决议第653/2019/UBTVQH14号关于2019-2021阶段县级和乡级行政单位的调整

本决议规定了在2019-2021阶段实施县级和乡级行政单位调整的内容,包括:政府的指导和指引;各部、相当于部的机构和政府机关的责任;组织宣传和动员民众;制定县级和乡级行政单位调整方案;解决因行政单位调整而产生的多余干部、公务员和职员的制度和政策;县级和乡级行政单位调整的资金以及决议的有效性。

Số hiệu653/2019/UBTVQH14
Loại văn bản决议
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyen Thi Kim Ngan — Chủ tịch Quốc hội
Cập nhật14/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực地方政权
Ngày ban hành12/03/2019
Ngày áp dụng12/03/2019
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本决议规定了在2019-2021阶段实施县级和乡级行政单位调整的内容,包括:政府的指导和指引;各部、相当于部的机构和政府机关的责任;组织宣传和动员民众;制定县级和乡级行政单位调整方案;解决因行政单位调整而产生的多余干部、公务员和职员的制度和政策;县级和乡级行政单位调整的资金以及决议的有效性。

Đối tượng áp dụng

中央和地方国家机关及与县级和乡级行政单位调整有关的组织。

Các điểm cốt lõi

  • 政府负责制定实施县级和乡级行政单位调整计划
  • 各部、相当于部的机构和政府机关在组织和调整其下属机构和单位位于将要调整的县级和乡级行政单位内的责任。
  • 组织宣传和动员民众关于县级和乡级行政单位调整的工作
  • 制定方案,征求选民意见并通过县级和乡级行政单位调整方案,按照本决议的规定进行。
  • 解决因行政单位调整而产生的多余干部、公务员和职员的制度和政策
  • 实施县级和乡级行政单位调整的资金

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 稳定地方民众的生活在调整后
  • 确保调整后的县级和乡级行政单位区域内的国防安全和经济发展需求

❓ Câu hỏi thường gặp

本决议自哪日起生效?

本决议自通过之日起生效。

谁是执行本决议的主要责任人?

政府负责指导、指引并组织实施县级和乡级行政单位调整工作,根据本决议的规定。

Toàn văn

全国人民代表大会常务委员会

-------------------

决议号:653/2019/UBTVQH14

中华人民共和国
独立 自由 幸福

-----------------------------

北京,2019年3月12日

决议

关于行政单位的调整

在2019-2021阶段县级和乡级

全国人民代表大会常务委员会

根据越南社会主义共和国宪法;

根据《全国人民代表大会组织法》(第57/2014/QH13号法律);

根据《地方各级人民政府组织法》第77/2015/QH13号;

根据中共中央委员会第18号决议(2017年10月25日)关于继续改革、精简机构设置,提高工作效率和效果以及中共中央政治局第37号决议(2018年12月24日)关于县级和乡级行政单位的调整;

根据全国人民代表大会第56/2017/QH14号决议(2017年11月24日)关于继续改革行政机构设置,提高工作效率和效果;

第二条 目的、城市分类原则

第一条 县级和乡级行政单位在2019-2021阶段的调整范围

1. 本决议规定的县级和乡级行政单位调整包括成立、合并、解散和调整县级行政区划(以下简称县级)、乡级行政区划(以下简称乡级)的边界。

2. 调整范围内的县级和乡级行政单位是指自然面积和人口规模未达到中央人民代表大会常务委员会第1211/2016/UBTVQH13号决议规定的标准的行政单位(以下简称第1211/2016/UBTVQH13号决议)。

鼓励对不属于第二款规定范围的行政单位进行调整以减少行政单位的数量。

条 2. 原则安排县级、乡级行政区划

1. 县级和乡级行政单位的调整必须按照《地方各级人民政府组织法》、本决议和其他相关法律法规的规定权限、程序和手续进行。

2. 调整后的县级和乡级行政单位必须达到第1211/2016/UBTVQH13号决议规定的自然面积和人口规模的标准,除非是将三个或更多同级行政单位合并或者将两个同级行政单位合并但由于特殊原因无法再合并其他相邻的行政单位。

3. 在调整县级和乡级行政单位时,必须充分考虑和仔细权衡历史传统、文化、民族、宗教信仰、风俗习惯、地理位置、自然条件、社区居民、国防安全、社会秩序、社会稳定和发展经济与社会等特殊因素。

4. 将行政单位的调整与精简机构设置、提高工作效率和效果相结合;实施精简人员编制、优化人员结构并提高公务员、职员和员工的质量;合理解决公务员、职员和员工的待遇政策。

第三条 特殊情况下的县级和乡级行政单位调整

1. 当将不符合第1211/2016/UBTVQH13号决议规定的自然面积和人口规模标准的县并入省辖市或邻近的市时,不考虑规划方向、城市发展计划和新形成的行政单位的直接管辖标准。城市基础设施和景观建筑的发展水平必须由住房和城乡建设部评估达到现有城市类型标准的50%以上,根据中央人民代表大会常务委员会第1210/2016/UBTVQH13号决议(2016年5月25日)关于城市分类(以下简称第1210/2016/UBTVQH13号决议)。

