令第66/2020/NĐ-CP号对第68/2017/NĐ-CP号令关于管理和发展工业区的若干条款进行修改和补充,该令于2017年5月25日由政府发布。

本令对第68/2017/NĐ-CP号令关于管理规划和发展工业区的若干条款进行了修改和补充。具体而言,本令将术语“规划”替换为“发展方案”,并提出了有关成立、扩大和管理工业区的新规定。本令自2020年8月1日起生效。

문서 번호66/2020/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
업데이트14. 06. 2026
분야未分类
발행일11. 06. 2020
발효일01. 08. 2020
효력 만료일01. 05. 2024
상태已失效
✦ 스마트 요약

本令对第68/2017/NĐ-CP号令关于管理规划和发展工业区的若干条款进行了修改和补充。具体而言,本令将术语“规划”替换为“发展方案”,并提出了有关成立、扩大和管理工业区的新规定。本令自2020年8月1日起生效。

적용 범위

适用于各部部长、相当于部级机构的负责人、属于政府的机构负责人、省和直辖市人民委员会主席以及相关组织和个人。

핵심 사항

  • 将术语“规划”改为“发展方案”
  • 提出关于成立和扩大工业区的新规定
  • 建立更有效的工业区管理体制
  • 自2020年8月1日起生效。
  • 对于在2019年1月1日前已批准的规划,在新的省级规划被批准之前继续执行。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强有效管理和发展工业区
  • 鼓励投资工业区,通过简化行政手续提供便利条件。
  • 确保企业投资经营环境透明健康。

❓ 자주 묻는 질문

本令修改了哪些术语?

将术语“规划”替换为“发展方案”。

本令何时生效?

2020年8月1日。

在2019年1月1日前已批准的规划是否继续执行?

在新的省级规划被批准之前继续执行。

전문

中华人民共和国国务院
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

数:66/2020/NĐ-CP

河内,二〇二〇年六月十一日

修改、补充若干条款关于2017年5月25日第68/2017/NĐ-CP号政府法令关于工业区管理和发展问题

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据2017年11月24日《规划法》;

根据2019年8月16日第751/2019/UBTVQH14号国会常委会关于解释若干规划法条款的决议;

根据工贸部部长的建议;

政府发布修改、补充若干条款关于2017年5月25日第68/2017/NĐ-CP号政府法令关于工业区管理和发展问题。

第一条 修正、补充若干条文的决定第54/2017/NĐ-CP号2017年5月8日政府关于《药品法》若干条款和实施措施的具体规定

68/2017/NĐ-CP二〇一七年五月二十五日政府关于工业区管理和发展问题

一、第一条第一款修改、补充如下:

“第一条 调整范围和适用对象

本法令规定关于工业区发展方案;工业区成立、扩大;在工业区内投资建设技术基础设施和生产经营;支持工业区发展的优惠政策以及对工业区的国家管理。

二、第二条第十一条修改、补充如下:

“第二条 术语解释

工业区发展方案是指合理安排和分配各工业区的空间发展,与该地区的管理政策、解决方案相结合,在每个时期内根据保护环境、节约用地和有效利用其他地方资源的原则,同步建设技术基础设施的规划方案。

工业区发展方案是省级规划的内容之一,按照规划法的规定进行编制并纳入省级规划。

3. 第5条修改和补充如下:

第五条 工业区发展方案

1. 编制工业区发展方案的基础:

(一)越南工业发展战略,优先发展的行业和地区战略;

(二)经济和社会发展方向,地区范围内的区域规划和技术专业规划;

(三)吸引组织和个人进入工业区投资生产所需的地面面积需求;

(四)调动企业、国家和其他合法资金投资建设工业区技术基础设施的能力;

đ) 环境保护要求,节约和有效利用土地及其他地方资源;

2. 工业区发展方案的主要内容:

a) 编制工业区发展方案的法律依据和必要性;

(二)评估实施越南工业发展战略和优先发展的行业和地区战略的目标和内容;预测主要和优先发展的行业的需求和发展目标;预测影响工业区发展的有利和不利因素;预测组织和个人投资工业区的地面需求;

(三)评估现有状况,工业区技术基础设施建设进度和投资效果;招商引资情况,入驻率,工业区管理情况;评估各工业区的生产经营情况,环境保护工作和经济效益;取得的成绩、存在的问题及原因;

