决议第629/2019/UBTVQH14号关于指导人民代表大会的一些活动

决议第629/2019/UBTVQH14号指导人民代表大会的活动,包括组织定期会议和临时会议、代表小组活动的调整、使用公章、会议秘书、副主任何任主席职责、代表小组监督、批准委员会委员并免除其职务。

文号629/2019/UBTVQH14
文件类型决议
发布机关内务部
签署人Nguyen Thi Kim Ngan — Chủ tịch Quốc hội
更新23/06/2026
行业内务
领域地方政权
发布日期30/01/2019
生效日期15/03/2019
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

决议第629/2019/UBTVQH14号指导人民代表大会的活动,包括组织定期会议和临时会议、代表小组活动的调整、使用公章、会议秘书、副主任何任主席职责、代表小组监督、批准委员会委员并免除其职务。

适用范围

各级人民代表大会、人民代表大会常务委员会、人民代表大会各专门委员会、人民代表大会代表小组、人民代表大会代表。

要点

  • 人民代表大会决定定期会议的组织计划,并可根据同级人民政府的建议或代表的要求进行调整。
  • 当至少三分之一的人民代表大会代表要求时,人民代表大会常务委员会应召集临时会议。
  • 调动工作的代表必须向人民代表大会常务委员会通报以调整代表小组活动。
  • 人民代表大会常务委员会在文件中使用代表小组组长和副组长的印章和签名。
  • 副主席在主席缺席的情况下履行主席的职责和权限。
  • 人民代表大会代表小组根据分配的计划或主动进行监督,并将结果报告给常务委员会。
  • 专门委员会主任提出各专门委员会委员名单供常务委员会批准;由主任提交审议并作出决定是否免除委员职务。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:通过组织定期会议和临时会议增强人民代表大会的工作效率。
  • 消极影响:可能增加代表参与会议的时间和精力负担。
  • 受益者:人民代表大会代表、选民、相关机构和组织。

❓ 常见问题

人民代表大会如何决定定期会议的组织计划?

人民代表大会决定每年定期会议的组织计划,明确会议次数、时间和内容。最少为两次会议。

在什么情况下,人民代表大会常务委员会可以召集临时会议?

当至少三分之一的人民代表大会代表要求或者同级人民政府建议,或者相关机构建议时,人民代表大会常务委员会可以召集临时会议。

调动工作的代表需要做什么?

有权限的机关应当向人民代表大会常务委员会通报;代表应当向常务委员会提交申请以调整代表小组活动。

在主席缺席的情况下,谁将履行主席的职责?

省或县级人民代表大会副主席将在未选举出新主席期间履行主席的职责和权限。

人民代表大会代表小组可以根据职权进行何种形式的监督?

代表小组组长决定代表小组监督的对象、范围、内容和计划。监督结果必须报告给常务委员会。

全文

全国人民代表大会常务委员会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:629/2019/UBTVQH14
北京,2019年1月30日

决议

关于人民代表大会的若干活动的指导意见

 

全国人民代表大会常务委员会  

根据组织全国人民代表大会的第57/2014/QH13号决议;的规定

根据法律T和地方政权组织法第7号

法律/2013年第13届国会决议;7/2015条1. 组织人民代表大会会议审议和决定属于其权限的问题 

第二条 目的、城市分类原则 

1. 人民代表大会决定年度定期会议计划,以审议和决定属于人民代表大会权限的问题。计划中应明确列出定期会议的数量、预计召开时间、每次会议的内容以及相关问题(如有)。人民代表大会每年至少举行两次定期会议,具体次数根据实际情况确定。

在执行过程中,根据同级人民政府、有关机关或组织的建议,人民代表大会常务委员会可以提议人民代表大会决定调整计划,增加当年的定期会议。

对于需要立即决定且在两次定期会议之间出现的紧急问题,人民代表大会常务委员会可以根据同级人民政府主席的要求或至少三分之一的代表要求,自行决定召集临时会议审议并作出决定。临时会议的数量和召开时间取决于地方的实际任务和需求。

