证券法修正案(对2010年全国人大常委会第十二次会议通过的《证券法》若干条款进行修改和补充)第62/2010/QH12号

本证券法修正案规定了证券发行、上市、交易、经营和投资以及证券市场的活动。该文本适用于发行人、上市公司、证券公司、基金管理公司、证券交易所、证券交易场所及相关人员。亮点是增加了关于单独发行证券和外国发行人证券上市的规定。

문서 번호62/2010/QH12
문서 유형法律
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Quốc hội
업데이트26. 06. 2026
분야未分类
발행일24. 11. 2010
발효일01. 07. 2011
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本证券法修正案规定了证券发行、上市、交易、经营和投资以及证券市场的活动。该文本适用于发行人、上市公司、证券公司、基金管理公司、证券交易所、证券交易场所及相关人员。亮点是增加了关于单独发行证券和外国发行人证券上市的规定。

적용 범위

发行人、上市公司、证券公司、基金管理公司、证券交易所、证券交易场所及相关人员。

핵심 사항

  • 发行人→必须履行上市公司的义务,并在证券交易所上市其证券,按照规定执行
  • 上市公司→向公众发行证券,承诺一年内将证券投入交易
  • 公开收购→需要公开收购和不需要公开收购的情形
  • 证券交易所→根据政府规定组织证券市场交易,与其他国家的证券交易所连接
  • 基金管理公司→开展如证券投资基金管理和投资咨询等业务

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强信息透明度,保护投资者权益,促进证券市场发展。
  • 消极影响:可能增加发行人的成本和上市公司的成本,因为需要遵守新的规定。

❓ 자주 묻는 질문

上市公司需要履行哪些义务?

上市公司需向公众发行证券,承诺一年内在有组织的市场上交易证券,并按规进行公司治理。

发行人如何上市证券?

发行人需在其证券交易所上市证券,并按规履行上市公司的义务。

哪些情形需要公开收购?

需要公开收购的情形包括:收购表决权股份或基金单位导致持股比例达到或超过25%;个人或实体及其关联方持有某一上市公司或封闭式基金25%或以上的股份。

证券交易所拥有哪些权利?

证券交易所根据政府规定组织各类证券的市场交易,并与其他国家的证券交易所连接。

基金管理公司开展哪些业务?

基金管理公司开展证券投资基金管理、证券组合管理及投资咨询服务等业务。

전문

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:62/2010/QH12
河内,二零一零年十一月二十四日

法律

修改、补充《证券法》的若干条款

 __________________________

2. 泄露保密工作,丢失 c无效字符,请提供有效文本进行翻译。 Hi||| 农业部门 细则 c  h 属于 h依照法律规定 ch副部长、 ||| 农业部门gh条款a  CO5年以上 ||| 农业部门无效5年以上 1992 在本法生效前提交给有权机关 đ(a)审核凭证及其所记载的经济金融业务的合法性; 修改 广告法 b||| 农业部门g 5年以上一个  根据 g决议  51/2001/家标准在种植业领域。”H10;

管理国会 b安华||| 农业部门法律 s修改、补充《证券法》的若干条款。 5年以上一个  规定 c的若干条款 ch无效字符,请提供有效文本进行翻译。2. 泄露工作秘密,造成h如下:  70/2006/QH11.

 1. 修改、补充《证券法》的若干条款。

1.  1 将被修改、补充如下:

“第一条。调整范围

本法规定证券发行、上市、交易、经营、投资、证券服务和证券市场的活动。”

2. 第一条第一款 将被修改、补充如下:

“1. 证券发行、上市、交易、经营、投资、证券服务和证券市场的活动适用本法和其他相关法律法规的规定。”

三、修改、补充第六条第一款、第五款、第十三款、第二十款、第二十二款、第二十三款和第二十六款;补充第八A款、第十二A款和第二十七A款如下:

“1.证券是确认持有人对发行人资产或资本权益合法权利的凭证。证券以证书、账簿记录或电子数据形式体现,包括以下类型:

(一)股票、债券、基金证明;

(二)认购权证、认股权证、购股权证、售股权证、期货合约、证券组合或指数;

