令号61/2010/法令-CP关于鼓励企业投资农业和农村的政策

令号61/2010/法令-CP规定了对企业在农业和农村领域投资的优惠和支持措施,包括减免土地使用费、租赁费、人力资源培训支持、市场发展、咨询服务、科学技术以及运输费用。适用于在贫困地区具有特别优惠政策领域的项目。

문서 번호61/2010/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업投资与计划
분야投资与农业农村
발행일04. 06. 2010
발효일25. 07. 2010
효력 만료일10. 02. 2014
상태已失效
✦ 스마트 요약

令号61/2010/法令-CP规定了对企业在农业和农村领域投资的优惠和支持措施,包括减免土地使用费、租赁费、人力资源培训支持、市场发展、咨询服务、科学技术以及运输费用。适用于在贫困地区具有特别优惠政策领域的项目。

적용 범위

企业依照越南法律规定成立并登记经营,并符合本令第四条规定的条件。

핵심 사항

  • 对于特别优惠投资项目的企业免缴土地使用费;对于优惠投资项目的企业减缴70%的土地使用费;对于鼓励投资项目的企业减缴50%的土地使用费。
  • 对于特别优惠投资项目的企业免缴15年的土地租赁费;对于优惠投资项目的企业免缴15年的土地租赁费;对于鼓励投资项目的企业免缴11年的土地租赁费。
  • 超小型企业、小型企业和中型企业对于特别优惠投资项目、优惠投资项目和鼓励投资项目可获得不同级别的职业培训支持。
  • 对于特别优惠投资项目、优惠投资项目和鼓励投资项目的企业,国家预算将支持其70%的广告费用和50%的国内展会经费。
  • 对于特别优惠投资项目、优惠投资项目和鼓励投资项目的企业,科技发展基金将支持其50%的新技术研发经费。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:降低企业的投入成本,促进对农业和农村的投资,有助于改善贫困地区经济和社会的发展。
  • 消极影响:如果适用条件的规定不够明确,可能会导致企业在获取优惠和支持方面不公平。

❓ 자주 묻는 질문

哪些企业可以享受本令的优惠?

依照越南法律规定成立并登记经营,并符合本令第四条规定条件的企业。

土地使用费的优惠是什么?

对于特别优惠投资项目的企业免缴土地使用费;对于优惠投资项目的企业减缴70%的土地使用费;对于鼓励投资项目的企业减缴50%的土地使用费。

土地租赁费的优惠是什么?

对于特别优惠投资项目的企业免缴15年的土地租赁费;对于优惠投资项目的企业免缴15年的土地租赁费;对于鼓励投资项目的企业免缴11年的土地租赁费。

哪些企业可以获得职业培训支持?

超小型企业、小型企业和中型企业对于特别优惠投资项目、优惠投资项目和鼓励投资项目可获得国家预算的职业培训支持。

广告和展会的优惠是什么?

对于特别优惠投资项目、优惠投资项目和鼓励投资项目的企业,国家预算将支持其70%的广告费用和50%的国内展会经费。

전문

 

鼓励企业投资农业和农村的政策

________________________________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

依据2005年11月29日《投资法》;

根据2003年11月26日的土地法;

考虑到计划与投资部部长的建议,

令:

第一章

总则

第一条 调整范围

|||与执行本法令规定的优惠政策和支持措施有关的机关、组织和个人。

第二条 适用对象

本法令规定的享受优惠和支持的企业是指依照越南法律规定成立并登记运营,且符合本法令第四条规定的条件的企业。

条3. 术语解释

|||3.特别鼓励投资的农业项目是指在困难经济和社会条件地区名单上实施的属于特别鼓励投资农业领域的项目。

2. 特别鼓励投资的农业领域包括在本法令附件中规定的一些行业和业务以及 根据政府总理在各个时期作出的决定确定的其他行业和业务.

