令第62号2019/NĐ-CP修正和补充了2015年4月13日政府关于管理、使用水稻种植用地的第35/2015/NĐ-CP号令中的若干条款。

该修正令对第35/2015/NĐ-CP号令关于管理、使用水稻种植用地的若干条款进行了修正和补充,具体涉及水稻种植用地上的作物结构调整、支持稻农以及报告水稻种植用地管理和使用情况的要求。

文号62/2019/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关中央账户
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
更新13/06/2026
发布日期11/07/2019
生效日期01/09/2019
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

该修正令对第35/2015/NĐ-CP号令关于管理、使用水稻种植用地的若干条款进行了修正和补充,具体涉及水稻种植用地上的作物结构调整、支持稻农以及报告水稻种植用地管理和使用情况的要求。

适用范围

部长、相当于部级机构的首长、政府下属机构的首长、各省和直辖市人民政府主席及相关组织和个人。

要点

  • 修正和补充的条款包括水稻种植用地上的作物结构调整、支持稻农、报告水稻种植用地管理和使用情况。
  • 本令自2019年9月1日起生效。
  • 废除一些旧的规定和指导文件。
  • 生效日期为2019年09月01日
  • 废除一些旧的规定

🌐 本文件的社会影响

  • 加强水稻种植地管理,确保国家粮食安全。
  • 支持农民根据当地条件调整作物结构。
  • 通过新技术和新方法提高水稻种植地的质量。

❓ 常见问题

本令从何时生效?

本令自2019年9月1日起生效。

哪些条款被废除了?

废除了一些旧的规定和指导文件,如第35/2015/NĐ-CP号令第四条第四款、第43/2014/NĐ-CP号令第十四条第七款、农业和农村发展部第19/2016/TT-BNNPTNT号通知和农业和农村发展部第19/2017/TT-BNNPTNT号通知。

本令对支持稻农有何规定?

各级人民政府应利用土地用途变更所得资金,支持稻农采用新品种、新技术和新工艺进行水稻生产;支持生产合作和产品销售。

全文

中华人民共和国国务院

数:62/2019/NĐ-CP

中华人民共和国
独立 自由 幸福

 河内,2023年11月 7 签署的自由贸易协定

修正、补充若干条政府令第35/2015/NĐ-CP号

2015年4月13日关于管理和使用水稻种植用地的规定

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据2013年11月29日《土地法》;

鉴于农业与农村发展部部长的建议;

政府发布修正、补充若干条政府令第35/2015/NĐ-CP号2015年4月13日关于管理和使用水稻种植用地的规定。

第一条 修正、补充若干条政府令第35/2015/NĐ-CP号2015年4月13日关于管理和使用水稻种植用地的规定

1. 修正、补充第四条第一款如下:

"一、将水稻种植转换为一年生作物或多年生作物种植或稻渔综合种养的条件:

a) 不应丧失恢复水稻种植的条件;不应造成土壤污染和退化;不应损坏服务于水稻种植的道路和水利设施;

b) 符合乡级水稻种植结构调整计划,确保公开透明;

c) 水稻种植结构向多年生作物调整时,应在一定区域内进行,以形成集中生产区并有效利用现有基础设施;符合地方农业基础设施完善方向;

d) 在同时进行稻渔综合种养的情况下,允许最多使用20%的水稻种植面积来降低水面高度用于水产养殖,降低深度不超过120厘米,并在必要时能够恢复原状以重新种植水稻。"

二、增加第四A条如下:

"第四a条 登记水稻种植用地结构调整程序规定

1. 需要调整水稻种植用地结构的对象,应向乡级人民委员会提交一份登记表(见本法令附件I),包括:

a) 合法使用水稻种植用地的国内机关、组织、家庭和个人以及外国组织和个人,有意向调整为一年生作物种植或稻渔综合种养;

b) 合法使用水稻种植用地的国内家庭和个人,有意向调整为多年生作物种植。

2. 若登记表不符合要求,在三个工作日内,乡级人民委员会必须指导使用者修改和完善登记表。

3. 若登记表符合要求且与乡级人民委员会的水稻种植用地结构调整计划一致,在五个工作日内,乡级人民委员会应在登记表上签署“同意调整”,盖章并记录在册后退还给使用者。