(四)制定地区工业区发展情景;每个情景中对每个工业区进行说明,包括名称、位置、面积、土地现状(原则上限制使用已规划种植水稻的土地、防护林和特种用途林地);确定活动行业(定向连接同一产品和服务价值链的行业);解释调整工业区发展方案的理由;吸引投资的措施,预计成立时间、基础设施投资进度、入驻率和为当地居民创造就业机会;评估与工业区外经济社会基础设施的连接能力及有利和不利因素;

(五)评估各工业区发展情景中的有利和不利因素;提出一个最优情景作为发展方案,并附上拟发展的工业区目录,包括名称、位置、面积、活动行业和基础设施投资进度;并在地图上表示;

(六)筹集基础设施投资资金的措施,支持工业区发展的机制和政策;处理现状环境、预测影响和采取措施处理拟发展方案中工业区的环境问题,特别是已经成立并运营的工业区和组织实施。

三、工业区发展方案的编制费用和期限按照省级规划的规定执行。”

第五条 第七条修改为:

第六条 编制并将工业区发展方案纳入省级规划

一、由工贸厅负责,会同有关厅局、县人民政府和相关单位按照第五条规定编制完成地区工业区发展方案,并向省人民政府报告工业区发展方案。

二、省人民政府指导规划省级机关处理并纳入工业区发展方案到省级规划,按照规划法的规定征求对省级规划的意见(包括工业区发展方案),以完善并提交有权机关审批。

工贸部就工业区发展方案的内容和规定是否符合省级规划的要求提出意见。

三、省级规划批准决定应体现工业区发展方案,包括拟发展的工业区目录,包括名称、位置、面积、活动行业和基础设施投资进度;实施措施及其他相关内容(如有)。

c) 在第五款中增加c项、d项如下:

第七条 调整工业区发展方案的基础

一、有调整越南工业发展战略,优先发展的行业和地区战略;地区范围内的区域规划和技术专业规划。

2. 对工业区土地发展基金进行调整,以满足组织和个人投资生产、经营活动的租赁需求,并符合基础设施建设投资效益和工业区租赁能力。

3. 明确工业区基础设施建设的投资主体;如果将工业区从工业区发展方案中撤出,则必须明确工业区转换方案。”

6. 第八条修改补充如下:

第八条 工业区发展方案调整报告内容

1. 法律依据、必要性以及调整工业区发展方案的理由说明。

2. 评估基础设施技术投资进度和效果、招商引资情况及工业区内工业区的填充率;工业区生产经营状况、经济效益和社会效益、环境保护工作及其处理措施;取得的成绩、存在的问题及原因。

3. 评估并预测吸引投资、搬迁进入工业区所需的生产用地现状、资金来源、基础设施建设进度、与外部基础设施的连接能力、投资主体的法人资格和能力、预期影响、环境处理措施和工业区管理措施,对于拟纳入工业区发展方案的工业区;评估现有基础设施建设投资效果、目标、内容、进度和可行性,对于拟从工业区发展方案中移除的工业区,评估其转换方案的目标、内容、进度和可行性。

4. 提出调整工业区发展方案的建议,包括工业区名称、位置、面积、行业活动;预计投资主体、基础设施技术投资进度、招商引资填充率。

5. 实施方案措施。

7. 第九条修改补充如下:

第九条 将工业区发展方案调整纳入省级规划调整

1. 县级人民政府提出本地区工业区发展方案调整建议,并提交商务厅。

2. 商务厅负责,会同相关单位完成根据第七条和第八条规定编制的本地区工业区发展方案调整报告,并向省级人民政府报告工业区发展方案调整情况。

3. 省级人民政府指导省级规划编制机构处理并将工业区发展方案调整纳入省级规划调整,按照法律规定征求对省级规划调整(包括工业区发展方案调整)的意见,以完善并报有审批权的机关批准。

商务部就工业区发展方案调整与省级规划要求的一致性和条件提出意见。

4. 对于不改变省级规划已批准的工业区发展方案目标、本质或使用土地面积,也不增加已由有权机关批准的工业区发展土地基金面积的小规模、经常性的名称、位置、面积、行业活动、基础设施技术投资进度和其他内容的变化,省级人民政府可向商务部提出一致意见,以便实施并更新省级规划中的变化内容,以在省级规划立批时向国务院总理报告。

