通知2008年第62号令对2006年第2号令(2006年3月20日发布,水产部制定)关于实施2005年第59号法令(2005年5月4日发布,政府制定)有关某些水产业行业生产、经营条件的若干内容进行修改和补充。

通知2008年第62号令修改和补充了2006年第2号令关于实施有关水产业行业生产、经营条件法令的内容。本文件规定了经营兽药、生物制品、微生物、化学品的条件;禁止使用特定工具和方法进行渔业捕捞;渔业捕捞许可证的申请、延期手续;因违规收回许可证;以及关于渔业设备、捕捞设备的规定。

문서 번호62/2008/TT-BNN
문서 유형通知
발행 기관农业与环境部
서명자Nguyễn Việt Thắng — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업农业与农村发展
분야水产
발행일20. 05. 2008
발효일15. 06. 2008
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知2008年第62号令修改和补充了2006年第2号令关于实施有关水产业行业生产、经营条件法令的内容。本文件规定了经营兽药、生物制品、微生物、化学品的条件;禁止使用特定工具和方法进行渔业捕捞;渔业捕捞许可证的申请、延期手续;因违规收回许可证;以及关于渔业设备、捕捞设备的规定。

적용 범위

经营水产业的企业、个人或组织,其活动与水产业行业的生产和经营相关。

핵심 사항

  • 经营兽药、生物制品、微生物、化学品必须遵守《兽医条例》第39条、第33/2005号法令第54条和第59/2006号法令第4条第1款c项的规定。
  • 禁止使用炸药、电、电击工具或产生电脉冲的工具、化学物质进行渔业捕捞;专门捕捞河豚的作业;网具最小网目尺寸应符合2006年第2号通知第二部分第2款d项的规定。
  • 渔业捕捞许可证的申请程序按照第59/2005号法令第6条的规定执行,许可证的有效期延长按照该法令第5条第3款的规定办理。
  • 违反渔业行政管理法规,具体是造成严重后果或违反养殖饲料规定时,将收回许可证。
  • 渔业捕捞设备和设施必须遵守第89/2006号法令附件IV的规定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:明确规定经营条件和禁止渔业捕捞行为,以保护环境和水生资源。
  • 消极影响:可能给小型经营单位带来困难,因为它们难以满足规定的条件。

❓ 자주 묻는 질문

经营兽药的企业需要满足哪些条件?

经营兽药、生物制品、微生物、化学品的企业必须遵守《兽医条例》第39条、第33/2005号法令第54条和第59/2006号法令第4条第1款c项的规定。

哪些类型的渔业捕捞活动被禁止?

禁止使用炸药、电、电击工具或产生电脉冲的工具、化学物质进行渔业捕捞;专门捕捞河豚的作业;网具最小网目尺寸应符合2006年第2号通知第二部分第2款d项的规定。

渔业捕捞许可证的有效期可以延长多久?

许可证的有效期延长按照第59/2005号法令第5条第3款的规定办理。

在什么情况下会收回渔业捕捞许可证?

违反渔业行政管理法规,具体是造成严重后果或违反养殖饲料规定时,将收回许可证。

渔业捕捞设备和设施必须遵守哪些规定?

渔业捕捞设备和设施必须遵守第89/2006号法令附件IV的规定。

전문

农业农村部
 农村发展

编号:62/2008/TT-BNN

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福 

河内,   20  五日  根据《预防和控制人类免疫缺陷病毒(HIV)感染条例》

通知

对第02/2006/TT-BTS号通知的部分内容进行修改和补充
自2006年3月20日农业与农村发展部发布的关于实施第59/2005/NĐ-CP号法令的通知
关于某些水产业行业的生产和经营条件
的规定

--------------------------------------------------------------------------------

根据2008年1月3日政府第01/2008/NĐ-CP号法令关于农业与农村发展部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2005年5月4日政府第59/2005/NĐ-CP号法令关于某些水产业行业生产和经营条件的规定;

农业与农村发展部对2006年3月20日农业与农村发展部部长发布的第02/2006/TT-BTS号通知进行修改和补充,该通知是关于实施2005年5月4日政府第59/2005/NĐ-CP号法令关于某些水产业行业生产和经营条件的规定的通知(以下简称第02/2006/TT-BTS号通知),具体如下: 水产业行业(以下简称第02/2006/TT-BTS号通知)规定如下:

一、将第一部分第一条第二项修改、补充为:

“b. 经营兽药、生物制品、微生物和用于水产动物的化学物质应按照《兽医条例》第三十九条、2005年3月15日政府第33/2005/NĐ-CP号法令关于《兽医条例》若干条款实施细则的规定以及2006年6月12日政府第59/2006/NĐ-CP号法令关于《贸易法》禁止经营、限制经营和有条件经营的商品和服务的实施细则第四条第一项的规定执行。”

二、将第二部分第三条第三项修改为:

“c)禁止从事以下活动:

- 使用炸药、电击或产生电脉冲的工具,或使用化学物质或毒物进行捕捞;

- 使用专门捕捞河豚的渔具或方法;

- 使用网眼尺寸小于第二部分第二条第四项规定的渔具;

- 在某些捕捞线路上禁止从事以下作业和使用船只:

+ 沿岸禁用拖网(除水面层拖网外)、光诱捕(除光诱鱿鱼和手钓墨鱼外)和其他经省人民政府批准并得到农业与农村发展部同意的方法;禁止使用船长或主机功率超过2006年10月27日政府第123/2006/NĐ-CP号法令关于管理越南组织和个人在各海域的捕捞活动规定的船只。

+ 在内湾禁用超过第二部分第二条第四项规定的光源强度的光诱捕方法;禁止使用主机功率超过2006年10月27日政府第123/2006/NĐ-CP号法令规定的船只。”

三、将第二部分第四条第一项关于捕捞许可证的申请和续期程序修改为:

“a)首次申请或续期许可证的情况:

- 许可证的申请、续期手续和费用按照2005年5月4日政府第59/2005/NĐ-CP号法令关于某些水产业行业生产和经营条件的规定第六条的规定办理。

申请许可证的表格按照第02/2006/TT-BTS号通知附件八的规定填写。

续期许可证的申请表格按照第02/2006/TT-BTS号通知附件九的规定填写。

- 许可证的有效期按照2005年5月4日政府第59/2005/NĐ-CP号法令关于某些水产业行业生产和经营条件的规定第五条第三项的规定执行。”

四、将第二部分第五条关于收回许可证的情形修改、补充为:

“五、收回许可证的情形按照《渔业法》第十八条第一项、第二项的规定。其他违法行为,法律规定必须收回许可证的包括:

- 根据2005年10月11日政府第128/2005/NĐ-CP号法令关于处理渔业行政违法行为的规定第九条第二项、第三项,在造成严重后果的情况下,吊销许可证六个月(如有);

- 根据2005年10月11日政府第128/2005/NĐ-CP号法令关于处理渔业行政违法行为的规定第十条第八项的规定,没收和销毁伪造的许可证、涂改或篡改的许可证。”

五、将第三部分第一条第一项关于生产、经营渔具和捕捞设备的规定修改为:

“b. 对于渔具(包括制造渔具的原材料)和捕捞设备,按照2006年8月30日政府第89/2006/NĐ-CP号法令关于商品标签的规定及该法令的实施细则附件四的规定执行。”

六、将第三部分第六条第二项修改、补充为:

“b. 负责管理和销售的人员必须具备中等及以上学历,专业为水产养殖、兽医、畜牧学或生物学,或者持有合法的水产饲料培训证书,由有权机关颁发。”

七、删除第三部分第六条第四项和第五项。

八、对本通知附件中的部分内容进行修改、补充,包括:

- 附件一:捕捞许可证样本;

- 附件四:年度禁捕区域规定;

- 附件五:禁止捕捞的对象;

- 附件六:年度禁止捕捞的对象;

- 附件七:允许捕捞的经济鱼类最小尺寸。

九、将“农业与农村发展部”改为“农业与农村发展部”。

本通知自发布之日起十五日后生效。

在执行过程中,如遇问题,请各机关、组织和个人及时向农业农村部反映,以便研究和修改。/

 

副部长签字
副部长
聂文俊

 

Nguyễn Việt Thắng 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 22
01/2008/NĐ-CP Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 59/2005/NĐ-CP Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 만료됨 2393/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2393/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định cấm các nghề sử dụng máy bơm nước tạo áp lực để khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 1882/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1882/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thủy sản khu vực Vườn Quốc gia Ba Bể 만료됨 3818/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3818/2016/QĐ-UBND Về quy định danh mục các phương pháp khai thác, loại nghề khai thác, ngư cụ bị cấm và thời gian cấm khai thác trong khai thác sá sùng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 2418/2014/QĐ-UBND Quyết định số 2418/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý các hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Kiên Giang 만료됨 84/2016/QĐ-UBND Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý hoạt động khai thác thủy sản đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số khu vực, hình thức, ngư cụ, đối tượng thủy sản cấm khai thác và kích thước tối thiểu của các loài thủy sản được phép khai thác trong các vùng nước tự nhiên trên địa bàn tỉnh 만료됨 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án tổ chức lại nghề khai thác hải sản tỉnh Ninh Thuận, giai đoạn 2013 - 2020 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định kiểm soát trong khai thác, thu mua, chế biến và xuất khẩu cá nóc trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản ở các vùng nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51 /2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ tỉnh Hà Tĩnh 만료됨
62/2008/TT-BNN
通知2008年第62号令对2006年第2号令(2006年3月20日发布,水产部制定)关于实施2005年第59号法令(2005年5月4日发布,政府制定)有关某些水产业行业生产、经营条件的若干内容进行修改和补充。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 84/2016/QĐ-UBND Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 발효 중 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 발효 중 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.