4. 若不同意,乡级人民委员会必须按照本法令附件II的格式书面回复。"

3. 增加第五a条如下:

"第五a条 转换为非农用途时缴纳保护水稻种植用地费用的规定

1. 缴纳保护水稻种植用地费用按本条第二、三、四款规定执行,作为申请将水稻种植用地转为非农用途的土地用途变更申请的一部分,根据《土地法》规定办理。

2. 国家分配或租赁土地的个人或组织应填写附件III规定的表格,向自然资源和环境部门提交,请求确定需缴纳保护和发展水稻种植用地费用的专门用于水稻种植的土地面积。

a) 若表格不符合要求,在三个工作日内,自然资源和环境部门必须指导国家分配或租赁土地的个人或组织补充和完善并重新提交表格。

b) 若表格符合要求,在五个工作日内,自然资源和环境部门应出具确认需缴纳保护和发展水稻种植用地费用的专门用于水稻种植的土地面积的文件,并发送给国家分配或租赁土地的个人或组织作为确定应缴金额的依据。

3. 国家分配或租赁土地的个人或组织应向当地财政部门提交申请,请求确定应缴纳的保护和发展水稻种植用地费用,申请材料包括:按照本法令附件IV(适用于机关、组织)或附件V(适用于家庭、个人)规定的格式填写的申请确认应缴金额的表格;自然资源和环境部门出具的确认需缴纳保护和发展水稻种植用地费用的专门用于水稻种植的土地面积的文件。

a) 若申请材料不符合要求,在三个工作日内,当地财政部门必须指导国家分配或租赁土地的个人或组织补充和完善并重新提交申请材料。

b) 在五个工作日内,当地财政部门根据自然资源和环境部门出具的确认需缴纳保护和发展水稻种植用地费用的专门用于水稻种植的土地面积的文件,确定应缴金额,并按照本法令附件VI规定的格式通知国家分配或租赁土地的个人或组织。

4. 当地财政部门负责组织收取保护和发展水稻种植用地费用,并按规定上缴国库。若超过财政部门公文规定的期限未缴纳,国家分配或租赁土地的个人或组织将被依法追缴滞纳金。"

条 8. 清偿能力比率,当微型金融机构存在丧失清偿能力的风险或已经丧失清偿能力时

"第八条 使用支持资金

各级人民政府使用由国家分配或租赁土地用于非农用途的个人缴纳的费用和支持资金(根据第七条第二款的规定),用于保护和发展水稻种植用地。根据具体情况,地方可以决定以下事项:

1. 支持水稻种植者

不低于50%的资金用于支持稻农采用新品种、新技术、新工艺;支持生产与销售的联合。

二、剩余部分资金用于以下事项:

a) 分析稻田土壤的化学和物理性质,定期每十年一次,以高效利用并采取适当的改良措施;

b) 改良稻田土壤质量或剩余稻田:增加耕作层厚度;提高低洼稻田的高度;平整田面;对于盐碱地进行除盐、洗碱等改良措施;

(三)在乡域范围内投资建设、维护保养农业基础设施,其中优先投资交通和水利设施;

d) 开垦未使用的土地,将其转变为专门种植水稻的土地或剩余稻田。”

5. 修改第9条第2款如下:

“2. 指导、检查和监督地方稻田作物结构调整的实施情况。"

6. 补充第10条第5款如下:

"5. 每年分享农业用地的基本调查信息和农业用地统计资料数据库与农业农村部。"

7. 修改第13条第4款、第6款如下:

“4. 根据本条例的规定,确定适合在地方稻田上调整种植结构的年度作物、多年生作物或水产品类型。指导专业机构制定计划并组织实施地方稻田作物结构调整。

6. 每年12月31日前向自然资源和环境部、农业农村部报告地方稻田管理和使用情况;向农业农村部报告地方稻田作物结构调整结果(见本条例附件七);向省人民代表大会报告地方稻田保护和发展资金分配和使用情况。”

8. 修改第13条第2款如下:

“2. 组织公开发布和严格管理地方稻田规划和使用计划;划定界限,绘制稻田面积图,高产优质稻田区域图。指导自然资源和环境部门在收回土地用于分配或租赁时,确定从稻田转换为非农用途的面积(如有),作为确定应缴纳的稻田保护和发展费用的基础。”

9. 增加第13a条如下:

“第13a条. 县级人民政府

1. 制定并公布县级稻田作物结构调整计划,基于省级调整计划。

2. 指导、检查和监督县辖区内稻田作物结构调整的实施情况。

3. 每年12月15日前,汇总稻田作物结构调整结果(见本条例附件七),并向省级人民政府(种植业管理部门)报告。”

10. 增加第13b条如下:

"第13b条. 乡级人民政府

1. 根据县级调整计划,在本条例附件八中建立乡级稻田作物结构调整计划;组织相关家庭和个人对调整区域的意见征集;在每年第四季度前60天内,在乡政府办公地点公开发布稻田作物结构调整计划。

2. 接收并处理变更登记表;建立稻田作物结构调整跟踪记录簿。

3. 宣传、指导、检查和监督辖区内各组织、家庭和个人稻田作物结构调整的实施情况。

4. 每年11月30日前,汇总稻田作物结构调整结果(见本条例附件七),并向县级人民政府报告。”

第二条 效力实施

1. 本条例自2019年9月1日起生效。

2. 废止《关于管理、使用稻田的第35/2015/NĐ-CP号法令》第4条第4款,该法令于2015年4月13日由政府颁布。

3. 废止《关于实施土地管理法若干条款的第43/2014/NĐ-CP号法令》第14条第7款,该法令于2014年5月15日由政府颁布,并根据《关于修改、补充若干土地管理法实施细则法令的第01/2017/NĐ-CP号法令》第2条第11款进行了修订。

4. 废止《关于详细解释第35/2015/NĐ-CP号法令第4条的第19/2016/TT-BNNPTNT号通知》,该法令于2015年4月13日由政府颁布;废止《关于修改、补充第19/2016/TT-BNNPTNT号通知若干条款的通知》(第19/2017/TT-BNNPTNT号),该通知于2017年11月9日发布,对2016年6月27日发布的《关于详细解释第35/2015/NĐ-CP号法令第4条的通知》(第19/2016/TT-BNNPTNT号)进行了修改和补充,涉及稻田管理、使用以及根据《关于修改、补充若干土地管理法实施细则法令的第01/2017/NĐ-CP号法令》规定将稻田作物结构调整为多年生作物、一年生作物和稻渔综合种养。

条 3. 过渡规定

在本条例生效之前,继续按照已批准的方案执行《关于管理、使用稻田的第35/2015/NĐ-CP号法令》第8条规定的活动支持资金的使用。

第四条 责任实施

各部部长、相当于部长级别的机关首长、政府直属机关首长、各省、直辖市人民政府主席及相关组织、个人负责执行本条例。/。

附件一

总理

(已签署)