3. 特别鼓励投资的农业项目 是指属于特别鼓励投资的农业领域,并在根据投资法律规定被列入经济和社会条件特别困难地区名单的地区实施的项目。

4. 农业鼓励投资项目 是指属于特别鼓励投资的农业领域,并在根据投资法律规定被列入经济和社会条件困难地区名单的地区实施的项目。

5. 鼓励投资的农业项目是属于 特别鼓励投资的农业领域并在农村地区实施的投资项目。

第四条 优惠和支持投资适用的条件

1. 符合本法令第三条规定,拥有特别鼓励投资的农业项目、鼓励投资的农业项目或鼓励投资的农业项目的投资者可享受本法令规定的投资优惠和支持。

2. 对于符合本法令第三条规定条件的投资者,如果其投资项目在本法令生效前已经开始实施,则可以享受剩余期限内的优惠和支持(如有);国家不退还投资者为实施该项目之前已支付的资金。

第二章

土地优惠政策

|||2.对于鼓励投资的农业项目,如果由国家分配土地,则减征70%的土地使用费。

1. 国家分配土地给特别鼓励投资的农业项目的投资者时,该投资者可免缴该项目的土地使用费。

2. 对于鼓励投资的农业项目的投资者, 如果国家分配土地给该投资者,则该投资者可减免70%应缴纳给国家财政的土地使用费。

3. 对于鼓励投资的农业项目的投资者, 如果国家分配土地给该投资者,则该投资者可减免50%应缴纳给国家财政的土地使用费。

第六条 免除或减少国家土地和水面租赁费用

1. 投资者 拥有鼓励投资的农业项目或鼓励投资的农业项目,如果租赁土地, 或租赁水面,则按照省人民委员会规定的最低租赁价格框架进行租赁。

2. 投资者 出具 特别鼓励投资的农业项目从项目竣工投入运营之日起免除土地和水面租赁费用, 25 ||| 鼓励投资的农业项目从项目竣工投入运营之日起15年内免除土地和水面租赁费用。

3. 投资者 出具 农业优惠投资项目免缴土地租金, 27 ||| 鼓励投资的农业项目从项目竣工投入运营之日起11年内免除土地和水面租赁费用。

4. 投资者 出具 农业鼓励投资项目免缴土地租金, 对于特别鼓励投资的农业项目、鼓励投资的农业项目或鼓励投资的农业项目的投资者,对于用于建设集体工人住房、种植绿化树木和提供公共福利的土地面积,免除土地租赁费用。

5. 投资者 1. 对于特别鼓励投资的农业项目的投资者,如果租赁家庭户或个人的土地、水面以实施该项目,则国家将在基本建设完成后5年内支持其20%的土地和水面租赁费用,按地方规定的土地和水面价格框架计算。

条7. 租赁土地、水面支持家庭户和个人

2. 鼓励拥有特别鼓励投资的农业项目、鼓励投资的农业项目或鼓励投资的农业项目的公司通过家庭户或个人以土地使用权出资的形式形成原料基地,适用于不收回土地的项目。.

2. 鼓励企业对其特别优惠投资的农业项目、优惠投资的农业项目和鼓励投资的农业项目,通过家庭户或个人以土地使用权出资的方式,集聚土地形成原料基地,对于不收回土地的项目。