(三)投资资金合作协议;

(四)其他由财政部规定的证券种类。”

“5. 认购权证是公司为现有股东发行的一种证券,赋予其在特定条件下购买新股的权利。”

“第八A款。投资资金合作协议是投资者与发行人之间通过出资或资产合作达成的协议,旨在盈利,并允许转换成其他类型的证券。”

“第十二A款。私募发行是发行人向不超过一百名投资者(不包括专业证券投资者)发行证券的行为,且未使用大众媒体或互联网。”

“13. 发行人是实施证券发行的组织。”

“20. 证券经纪是作为中介执行客户买卖证券的行为。”

“22. 证券发行担保是承诺协助发行人完成发行前手续,购买部分或全部发行人发行的证券以出售,或购买未分配完的剩余证券,或支持发行人将证券分销给公众。”

“23. 证券投资咨询是向投资者提供分析结果、发布分析报告及与证券相关的建议。”

“26. 证券投资组合管理是根据每个投资者的委托,在证券及其他资产的购买、出售和持有方面进行管理。”

“第二十七A款。房地产投资基金是主要投资于房地产的证券投资基金。”

四、增加第五款  9 如下:

“五、未经中国证监会许可或批准而从事证券业务。”

五、修改第二章名称如下:

专题地图编制流程

证券发行”

六、增加第十A条  10 ||| 农业部门如下:

“第十A条。私募发行

1. 非公众公司的私募发行应遵循《企业法》及相关法律法规的规定。

2. 公众公司私募发行的条件包括:

(一)股东大会或董事会通过发行方案及使用发行所得款项的计划,明确投资者对象和数量;

(二)自发行结束之日起一年内限制转让所发行的股份或可转换债券,但以下情况除外:员工选择计划下的私募发行、个人向专业证券投资者转让已发行证券、专业证券投资者之间的证券转让、法院裁决或法定继承;

(三)每次私募发行间隔至少六个月。

3. 政府具体规定私募发行的申请材料和程序。”

5. 对于未提交或提交上市公众公司注册申请超过规定期限36个月以上的行为,处以70000000元至100000000元的罚款。” 第十二条第一款如下:

“d) 公众公司公开募股必须承诺在股东大会通过发行后的一年内将证券上市交易。”

8. 地点d 第十四条第一款 将被修改、补充||| 农业部门如下:

“d) 股东大会通过的发行方案、募集资金用途以及承诺在有组织的证券交易市场上市交易的决定;”

9. 第二十四条第一款 将被修改、补充如下:

“1. 组织发行已完成向公众出售股票并成为上市公司,必须履行上市公司规定的义务,具体规定见本法第二十七条第二款。上市股票的招股说明书被视为上市公司的申请文件,组织发行无需根据本法第二十六条第一款的规定向中国证监会提交上市公司的申请文件。

上市公司必须承诺将上市股票交易纳入有组织的证券交易所进行交易,具体见本法第十二条第一款第d项的规定。”

10.  28 đ被修改、补充如下:

“第二十八条 上市公司的管理

1. 上市公司的管理应遵循本法、《企业法》和其他相关法律法规的规定。

2. 上市公司管理的原则包括:

a) 确保合理的管理结构;确保董事会和监事会的有效运作;

b) 确保股东及相关人员的利益;

c) 确保股东之间的公平对待;

d) 公司的所有活动公开透明。

3. 财政部对本条作出具体规定。”

11.  32 đ被修改、补充如下:

“第三十二条 公开要约收购

1. 下列情形必须进行公开要约收购:

a) 要约购买表决权股份或封闭式基金单位,导致持有上市公司或封闭式基金已发行股份或单位的百分之二十五或以上;

b) 自然人、法人或其他关联方持有上市公司或封闭式基金已发行表决权股份或单位的百分之二十五或以上,并进一步购买该类股份或单位的百分之十或以上;

c) 自然人、法人或其他关联方持有上市公司或封闭式基金已发行表决权股份或单位的百分之二十五或以上,并在前一次公开要约收购结束之日起一年内进一步购买该类股份的百分之五至百分之十。