2. 当调整一个或多个县级行政单位的乡级行政单位并入省辖市时,不考虑规划方向、城市发展计划和新形成的行政单位的直接管辖标准。城市基础设施和景观建筑的发展水平必须由住房和城乡建设部评估达到现有城市类型标准的50%以上,根据第1210/2016/UBTVQH13号决议。

3. 当将乡级行政单位并入邻近的镇或市镇,或调整乡级行政单位的一部分自然面积和人口规模以减少行政单位数量并形成符合第1211/2016/UBTVQH13号决议规定的行政单位时,不考虑规划方向、城市发展计划和新形成的行政单位的结构和经济发展水平、基础设施发展水平的标准,根据第1210/2016/UBTVQH13号决议。

4. 省级人民政府负责在行政单位调整方案中详细报告和解释本条第一、二、三款规定的情况。

条 4. 数据来源关于行政单位的自然面积和人口规模以实施重组

1. 行政单位的自然面积根据最近一次由自然资源部的土地清查数据确定,截至编制重组方案时。

2. 行政单位的人口规模根据最近一次由国家统计局公布的平均年度人口数据确定,截至编制重组方案时。

条 5. 县级、乡级行政单位重组方案

1. 省级人民政府组织制定县级、乡级直接下属行政单位的重组方案,并向政府报告,提交全国人民代表大会常务委员会审议并作出决定。

2. 方案文件包括:

a) 关于重组县级、乡级行政单位的请示;

b) 省级、直辖市县级、乡级行政单位重组方案;

c) 综合选民意见、人民代表大会相关单位表决结果的报告;其他相关机构和组织的意见。

3. 民政部指导县级、乡级行政单位重组方案文件样本,在2019年至2021年期间执行。

条 6. 征求选民对县级、乡级行政单位重组方案的意见

1. 省级人民政府将有关重组方案的内容发送给县级、乡级人民政府,以便征求选民意见。

2. 选民名单应在选民意见征询日期前15天内公布。

3. 县级、乡级人民政府必须在省级人民政府发送重组方案之日起20天内完成选民意见征询,并汇总结果上报上级人民政府和同级人民代表大会。

4. 关于征求选民对县级、乡级行政单位重组方案意见的程序和手续,按照地方组织法的规定和政府的指导进行。

条 7. 各级人民代表大会通过县级、乡级行政单位重组方案

1. 根据省级人民政府的重组方案和地方选民的意见,各级人民代表大会在相关行政单位讨论并投票决定是否同意重组方案,从乡级到县级、省级依次进行。

2. 讨论和投票关于重组方案的意见在人民代表大会会议上进行。

条 8. 重组后县级、乡级行政单位机关、组织、单位的机构调整

1. 自本决议生效之日起至全国人民代表大会常务委员会关于每个相应行政单位重组决议生效之日止,暂停在需要重组的县级、乡级行政单位机关、组织、单位中选举、任命领导职务和招聘、接收公务员、职员,除非因缺少负责人而无法安排代理人员,则可选举或任命该职务。

2. 自全国人民代表大会常务委员会关于每个相应行政单位重组决议生效之日起,最迟60日内,新行政单位的各机关、组织、单位必须完成重组和机构调整工作。

3. 新成立的县级、乡级行政单位的地方政权组织和人民代表大会代表活动应按照地方组织法第134条、136条、137条和138条的规定执行。

4. 在重组县级、乡级行政单位过程中,机关、组织、单位的机构合并、整合必须确保精简合理,不增加地方机关、组织、单位的数量;稳定当地居民的生活;保障国防安全和发展经济、社会的要求;有效节约使用县级、乡级行政单位重组前的工作场所、基础设施和现有设备。

条 9. 数量领导、管理人员和编制公务员、事业单位工作人员的机关、组织、单位在完成重组后

1. 在制定县级、乡级行政单位重组方案时,必须评估、分类,并合理安排和分配干部、公务员、事业单位工作人员的任务,确定多余人员的数量,与精简编制相结合;重组后的机关、组织、单位的领导、管理人员数量以及多余人员的数量必须有合理的过渡期。

2. 省级人民政府决定职位清单和数量,并继续实施精简编制,调整干部队伍结构,按照党的决议、国家规定和实际情况进行。自全国人民代表大会常务委员会关于重组每个行政单位的决议生效之日起五年内,新行政单位的机关、组织、单位的领导、管理人员和公务员、事业单位工作人员数量应符合规定。

条 10. 对因重组县级、乡级行政单位而产生的多余干部、公务员、事业单位工作人员及劳动者的规定

1. 对因重组县级、乡级行政单位而产生的多余干部、公务员、事业单位工作人员及劳动者的制度和政策,按照政府关于招聘、使用和管理干部、公务员、事业单位工作人员的规定执行;关于离职制度;关于精简编制政策和其他政策。