条8. 免除、减少土地使用费在改变土地用途时

1. 投资者 拥有位于国家有关部门已批准的规划内的特别优惠农业项目,当改变土地用途时可免交土地使用费。

2. 对于鼓励投资的农业项目的投资者, 拥有位于国家有关部门已批准的规划内的优惠农业项目,当改变土地用途时可减半缴纳土地使用费。

第三章

投资支持

条9. 培训人力资源支持

1. 超小型企业拥有特别优惠农业项目、优惠农业项目、鼓励农业项目,其国内职业培训费用由国家预算全额资助,培训费用须符合现行规定。

2. 小型企业拥有特别优惠农业项目、优惠农业项目、鼓励农业项目,其国内职业培训费用由国家预算资助70%,培训费用须符合现行规定。

3. 中型企业拥有特别优惠农业项目、优惠农业项目、鼓励农业项目,其国内职业培训费用由国家预算资助50%,培训费用须符合现行规定。

4. 每名员工每年最多接受一次培训,且受资助的培训时间不超过六个月。

国家预算拨款给省内的培训机构用于培训本条所述需要的企业员工,或直接拨款给企业在当地进行培训。

条10. 支持市场发展

1. 超小型企业和小型企业拥有特别优惠农业项目、优惠农业项目、鼓励农业项目,其在投资所在地省级和市级媒体上宣传企业及产品费用由国家预算资助70%。

2. 中型企业拥有特别优惠农业项目、优惠农业项目、鼓励农业项目,其在投资所在地省级和市级媒体上宣传企业及产品费用由国家预算资助50%。

3. 超小型企业和小型企业拥有特别优惠农业项目、优惠农业项目、鼓励农业项目,其国内展览费用由国家预算资助70%,并免费获取市场信息、服务价格等信息,从国家贸易促进机构获得。

4. 中型企业拥有特别优惠农业项目、优惠农业项目、鼓励农业项目,其国内展览费用由国家预算资助50%,并减免50%的市场信息、服务价格等信息获取费用,从国家贸易促进机构获得。

条11. 支持咨询服务

1. 超小型企业和小型企业拥有特别优惠农业项目、优惠农业项目、鼓励农业项目,其实际咨询费用(包括投资咨询、管理咨询、市场研究咨询、法律咨询、知识产权咨询、科学研究咨询、技术转让咨询、先进质量管理体系应用咨询)由国家预算资助50%,但不得超过现行规定标准。

2. 中型企业拥有特别优惠农业项目、优惠农业项目、鼓励农业项目,其实际咨询费用(包括投资咨询、管理咨询、市场研究咨询、法律咨询、知识产权咨询、科学研究咨询、技术转让咨询、先进质量管理体系应用咨询)由国家预算资助30%,但不得超过现行规定标准。

条 12. 科学技术应用支持

具有特别优惠投资农业项目、优惠投资农业项目和鼓励投资农业项目的企业的科学技术发展基金支持企业主导实施的新技术研发课题经费的50%,以实现项目;支持新投资项目总经费的30%,以实现经有权机关批准的试验性生产项目(不包括已有的设备和厂房在内的总投资额)。

条 13. 运输费用支持

1. 具有特别优惠投资农业项目的投资者,其产品为国内消费货物的项目从生产地到销售地的运输费用由国家预算部分支持,如果从生产地到销售地的距离达到或超过100公里。

2. 支持的金额为实际运输费用的50%,但不超过每年每家企业500,000,000越南盾。只有在具备完整有效凭证的情况下,投资项目才能获得资金支持。

第四章 实施细则

实施条款

条 14. 生效日期

本法令自2010年7月25日起生效。

条 15. 执行指导责任

各部委部长:计划与投资部、财政部、科学技术部、工业和贸易部、农业与农村发展部、劳动和社会事务部、自然资源与环境部及国家银行,在各自职能范围内,负责指导执行本法令。.

