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 02/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 143/2018/TT-BQP Thông tư số 143/2018/TT-BQP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 130/2014/TT-BQP ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 162/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 46/2009/QĐ-UBND Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중
59/2006/NĐ-CP
令第59/2006/ND-CP详细规定了《商业法》中关于禁止、限制经营和有条件经营的商品和服务
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 43
30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu 만료됨 15/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI KHOẢN 10 MỤC II PHẦN THỨ HAI CỦA ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3793/2010/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2010 VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 65/2011/QĐ-UBND Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang 만료됨 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 39/2007/QĐ-UBND Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Puch 발효 중 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Khánh Hòa 발효 중 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 98/2007/QĐ-UBND Quyết định số 98/2007/QĐ-UBND Quy định mức kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 만료됨 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn 발효 중 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 70/2006/QĐ-UBND Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND Về điều chỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí năm 2006 cho Sở Khoa học và Công nghệ. 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với các huyện, thị có dân số thấp và chi sự nghiệp kinh tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 발효 중 51/2009/QĐ-UBND Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân phố, dân phòng ở xã, phường, thị trấn và thôn, ấp, khu phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 41/VBHN-BCT Văn bản hợp nhất số 41/VBHN-BCT Thông tư xác nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên xuất khẩu sang Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế 발효 중 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Điểm h Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 16/2007/NQ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2007/QĐ-UBND Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND Về việc cấp giấy xe ưu tiên phục vụ công tác phòng chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn năm 2007 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên công viên 발효 중 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 3458/QĐ-UBND Quyết định số 3458/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án "Nâng cao nhận thức pháp luật cho cán bộ và nhân dân ở các xã, phường ven biển" 발효 중 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 만료됨
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.