在临时会议上,人民代表大会可以审议并决定一个或多个事项。临时会议的审议和决定程序与定期会议相同。

条2. 至少三分之一代表要求时召开的临时会议

1. 在两次定期会议之间,如果至少三分之一的代表提出要求,人民代表大会常务委员会应当召集临时会议。

2. 请求文件必须说明理由,并附有代表的签名、姓名和地址。

3. 召开临时会议的通知应在会议开幕前至少七天发送给所有代表。临时会议的议程应在会议开幕前三天内通过大众媒体公布。

条3. 人民代表大会代表调职

1. 有权机构在决定将人民代表大会代表调离其当选为该地区人民代表大会代表的行政单位之前,必须向同级人民代表大会常务委员会通报。

2. 人民代表大会常务委员会应在最近一次会议上报告此事,并通知同级统一战线工作委员会常设机构和选举该代表的选民。

2. 常设人民代表大会向最近一次人民代表大会会议报告,并告知同级统一战线委员会常设机构及选举该代表的选民,关于该代表的工作调动情况。

条4. 转移人民代表大会代表小组活动

1. 当省级或县级人民代表大会代表调离工作或者居住地到同一行政单位内的其他地方时,该代表可以将其在原代表小组的活动转移到其工作或居住地的新代表小组。

2. 人民代表大会代表应向本级人民代表大会常务委员会提交转移代表小组活动的申请。常务委员会决定代表小组活动的转移,并通知同级统一战线工作委员会、原代表小组和新代表小组。

条5. 人民代表大会及其代表小组印章和组长副组长签名的使用

1. 在履行职责和行使权力过程中,常务委员会和各专门委员会可以使用本级人民代表大会的印章在其文件中。

2. 在履行代表小组职责和权力过程中,代表小组组长和副组长的签名是代表小组发布文件合法性的确认依据。

条6. 基层人民代表大会代表与选民联系

基层人民代表大会常务委员会指派本级人民代表大会代表直接负责在村或社区组织与选民的联系,并协助常务委员会收集信息,在本级人民代表大会会议期间进行交流和讨论。

条7. 人民代表大会会议记录员

1. 省级或县级人民代表大会会议记录员的工作由人民代表大会办事机构组织实施。

基层人民代表大会常务委员会选择一名或两名基层人民代表大会代表担任会议记录员,并在预备会议上(如有)或在人民代表大会会议开幕会上报告并经审议决定。

2. 人民代表大会会议记录员的工作包括以下内容:

a) 列出出席和缺席各次会议及整个会议的代表名单;

b) 记录会议纪要;

c) 客观、准确地汇总全体会议和代表小组会议中的代表意见;

d) 协助会议主席执行会议程序和手续,提供关于会议的信息和宣传材料;

e) 执行会议主席分配的其他任务。

条8. 分配副主席履行主席职责

1. 在任期内,如果省级或县级人民代表大会主席空缺,则常务委员会指定一名副主席代行主席职责,直到选举产生新的主席。

2. 在任期内,如果基层人民代表大会主席空缺,则副主席代行主席职责,直到选举产生新的主席。

如果基层人民代表大会主席因纪律处分被免职或罢免,县级常务委员会决定由副主席代行主席职责,直到选举产生新的主席。

条9. 监督活动的人民代表大会代表小组

1. 根据监督计划,省级和县级人民代表大会代表小组按照人民代表大会、人民代表大会常务委员会的分工或者主动行使监督权,并向人民代表大会常务委员会报告监督结果。

2. 如果人民代表大会代表小组根据其权限进行监督,则代表小组组长决定监督的对象、范围、内容、计划以及参与监督的小组成员。

条10. 批准和免除各专门委员会委员职务

1. 各专门委员会主任提出专门委员会委员名单报请人民代表大会常务委员会批准。提出和批准各专门委员会委员名单应依据每位代表的专业知识、业务能力、经验、工作职位,以及各专门委员会的数量和结构要求及代表的愿望。