条 16. 执行责任

编号:45/VBHN-BQP

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 37
59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 84/2011/TT-BTC Thông tư số 84/2011/TT-BTC Hướng dẫn một số chính sách tài chính khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ 만료됨 3838/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3838/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2011-2015 만료됨 3839/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3839/2011/QĐ-UBND V/v ban hành sửa đổi bổ sung Quy định chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng mới cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2012 – 2015 만료됨 3838/QĐ-UBND Quyết định số 3838/QĐ-UBND Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2011-2015 만료됨 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2015 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Quy định bổ sung đơn giá thuê đất tại Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Ban hành chính sách củng cố, khôi phục và phát triển nghề, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnhQuảng Trị 만료됨 43/2012/QĐ-UBND Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND Quy định chính sách khuyến khích đầu tư phát triển cụm công nghiệp tỉnh An Giang giai đoạn 2012 - 2020 만료됨 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Bổ sung nội dung Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về đơn giá thuê mặt đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông đến năm 2020 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc ban hành quy định cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào các điểm công nghiệp trên địa bàn nông thôn tỉnh Nam Định 만료됨 21/2012/QĐ-UBND Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ di dời, bảo tồn và phát triển các cơ sở sản xuất gốm mỹ nghệ truyền thống trên địa bàn thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về việc chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non bán công trên địa bàn tỉnh sang cơ sở giáo dục mầm non công lập 발효 중 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về hỗ trợ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2010 – 2015 발효 중 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện đầu tư, hỗ trợ phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013-2020, theo Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND ngày 16/7/2013 của HĐND tỉnh 발효 중 88/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND Về phát triển chăn nuôi tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2013 - 2020 발효 중 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ bảo vệ môi trường nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2012-2015 발효 중 69/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2012/NQ-HĐND Ban hành chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 36/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND Về chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định huớng đến năm 2020 발효 중 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước 만료됨 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 발효 중 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ giữ và phát triển vườn cây ăn quả đặc sản tỉnh Bình Dương giai đoạn 2013 - 2016 만료됨 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về những giải pháp chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị - nông nghiệp kỹ thuật cao-nông nghiệp sinh thái gắn với công nghiệp chế biến trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương 만료됨 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về những giải pháp chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị - nông nghiệp kỹ thuật cao - nông nghiệp sinh thái gắn với công nghiệp chế biến trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 19/2012/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND8 Về một số chính sách hỗ trợ giữ và phát triển vườn cây ăn quả đặc sản tỉnh Bình Dương giai đoạn 2013 – 2016 만료됨 31/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2014 – 2020 만료됨 24/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển trang trại, cơ sở chăn nuôi công nghiệp, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung giai đoạn 2014 – 2015 만료됨 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Thông qua một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012-2015 만료됨 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012-2015 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 24/5/2011 발효 중 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam 발효 중
인용됨 27
33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 만료됨 13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre 발효 중 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của huyện Đakrông 만료됨 216/2012/TT-BTC Thông tư số 216/2012/TT-BTC Hướng dẫn xác định tiền thuê đất đối với đất trồng cây cao su. 만료됨 30/2015/TT-BTC Thông tư số 30/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 만료됨 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện tiêu chí phân bổ vốn dự án phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II) vùng đồng bào dân tộc và miền núi tỉnh Bắc Kạn theo Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND ngày 09/10/2008 của HĐND tỉnh khóa VII 만료됨 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho Đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 발효 중 12/2013/nq-hđnd NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2013/nq-hđnd VỀ PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ THEO ĐẦU PHƯƠNG TIỆN ĐỐI VỚI MÔ TÔ 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án kêu gọi đầu tư bổ dung giai đoạn 2009 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 11/2011/QĐ-TTg Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre 발효 중 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội 발효 중 33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2012 만료됨 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2011 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Về Chính sách khuyến khích hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 12/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII 발효 중 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về thí điểm một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, xây dựng hạ tầng nông thôn Thành phố Hà Nội giai đoạn 2012-2016 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định thí điểm một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, xây dựng hạ tầng nông thôn Thành phố Hà Nội giai đoạn 2012-2016 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phát triển và quản lý chợ trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨
61/2010/NĐ-CP
令号61/2010/法令-CP关于鼓励企业投资农业和农村的政策
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 29
88/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND Về điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 발효 중 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 21/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN SA KHOÁNG TITAN-ZIRCON TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 22 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC- BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội 만료됨 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 발효 중 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập tổ dân phố 17, tổ dân phố 21 thuộc khu phố 2, phường Bình Chiểu 발효 중 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn 만료됨 24/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động năm 2014 tỉnh Thái Nguyên 발효 중 69/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra Nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước 만료됨 43/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2012/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DỌC THEO CÁC QUỐC LỘ, TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ THUỘC ĐỊA BÀN NÔNG THÔN CHƯA CÓ QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐƯỢC DUYỆT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh tên đường thuộc thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 발효 중 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 36/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2012 của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 만료됨 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 만료됨 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định 발효 중 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 31/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường, phố trên địa bàn thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên 발효 중 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.