5. 批准调整省级规划的决定应包含调整后的工业区发展方案,包括拟发展的工业区清单,包括名称、位置、面积、行业活动等(如有)。”

8. 第十条第一款a项修改补充如下:

第十条 工业区成立和扩大的条件

1. 工业区成立的条件:

a) 在已获批准的省级规划中的工业区发展方案内。

9. 第十五条第三款修改补充如下:

第十五条 工业区基础设施建设投资主体

3. 鼓励和支持选择符合本条例规定的申请成立或扩大工业区的企业或合作社作为工业区基础设施建设的投资主体。

在第十二条第三款规定审查过程中,商务厅应向省级人民政府报告成立评审委员会(由省级人民政府领导担任主席,商务厅领导担任副主席,其他相关部门代表为成员),以对以下标准进行评分:基础设施建设方案(最高15分)、工业区环境管理保护方案(最高15分)、企业或合作社的能力和经验(最高30分)以及基础设施建设财务方案(最高40分)。

得分达到50分及以上的企业或合作社,由省级人民政府考虑决定作为基础设施建设投资主体,在成立或扩大工业区的决定中指定。如果有两个或以上企业或合作社同时申请成为基础设施建设投资主体,则指定得分最高的企业或合作社。在执行过程中,如果投资主体自工业区成立或扩大之日起12个月内未开始实施基础设施建设项目,或者停止实施或延迟实施超过12个月,则省级人民政府可以考虑延长期限或决定更换投资主体。

对于采用政府和社会资本合作模式建设工业园区基础设施项目的,按照政府和社会资本合作模式的法律规定选择项目投资主体。根据政府和社会资本合作模式的法律规定选择项目投资主体的时间不计入成立和扩大工业园区的审批时间。

1. 将第三十五条第一款修改、补充为:

第三十五条 工业和信息化部的职权和责任

1. 制定、发布或建议有权限的机关制定与工业园区相关的规划、计划、机制、政策、法律法规、认证;对工业园区发展方案的内容和规定进行审查并提出意见。

11. 将第四十二条第一款和第二款修改、补充为:

第四十二条 省级人民政府的职权和责任

1. 指导将工业园区发展方案纳入省级规划,征求相关发展方案的意见以完善并提交有权机关批准;决定成立和扩大工业园区,制定工业园区发展的机制、政策和计划;向同级人民代表大会提交由地方财政保障的工业园区基础设施支持投资计划(优先安排资金用于已运营工业园区的环境保护设施建设和完善)。

2. 发布工业园区管理规定,处理工业园区内基础设施建设项目和生产经营项目的投资手续,实行一站式服务;根据地方条件,分级规定工业和信息化厅、县级人民政府负责处理工业园区内基础设施建设及生产经营项目的投资手续,具体见第四十三条第二款和第四十四条第三款的规定。

第二条 用词变更

1. 将“规划”一词替换为“发展方案”在第二章名称中,并替换为“方案”在第二章第一节名称中。

2. 将“规划”一词替换为“发展方案”在第四条、第三十三条第一款、第四十三条第一款和第三款以及第四十四条第一款中的“制定发展方案”;将“已协商一致的规划”替换为“已获批准的省级总体规划内的工业园区发展方案”在第十二条第四款中;将“规划”替换为“工业园区发展方案”在第三十一条第一款和第三十五条第五款中。

第三条 过渡条款

在2019年1月1日前已经获得有权机关批准的地市级工业园区发展规划,在执行过程中可以根据工业园区发展规划管理规定继续调整和补充,直至省级总体规划获得批准为止。

第四条 生效和执行责任

1. 本法令自2020年8月1日起生效。

2. 各部部长、相当于部长级别的机构负责人、政府直属机构负责人、省和直辖市人民政府主席及相关组织和个人负责执行本法令。/。


发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
各部、相当于部的机构、政府所属机构;
- 各省、自治区直辖市人民代表大会常务委员会和人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 国家金融监管总局;
政策性银行;
发展银行;
各局、总局、下属单位、公报;
- 各中央群众团体机构;
- 国务院:总理,各副总理,国务委员,政府秘书长,网上政务服务大厅主任,各司局及直属单位,公报;
- 存档:VT,CN(2b)。