Nguyễn Xuân Phúc

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 67
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中 49/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND Thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 02/2023/TT-BTC Thông tư số 02/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 生效中 82/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2020/NQ-HĐND Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của quy định thu nộp, quản lý sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đich từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 已失效 66/2023/QĐ-UBND Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ thực hiện một số chính sách trong Đề án một số cơ chế chính sách đặc thù trên địa bàn huyện Bác Ái giai đoạn 2022-2026 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 已失效 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Quy định về định mức đất sản xuất để thực hiện Dự án 1 Chương trình mục tiêu quốc gia theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ thực hiện một số chính sách trong Đề án một số cơ chế chính sách đặc thù trên địa bàn huyện Bác Ái giai đoạn 2022-2026 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 生效中 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND HỘI Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 生效中 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 已失效 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 已失效 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn - 生效中 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình phối hợp luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 已失效 57/2021/QĐ-UBND Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Quy định việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 và số 02/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2014 của UBND tỉnh 生效中 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa nước và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 18/2020/qđ-ubnd Quyết định số 18/2020/qđ-ubnd Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trống lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết 52/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của HĐND tỉnh về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 667/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định mức thu, thời hạn nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh về quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngăi 已失效 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành mức thu và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về thu và phân chia tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và biện pháp thi hành Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai. 已失效 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm của các cấp, các ngành về quản lý đất đai, giải quyết các thủ tục chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Hà Nam giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến năm 2025 生效中 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm và trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thuỷ sản giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 生效中 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Quy định thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 已失效 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định về định mức đất sản xuât làm cơ sở thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 của Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 已失效 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Về việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 114/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2021/NQ-HĐND Về quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu, thời hạn nộp, quản lý và sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về mức thu tiền và quản lý sử dụng khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu và thời hạn xác định nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của UBND tỉnh 已失效 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Về phân bổ nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng của đất đối với từng hành vi vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21 /2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 667/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 06/9/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 已失效 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh phân cấp nhiệm vụ chi từ nguồn thu bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 已失效 26/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh quy định mức chi kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa 生效中 17/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND Về việc phân cấp nhiệm vụ chi từ nguồn thu bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An 已失效
被其引用 10
114/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2021/NQ-HĐND Về việc cấp lại 15% số thu tiền sử dụng đất để trích lập Quỹ Phát triển đất năm 2021 cho Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan và cho Ủy ban nhân dân thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan 生效中 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 262/2004/QĐ-UB ngày 18/12/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 生效中 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 已失效 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thu thuế đối với hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 已失效 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 已失效 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效
62/2019/NĐ-CP
令第62号2019/NĐ-CP修正和补充了2015年4月13日政府关于管理、使用水稻种植用地的第35/2015/NĐ-CP号令中的若干条款。
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 49
02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 生效中 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 已失效 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh 生效中 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Yên Bái 生效中 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Về sửa đổi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 26/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND Về việc bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 22/7/2016 của HĐND tỉnh về chủ trương vay vốn ngân hàng thế giới thực hiện dự án: Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - Tiểu dự án thành phố Quy Nhơn 生效中 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 生效中 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định 3304/2016/QĐ-UBND quy định về phân cấp, ủy quyền trong hoạt động quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thanh Hóa 生效中 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ để duy tu, bảo dưỡng tuyến Đường Bắc Nhà Bè - Nam Bình Chánh (nay là đường Nguyễn Văn Linh) 生效中 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025, tỉnh Bình Phước 已失效 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình và Nghị quyết số 80/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình 已失效 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại Chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về kéo dài thời gian thực hiện nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Quy định về khuyến khích chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp đô thị trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2017 – 2020 生效中 57/2021/QĐ-UBND Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 已失效 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020 生效中 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 已失效 05/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2021/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2 ĐIỀU 2 TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH: SỐ 44/2019/QĐ-UBND, SỐ 49/2019/QĐ-UBND, SỐ 51/2019/QĐ-UBND VÀ SỐ 54/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HOÀNG MAI, HUYỆN DIỄN CHÂU, HUYỆN HƯNG NGUYÊN VÀ HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 生效中 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh, trật tự trong cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực y tế 生效中 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 生效中 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 已失效 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 生效中 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 sang năm 2021 已失效 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 已失效 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 04/2017/NQ- HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về chính sách thu hút giáo viên mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận 生效中 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 17/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn cân đối ngân sách địa phương 已失效 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An 已失效 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 已失效 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 生效中 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng. 生效中 66/2023/QĐ-UBND Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Ninh Bình và Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh Ninh Bình 已失效 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 生效中 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。