2. 下列情形无需进行公开要约收购:

a) 根据股东大会批准的发行方案购买新发行的表决权股份或封闭式基金单位,导致持有上市公司或封闭式基金已发行表决权股份或单位的百分之二十五或以上;

b) 根据股东大会或封闭式基金董事会批准的转让协议接受表决权股份或封闭式基金单位,导致持有上市公司或封闭式基金已发行表决权股份或单位的百分之二十五或以上;

c) 母子公司之间转让股份;

d) 赠送、馈赠或继承股份;

e) 法院裁定的股份转让;

f) 国务院财政部门决定的其他情形。

3. 政府对上市公司股份或封闭式基金单位的公开要约收购作出具体规定。”

12. 修改、补充 本款根据人寿保险业务、 并增加第四款  33 如下:

“1. 证券交易所组织符合条件的证券在证券交易所上市;其他类型证券市场的组织形式由政府规定。”

“4. 证券交易所可以与其他国家的证券交易所建立连接,具体由总理决定。”

13. 第四十条第三款 将被修改、补充如下:

“3. 政府规定越南发行人和外国发行人在越南证券交易所或证券交易中心上市证券的条件、文件和程序;规定越南发行人在外国证券交易所上市证券的条件、文件和程序。”

14. 第六十条第三款 将被修改、补充如下:

“3. 除本条第一款规定的证券业务外,证券公司还可以接受个人投资者委托管理证券账户,提供财务咨询服务及其他金融服务,具体由财政部规定。”

15. 第六十一款第一款 将被修改、补充如下:

“1. 基金管理公司可以从事以下业务:

a) 证券投资基金管理;

b) 证券投资组合管理;

c) 证券投资咨询。”

16. 第七十四条被修改、补充如下:

“第七十四条 关于财务安全和预警的规定

证券公司和基金管理公司必须确保其财务指标符合财政部的规定;如未能确保这些财务指标,则会被列入预警名单或采取保障措施。”

17. 地点第九十二条第一款d项 将被修改、补充如下:

“d) 封闭式基金投资于不动产的比例超过基金资产总值的百分之十,除非是房地产投资基金;开放式基金投资于不动产;”

18. 第一百条第一款和第三款 đ被修改、补充如下:

“1.组织发行、上市公司、证券公司、基金管理公司、证券投资公司、证券交易所、证券交易中心、证券登记结算中心,相关责任人有义务充分、准确、及时地披露信息。”

“3.信息披露应由法定代理人或被授权人及相关责任人实施。”

19.  101 被修改、补充||| 农业部门如下:

“第一百零一条 上市公司的信息披露”

1.上市公司必须定期披露以下一项或多项内容的信息:

a)经审计的年度财务报告、经审阅的半年度财务报告(由独立审计机构或认可的审计组织出具),季度财务报告;

b)年度股东大会决议。

2.当发生下列情况之一时,上市公司必须披露非定期信息:

a)公司在银行的账户被冻结或解冻后重新启用;

b)暂停营业;被吊销营业执照或设立许可,或者被撤销经营许可证;

c)根据《企业法》的规定,通过股东大会决议;

d)董事会关于回购或出售本公司股票的决定;债券持有人购买股份的权利行使日期或可转换债券转换为股票的日期以及与公开发行相关的其他决定;公司的中期发展战略和年度业务计划;成立子公司或关联公司;开设或关闭分公司或代表处;变更公司总部名称或地址;向其他组织投资超过公司总资产百分之十的价值;向接受投资的公司投资超过其出资总额百分之五十的价值;

đ)变更会计方法的决定;审计组织对财务报告的意见除外或拒绝发表意见;变更审计机构;

e)当董事会成员、监事会成员、总经理、副总经理或经理、副经理、首席会计师发生变化时;对公司董事、总经理、副总经理或经理、副经理、首席会计师提起刑事诉讼;法院有关公司活动的判决或决定;税务机关关于公司违反税法的结论;

g)购买或出售价值超过公司最近经审计资产负债表总资产百分之十五的资产;

h)借款或发行债券价值超过最近报告期净资产百分之三十的决定;

i)公司收到法院受理破产申请的通知;

k)遭受价值超过公司净资产百分之十的损失;

l)发生重大事件影响上市公司的生产经营活动或管理状况;

m)当发生严重影响投资者合法权益、股价连续一定时期内上涨或下跌,以及证券市场可持续发展的情况时,按照中国证监会的要求进行披露;