附件一
总理




Nguyễn Xuân Phúc

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 75
324/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 324/2020/NQ-HĐND Quy định Chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 만료됨 28/2020/TT-BCT Thông tư số 28/2020/TT-BCT Quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 만료됨 121/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-2026 발효 중 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội 만료됨 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội 만료됨 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 30/6/2021 của UBND tỉnh 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 66/2023/QĐ-UBND Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND V/v Quy định việc thu hồi đất đối với trường hợp bên thuê đất, thuê lại đất không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Quy định về thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Quy định việc thu hồi đất trong trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của Chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20 /2022/NQ-HĐND Bổ sung Cụm công nghiệp Văn Lãng 2, Cụm công nghiệp Minh Sơn vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, xét đến năm 2025 만료됨 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành tại Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội. 만료됨 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành “Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội” 만료됨 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành các công trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Kéo dài thời hạn quy hoạch và điều chỉnh, bổ sung 04 cụm công nghiệp vào quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 06/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp tại Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng, quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh 만료됨 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Bổ sung Cụm công nghiệp Đình Lập vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 만료됨 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở công nghiệp tiểu thủ công nghiệp vào cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 발효 중 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của UBND Thành phố về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội. 만료됨 51/2021/QĐ-UBND Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 39/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND Ban hành Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 발효 중 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021-2030 발효 중 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giao đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư 발효 중 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành các công trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 69/2022/QĐ-UBND Quyết định số 69/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định việc thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 96/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND Một số chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh hà tĩnh đến năm 2025 만료됨 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Ban hành tiêu chí lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên 만료됨 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Kéo dài thời hạn quy hoạch và điều chỉnh, bổ sung 04 cụm công nghiệp vào quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Quy định về thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 79/2021/QĐ-UBND Quyết định số 79/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 3, Điều 10 của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp, giải quyết các thủ tục triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và dự án sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các dự án đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 62/2021/QĐ-UBND Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 만료됨 61/2021/QĐ-UBND Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2019/QÐ-UBND ngày 02 tháng 01 nãm 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Về Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021-2025 발효 중 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2025 발효 중 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp, giải quyết các thủ tục triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và dự án sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Thọ 만료됨 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 và Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng 발효 중 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ủy quyền thực hiện thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng đối với các dự án, công trình trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước trong Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 56/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2020/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2020-2025 발효 중 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020. 만료됨 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨
인용됨 8
43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa 발효 중 61/2021/QĐ-UBND Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bình Dương 만료됨
66/2020/NĐ-CP
令第66/2020/NĐ-CP号对第68/2017/NĐ-CP号令关于管理和发展工业区的若干条款进行修改和补充,该令于2017年5月25日由政府发布。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 55
47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Về việc quy định về thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm quyền, trình tự thẩm định dự án đầu tư; thẩm quyền phê duyệt thiết kế và dự toán, thẩm định thiết kế và dự toán dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng. 발효 중 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành và bảo trì công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 93/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng những người tham gia công tác ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 만료됨 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân huyện ban hành 발효 중 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định không thu học phí học kỳ II năm học 2021 - 2022 đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 06/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố năm học 2022 - 2023 만료됨 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 발효 중 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành quy đinh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT Nam Định 만료됨 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Về sửa đổi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 62/2021/QĐ-UBND Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá và lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 51/2021/QĐ-UBND Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 69/2022/QĐ-UBND Quyết định số 69/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 만료됨 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của HĐND tỉnh Nghệ An về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình và Nghị quyết số 80/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình 만료됨 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 발효 중 39/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Đồng Nai 만료됨 79/2021/QĐ-UBND Quyết định số 79/2021/QĐ-UBND Quy định quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn 만료됨 02/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TRUNG TÂM HUYỆN ĐÔ LƯƠNG ĐẠT TIÊU CHÍ ĐÔ THỊ LOẠI IV, LÀM TIỀN ĐỀ CHO HUYỆN ĐÔ LƯƠNG THÀNH THỊ XÃ TRƯỚC NĂM 2030” 만료됨 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 만료됨 02/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH NGHỆ AN 만료됨 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 66/2023/QĐ-UBND Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Ninh Bình và Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh Ninh Bình 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Quận 9, quận Thủ Đức ban hành 발효 중 96/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ, chính sách bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Lâm Đồng 만료됨 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh 발효 중 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 발효 중 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 56/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2020/NQ- HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp thoát nước Mỏ Cày huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre 발효 중 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn Phú Yên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.