2. 免除各专门委员会委员职务由各专门委员会主任提请人民代表大会常务委员会审议并作出决定。

条 11. 实施条款

1. 本决议自2019年3月15日起生效。

2. 各级人民代表大会、人民代表大会常务委员会、各专门委员会、人民代表大会代表小组和各级人民代表大会代表负责执行本决议。/。

全国人民代表大会主席
聂文俊
阮氏金进

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 40
77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 57/2014/QH13 Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 生效中 119/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá khoá XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 114/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND thực hiện nhiệm vụ của HĐND tỉnh tại 06 Nghị quyết của HĐND tỉnh là văn bản quy phạm pháp luật 生效中 29/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Quảng Nam khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam 已失效 126/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, nhiệm kỳ 2021- 2026 生效中 111/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2019/NQ-HĐND Ban hành quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XIV, nhiệm kỳ 2016 - 2021 生效中 778/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 778/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 02/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ CHO CHỦ TRƯƠNG VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19; HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TÁC ĐỘNG BỞI DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 生效中 số 29/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số số 29/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam 生效中 Số: 22/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 22/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 18 CỦA QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2021/NQ-HĐND NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2021 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC 生效中 số 28/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số số 28/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Ban hành Nội quy kỳ họp HĐND tỉnh khoá XV, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 38/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 – 2026 已失效 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Về một số chế độ, chính sách đặc thù phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid - 19, hỗ trợ người dân bị tác động bởi dịch Covid- 19 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Ban hành Nội quy kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026 已失效 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND V/v Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bắc Ninh 已失效 39/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Bình Định khóa XIII nhiệm kỳ 2021-2026 已失效 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026 已失效 19/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 26/7/2013 của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2011-2016 quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Bình Định (áp dụng thực hiện nhiệm kỳ 2021-2026) 已失效 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, nhiệm kỳ 2021 - 2026 已失效 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành Nội quy kỳ họp HĐND tỉnh khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026 已失效 30/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Ban hành Nội quy các Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố và quận huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, phân loại tổ chức và hoạt động hàng năm của chính quyền cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 19/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Hà Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh 已失效 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể làm cơ sở bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 99/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XII, nhiệm kỳ 2021-2026 已失效 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 已失效 01/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND V/v Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, nhiệm kỳ 2021-2026 生效中 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Ban hành Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 Số: 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 05/2021/NQ-HĐND Ban hành quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XV, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 01/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, nhiệm kỳ 2021 - 2026 已失效 47/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, nhiệm kỳ 2021-2026 生效中 01/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII, nhiệm kỳ 2021 - 2026 已失效 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XIX, nhiệm kỳ 2021-2026 已失效
629/2019/UBTVQH14
决议第629/2019/UBTVQH14号关于指导人民代表大会的一些活动
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 23
99/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2021/NQ-HĐND Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019 - 2020 已失效 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 1, Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 19/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 生效中 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 已失效 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 生效中 47/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng 生效中 19/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 已失效 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 01/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung điểm c Khoản 4.2 Điều 2 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 14 tháng 6 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về hỗ trợ giáo dục mầm non Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 39/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2021/NQ-HĐND Quy định việc xử lý các cơ sở không bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế được đưa vào sử dụngtrước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy năm 2001 có hiệu lực 生效中 29/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đến hết năm 2025 已失效 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025 生效中 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 04/2017/NQ- HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về chính sách thu hút giáo viên mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về kéo dài thời gian thực hiện nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Quy định về khuyến khích chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp đô thị trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2017 – 2020 生效中 22/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2021/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 8 NĂM 2021 CỦA UBND TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2014/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014, QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2018/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2018 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN 已失效 28/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 30/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 已失效 22/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 已失效 38/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2021/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。