决定第66/2014/QĐ-TTg号关于优先投资发展的高新技术目录和鼓励发展的高新技术产品目录

决定第66/2014/QĐ-TTg批准优先投资发展的高新技术目录和鼓励发展的高新技术产品目录,旨在推动我国高新技术产业的发展。

文号66/2014/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关科学技术部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新19/06/2026
行业科学技术
领域科技活动
发布日期25/11/2014
生效日期15/01/2015
失效日期15/02/2021
状态已失效
✦ 智能摘要

决定第66/2014/QĐ-TTg批准优先投资发展的高新技术目录和鼓励发展的高新技术产品目录,旨在推动我国高新技术产业的发展。

适用范围

各部部长、各部级机构首长、政府直属机关首长、各省、直辖市人民政府主席

要点

  • 批准优先投资发展的高新技术目录和鼓励发展的高新技术产品目录(第一条)。
  • 对不在目录内但急需服务于经济社会发展需要的高新技术和高新技术产品将单独审议决定(第二条)。
  • 本决定取代第49/2010/QĐ-TTg号决定,并自2015年1月15日起生效。
  • 科学技术部负责,会同相关部门向总理呈报审议决定急需的高新技术(第二条)。
  • 上述机关有责任执行本决定。

🌐 本文件的社会影响

  • 激励企业投资高新技术领域。
  • 鼓励发展高新技术产品,促进高新技术行业的创新。
  • 不在目录内的企业如有迫切需求需等待单独审议。

❓ 常见问题

优先投资发展的高新技术目录包括哪些内容?

该目录在决定第66/2014/QĐ-TTg中获得批准。

哪些高新技术产品被鼓励发展?

鼓励发展的高新技术产品目录也在决定第66/2014/QĐ-TTg中获得批准。

不在目录内但急需的高新技术如何进行审议?

科学技术部负责,会同相关部门向总理呈报审议决定(第二条)。

本决定何时生效?

决定第66/2014/QĐ-TTg自2015年1月15日起生效。

本决定取代哪个决定?

取代关于批准优先投资发展的高新技术目录和鼓励发展的高新技术产品目录的第49/2010/QĐ-TTg号决定。

全文

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:66/2014/QĐ-TTg
北京,二〇一四年十一月二十五日

决定

关于批准优先投资发展的高新技术目录和鼓励发展的高新技术产品目录

和关于鼓励发展的高新技术产品目录

____________________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二零零八年十一月十三日《高科技法》;

根据科学技术部部长的提议,

国务院总理发布决定,批准优先投资发展的高新技术目录和鼓励发展的高新技术产品目录。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 批准优先投资发展的高新技术目录和鼓励发展的高新技术产品目录(随本决定附发)。

条 2. 对于不在本决定所附目录中的高新技术和高新技术产品,但属于迫切需要服务于经济社会发展需求的情况,由科学技术部牵头,会同相关部委向国务院总理提出审议、决定的请示。

条 3. 本决定自二〇一五年一月十五日起生效,并取代国务院总理二〇一〇年七月十九日发布的关于批准优先投资发展的高新技术目录和鼓励发展的高新技术产品目录的第49/2010/QĐ-TTg号决定。

(签字)

 

国务院总理
聂文俊
阮晋勇
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

66/2014/QĐ-TTg
决定第66/2014/QĐ-TTg号关于优先投资发展的高新技术目录和鼓励发展的高新技术产品目录
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 12
50/2015/QĐ-UBND Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Đề án Tổ chức xây dựng và bảo đảm một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 已失效 254/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 254/2016/NQ-HĐND Về thông qua Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành Nông nghiệp 生效中 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động. 已失效 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh 已失效 26/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Bình 生效中 17/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay 已失效 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 已失效 55/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 已失效 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 已失效 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Hủy bỏ dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi, bổ sung Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 生效中
修订补充 2
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。