3.财政部规定具体的信息披露内容和时间要求适用于不同类型的上市公司。”

20. 第三条第一百零四款 将被修改、补充如下:

“3.证券公司必须在其总部和分支机构公布与总部和分支机构地址变更相关的信息;涉及交易方式、下单、保证金、结算时间、交易费用、提供的服务及公司证券从业人员名单的内容。”

21.  136 被修改、补充||| 农业部门如下:

“第一百三十六条 具体规定和执行指南”

政府详细规定并指导执行本法中交办的各项条款;提供本法所需其他具体内容的指导,以满足国家管理的要求。

 2. 废除《证券法》第103条和第106条第二款(第70/2006/QH11号法)。

 3. 本法自2011年7月1日起生效。

条 | 本法 在本法生效前提交给有权机关 đ得全国人民代表大会c 主席 h-审计署; 属于 h依照法律规定 南第h条款a  十二次会议, 第八次会议通过  二十四日a ng日24条第三条 实施制度和政策的原则 11 ||| 农业部门二零一七年二月十日 2010.

全国人民代表大会主席
阮富仲
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 91
88/2014/NĐ-CP Nghị định số 88/2014/NĐ-CP Quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm 발효 중 42/2015/NĐ-CP Nghị định số 42/2015/NĐ-CP Về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh 만료됨 135/2015/NĐ-CP Nghị định số 135/2015/NĐ-CP Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 발효 중 105/2016/TT-BTC Thông tư số 105/2016/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghỉệp kinh doanh bảo hỉểm 발효 중 58/2012/NĐ-CP Nghị định số 58/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán 만료됨 157/2014/TT-BTC Thông tư số 157/2014/TT-BTC Quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán 발효 중 213/2012/TT-BTC Thông tư số 213/2012/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam 만료됨 01/2015/TT-BTC Thông tư số 01/2015/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký giao dịch chứng khoán của công ty đại chúng chưa niêm yết 발효 중 13/2013/TT-BTC Thông tư số 13/2013/TT-BTC Giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán 만료됨 38/2014/TT-NHNN Thông tư số 38/2014/TT-NHNN Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam 발효 중 217/2013/TT-BTC Thông tư số 217/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán 발효 중 16/2016/TT-NHNN Thông tư số 16/2016/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 146/2014/TT-BTC Thông tư số 146/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ 발효 중 91/2013/TT-BTC Thông tư số 91/2013/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký thành lập, tổ chức và hoạt động văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 165/2012/TT-BTC Thông tư số 165/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 226/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với các tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính. 만료됨 125/2011/TT-BTC Thông tư số 125/2011/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty quản lý Quỹ 발효 중 34/2013/TT-NHNN Thông tư số 34/2013/TT-NHNN Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 만료됨 130/2012/TT-BTC Thông tư số 130/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ và một số trường hợp phát hành thêm cổ phiếu của công ty đại chúng 만료됨 155/2015/TT-BTC Thông tư số 155/2015/TT-BTC Hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán 발효 중 73/2013/TT-BTC Thông tư số 73/2013/TT-BTC Hướng dẫn chi tiết một số điều về niêm yết chứng khoán tại Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/7/2012 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán 만료됨 04/2016/TT-NHNN Thông tư số 04/2016/TT-NHNN Quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 147/2012/TT-BTC Thông tư số 147/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của "Quy chế hành nghề chứng khoán" được ban hành kèm theo Quyết định số 15/2008/QĐ-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2098 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 90/2011/NĐ-CP Nghị định số 90/2011/NĐ-CP Về phát hành trái phiếu doanh nghiệp 발효 중 05/2015/TT-BTC Thông tư số 05/2015/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 발효 중 121/2012/TT-BTC Thông tư số 121/2012/TT-BTC Quy định về quản trị công ty áp dụng cho các công ty đại chúng 만료됨 123/2015/TT-BTC Thông tư số 123/2015/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam 발효 중 212/2012/TT-BTC Thông tư số 212/2012/TT-BTC Hướng dẫn thành lập, tổ chức và hoạt động công ty quản lý quỹ 발효 중 203/2013/TT-BTC Thông tư số 203/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2012 hướng dẫn về phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước 만료됨 216/2013/TT-BTC Thông tư số 216/2013/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16/3/2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán 만료됨 99/2015/TT-BTC Thông tư số 99/2015/TT-BTC Hướng dẫn về phát hành tráỉ phỉếu được Chính phủ bảo lãnh 만료됨 100/2015/TT-BTC Thông tư số 100/2015/TT-BTC Hướng dẫn về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước 만료됨 05/2014/TT-NHNN Thông tư số 05/2014/TT-NHNN Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 26/2012/TT-NHNN Thông tư số 26/2012/TT-NHNN Hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần 만료됨 204/2012/TT-BTC Thông tư số 204/2012/TT-BTC Hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chào bán chứng khoán ra công chúng 발효 중 234/2012/TT-BTC Thông tư số 234/2012/TT-BTC Hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương 발효 중 150/2011/TT-BTC Thông tư số 150/2011/TT-BTC Hướng dẫn hoán đổi trái phiếu Chính phủ 발효 중 01/2014/NĐ-CP Nghị định số 01/2014/NĐ-CP Về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam 발효 중 09/2014/TT-BTC Thông tư số 09/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán 만료됨 193/2013/TT-BTC Thông tư số 193/2013/TT-BTC Hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam 발효 중 183/2013/TT-BTC Thông tư số 183/2013/TT-BTC Về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng 발효 중 167/2013/TT-BTC Thông tư số 167/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2012/TT-BTC ngày 01 tháng 03 năm 2012 hướng dẫn về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh 만료됨 198/2012/TT-BTC Thông tư số 198/2012/TT-BTC Chế độ kế toán áp dụng đối với Quỹ mở 발효 중 210/2012/TT-BTC Thông tư số 210/2012/TT-BTC Hướng dẫn về thành lập và hoạt động công ty chứng khoán 만료됨 188/2013/TT-BTC Thông tư số 188/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán 만료됨 60/2015/NĐ-CP Nghị định số 60/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán 만료됨 334/2016/TT-BTC Thông tư số 334/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung và thay thế phụ lục 02 và 04 của Thông tư 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán 발효 중 52/2012/TT-BTC Thông tư số 52/2012/TT-BTC Hướng dẫn về việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán 만료됨 241/2016/TT-BTC Thông tư số 241/2016/TT-BTC Quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam 발효 중 242/2016/TT-BTC Thông tư số 242/2016/TT-BTC Quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường chứng khoản Việt Nam 발효 중 87/2017/TT-BTC Thông tư số 87/2017/TT-BTC Quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối vói tổ chức kỉnh doanh chửng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tàỉ chính 발효 중 162/2015/TT-BTC Thông tư số 162/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc chào bán chứng khoán ra công chúng, chào bán cổ phiếu để hoán đổi, phát hành thêm cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ và chào mua công khai cổ phiếu 발효 중 21/2019/TT-BTC Thông tư số 21/2019/TT-BTC Hướng dẫn việc bán cổ phần lần đầu và chuyển nhượng vốn nhà nước theo phương thức dựng sổ 발효 중 58/2026/TT-BTC Thông tư 58/2026/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ 발효 중 122/2017/NĐ-CP Nghị định số 122/2017/NĐ-CP Quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số; Sở Giao dịch Chứng khoán và Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam 발효 중 10/2017/TT-BTC Thông tư số 10/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 234/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương 발효 중 108/2013/NĐ-CP Nghị định số 108/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán 만료됨 81/2012/TT-BTC Thông tư số 81/2012/TT-BTC Hướng dẫn về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước 만료됨 73/2020/TT-BTC Thông tư số 73/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 134/2017/TT-BTC ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán 발효 중 140/2020/NĐ-CP Nghị định số 140/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP 발효 중 89/2019/TT-BTC Thông tư số 89/2019/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam 발효 중 147/2017/NĐ-CP Nghị định số 147/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước 발효 중 17/2012/TT-BTC Thông tư số 17/2012/TT-BTC Hướng dẫn phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước 만료됨 88/2016/NĐ-CP Nghị định số 88/2016/NĐ-CP về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện 만료됨 30/2019/TT-BTC Thông tư số 30/2019/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký, lưu ký, niêm yết, giao dịch và thanh toán giao dịch công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do ngân hàng chính sách phát hành và trái phiếu chính quyền địa phương 발효 중 111/2015/TT-BTC Thông tư số 111/2015/TT-BTC Hướng dẫn phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước 발효 중 84/2016/NĐ-CP Nghị định số 84/2016/NĐ-CP Về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng 발효 중 183/2011/TT-BTC Thông tư số 183/2011/TT-BTC Hướng dẫn về việc thành lập và quản lý Quỹ mở 만료됨 203/2015/TT-BTC Thông tư số 203/2015/TT-BTC Hướng dẫn về giao dịch trên thị trường chứng khoán 발효 중 36/2017/TT-BTC Thông tư số 36/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 217/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán 발효 중 23/2017/TT-BTC Thông tư số 23/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2016 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh 만료됨 46/2017/TT-BTC Thông tư số 46/2017/TT-BTC Hướng dẫn hoat động thanh toán gỉao dịch tráỉ phiếu Chính phủ, trái phỉếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phỉếu chính quyền địa phương 발효 중 25/2018/TT-BTC Thông tư số 25/2018/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính 발효 중 488/QĐ-SGDHN Quyết định số 488/QĐ-SGDHN Sửa đổi Quy trình Giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu Chính quyền địa phương tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội theo Quyết định 65/QĐ-SGDHN 만료됨 151/2013/NĐ-CP Nghị định số 151/2013/NĐ-CP Về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước 발효 중 210/2014/TT-BTC Thông tư số 210/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đổi với công ty chứng khoán 발효 중 95/2018/NĐ-CP Nghị định số 95/2018/NĐ-CP Quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán 발효 중 181/2015/TT-BTC Thông tư số 181/2015/TT-BTC Chế độ kế toán áp dụng đối với Quỹ Hoán đổi danh mục 발효 중 29/2017/TT-BTC Thông tư số 29/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2015 hưóng dẫn về niêm yết chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán 만료됨 126/2017/NĐ-CP Nghị định số 126/2017/NĐ-CP Về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần 만료됨 115/2017/TT-BTC Thông tư số 115/2017/TT-BTC Hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán 발효 중 134/2017/TT-BTC Thông tư số 134/2017/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán 발효 중 34/2012/TT-BTC Thông tư số 34/2012/TT-BTC Hướng dẫn về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh 만료됨 87/2013/TT-BTC Thông tư số 87/2013/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán 발효 중 71/2017/NĐ-CP Nghị định số 71/2017/NĐ-CP Hướng dẫn về quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng 만료됨 151/2018/NĐ-CP Nghị định số 151/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 발효 중 150/2020/NĐ-CP Nghị định số 150/2020/NĐ-CP Về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần 발효 중 48/2015/QĐ-TTg Quyết định số 48/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính 발효 중 22/2015/QĐ-TTg Quyết định số 22/2015/QĐ-TTg Về việc chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần 만료됨 21/2015/QĐ-TTg Quyết định số 21/2015/QĐ-TTg Sửa đổi một số điều của Quyết định số 599/2007/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về chuyển Trung tâm Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thành Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 51/2014/QĐ-TTg Quyết định số 51/2014/QĐ-TTg Một số nội dung về thoái vốn, bán cổ phần và đăng ký giao dịch, niêm yết trên thị trường chứng khoán của doanh nghiệp nhà nước 만료됨 14/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Đề án phát hành trái phiếu chính quyền địa phương thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015 - 2020 만료됨
62/2010/QH12
证券法修正案(对2010年全国人大常委会第十二次会议通过的《证券法》若干条款进行修改和补充)第62/2010/QH12号
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 5

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.