2. 除本条款第1项规定的制度和政策外,省级人民政府根据地方财政平衡情况,向同级人民代表大会提出制定支持因重组县级、乡级行政单位而产生的多余干部、公务员、事业单位工作人员及劳动者的政策。

条 11. 为个人和组织转换各类文件

1. 省级人民政府指导县级、乡级人民政府主动开展工作,为个人和组织在转换各类文件手续过程中提供便利条件,并且不收取因行政区划变更而进行文件转换的各种费用。

2. 如果个人或组织尚未转换文件,则之前由有权机关根据原行政区划颁发且未过期的文件仍可继续使用。

条 12. 实施县级、乡级行政单位重组的资金

1. 中央直辖市县级、乡级行政单位重组资金规定如下:

a) 县级、乡级行政单位重组资金按照现行国家预算管理体制来执行,用于制定重组方案;组织宣传和动员;组织听取选民意见;处理因重组而产生的多余干部、公务员、事业单位工作人员及劳动者的制度和政策;

b) 县级、乡级行政单位重组资金由地方财政保障。中央直辖市可以使用已分配给县级、乡级行政单位稳定期间的经常性资金来支付本项规定的任务。对于从中央财政获得补充和平衡资金的地方,在使用已分配给县级、乡级行政单位稳定期间的国家经常性资金后,如果仍有困难,政府将向有权机关申请按《国家预算法》规定给予支持。

2. 中央国家机关实施与县级、乡级行政单位重组相关的任务所需资金由中央财政保障,按照《国家预算法》规定执行。

条13. 各机关、组织在实施县级和乡级行政单位调整中的责任

1. 国务院制定2019年至2021年县级和乡级行政单位调整计划;指导、引导并组织实施县级和乡级行政单位的调整;总结2019年至2021年县级和乡级行政单位调整工作,并于2021年内向全国人民代表大会常务委员会报告。

2. 各部、各相当于部的机构、国务院直属机构在其职责范围内,负责组织和调整其下属机构和单位在进行调整的县级和乡级行政区域内的设置。

3. 最高人民法院、最高人民检察院在其职责范围内,与国务院合作,向全国人民代表大会常务委员会提交关于解散和新设县级人民法院、人民检察院的方案,在涉及县级行政单位调整的项目中;按照法律规定,调整和稳定县级人民法院、人民检察院的机构和公务员队伍。

4. 各级人民代表大会、各级人民政府在其职责范围内,负有以下责任:

a) 组织宣传、动员并向民众提供充分的信息,关于县级和乡级行政单位的调整;

b) 组织编制方案,征求选民意见并通过县级和乡级行政单位调整方案,根据本决议的规定;

c) 组织调整和稳定地方机关、组织和单位的机构和干部队伍;稳定地方民众的生活,确保国防安全和经济、社会发展的需求在县级和乡级行政单位调整后的区域内得到保障。

5. 中华全国总工会及其成员组织负责宣传和动员民众,以形成一致的认识和行动,支持县级和乡级行政单位的调整。

条14. 生效日期

本决议自通过之日起生效。

全国人民代表大会常务委员会
主席
聂文俊
阮氏金进

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 16
57/2014/QH13 Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 276/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 276/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi khoản 8 Điều 4 Nghị quyết số 220/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, bản, khu phố chịu tác động do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã; sắp xếp thôn, bản, khu phố thuộc tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 01/2020/NQ-HĐDN Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐDN Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Còn hiệu lực 38/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2021/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ Hết hiệu lực 181/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 181/2019/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã, viên chức trạm y tế xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, viên chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã phải nghỉ công tác do thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã; người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ở thôn, tổ dân phố phải nghỉ công tác do thực hiện Đề án số 21-ĐA/TU ngày 16/9/2019 của Ban Thường vụ Thành ủy và một số chức danh ở thôn, tổ dân phố nghỉ công tác do sáp nhập thôn, tổ dân phố theo Đề án tiếp tục kiện toàn thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 48/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2019/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở xóm, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng trong giai đoạn 2019-2020 Hết hiệu lực 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre do thực hiện nhập xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố giai đoạn 2019-2021 Còn hiệu lực 88/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, thị trấn nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc ngay vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Về quy định bố trí số lượng và chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Còn hiệu lực 64/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động công tác tại các huyện thuộc diện sáp nhập đơn vị hành chính; cán bộ, công chức cấp xã thuộc diện dôi dư do sắp xếp phải điều động công tác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực
653/2019/UBTVQH14
决议第653/2019/UBTVQH14号关于2019-2021阶段县级和乡级行政单位的调整
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 7
11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 48/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá Bộ chỉ số nước sạch nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nước ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo Hết hiệu lực 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 Còn hiệu lực 64/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2020/NQ-HĐND về giảm mức thu một số loại phí do ảnh hưởng của dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Hết hiệu lực 88/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2022/NQ-HĐND về ban hành giá dịch vụ xét nghiệm SARC-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Quảng Ninh quản lý Còn hiệu lực 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án "Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2022-2025" Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.