联合通知第69/2011/TTLT-BTC-BTP号关于登记担保交易费、提供担保交易信息费和经常客户服务费的收取、缴纳、管理和使用的规定

本通知规定了登记担保交易费、提供担保交易信息费和经常客户服务费的收取、缴纳、管理和使用的制度。本文件适用于要求与担保交易相关的服务的组织和个人,这些服务由国家担保交易登记局提供。

文号69/2011/TTLT-BTC-BTP
文件类型联合通知
发布机关财政部
签署人Đỗ Hoàng Anh Tuấn Cơ Quan Ban Hành Bộ Tư Pháp Chức Danh Bộ Trưởng Người Ký Đinh Trung Tụng — Thứ trưởng
更新26/06/2026
行业财政、司法
领域税务管理费用与收费
发布日期18/05/2011
生效日期02/07/2011
失效日期01/01/2017
状态已失效
✦ 智能摘要

本通知规定了登记担保交易费、提供担保交易信息费和经常客户服务费的收取、缴纳、管理和使用的制度。本文件适用于要求与担保交易相关的服务的组织和个人,这些服务由国家担保交易登记局提供。

适用范围

组织和个人要求在国家担保交易登记局进行担保交易登记、提供担保交易信息和使用经常客户服务。

要点

  • 组织和个人在进行担保交易登记时必须缴纳费用:每份申请80,000元(登记中心),每份申请70,000元(登记处理担保财产的通知文本),每份申请60,000元(变更已登记的担保交易内容),每份申请20,000元(注销担保交易登记)。
  • 提供担保交易信息的费用为每件30,000元,在登记中心和各船舶登记机关适用。
  • 在国家担保交易登记局使用经常客户服务的费用为每年每客户300,000元(如在7月1日后登记,则需缴纳50%的费用)。
  • 各登记中心从所收取的费用和登记费总额中提取85%,用于执行收费和登记工作。各船舶登记机关提取50%。
  • 在国家担保交易登记局使用经常客户服务的费用提取85%,15%上缴国家财政。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:减少个人和家庭在农业和农村地区为贷款而登记担保交易时的费用负担。
  • 消极影响:增加企业在使用与担保交易相关服务时的成本。

❓ 常见问题

登记担保交易的费用是多少?

登记担保交易的费用为每份申请80,000元(登记中心),每份申请70,000元(登记处理担保财产的通知文本),每份申请60,000元(变更已登记的担保交易内容),每份申请20,000元(注销担保交易登记)。

提供担保交易信息的费用是多少?

提供担保交易信息的费用为每件30,000元,在登记中心和各船舶登记机关适用。

使用经常客户服务的费用是多少?

使用经常客户服务的费用为每年每客户300,000元,其中收费年度从公历1月1日至12月31日。

收费机构提取多少百分比?

各登记中心从所收取的费用和登记费总额中提取85%。各船舶登记机关提取50%。国家担保交易登记局提取85%,15%上缴国家财政。

何时开始实施本通知?

本通知自2011年7月2日起生效。对于省级人民代表大会尚未制定有关费用和登记费规定的直辖市,则继续适用本通知的规定,直到有新的规定为止。

全文

联合通知

关于收取、缴纳、管理和使用抵押登记费、提供抵押交易信息费和经常客户服务费的指引

______________________________

 

根据2002年6月3日政府第57/2002/NĐ-CP号法令关于费用和收费细则的规定;根据2006年3月6日政府第24/2006/NĐ-CP号法令对2002年6月3日政府第57/2002/NĐ-CP号法令关于费用和收费细则的部分条款进行修改和补充;

根据2010年7月23日第83号政府法令(2010年第83/2010/NĐ-CP号)关于担保交易登记的规定;

根据2010年4月12日政府第41/2010/NĐ-CP号法令关于支持农业和农村发展的信贷政策;

根据2008年11月27日政府第118/2008/NĐ-CP号法令《关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

依据2008年8月22日政府颁布的第93/2008/NĐ-CP号法令,关于司法部职能、任务、权限和组织结构的规定;

财政部和司法部就收取、缴纳、管理和使用抵押登记费、提供抵押交易信息费和经常客户服务费作出如下指引:

第一条 对象和适用范围

一、要求办理抵押交易登记、合同登记、财产执行查封通报;要求提供抵押交易信息、合同信息、财产执行查封通报;提供抵押交易登记、合同登记、财产执行查封通报内容证明副本;要求在国家抵押交易登记局使用经常客户服务,应按照本通知规定缴纳相应的抵押登记费、提供抵押交易信息费和经常客户服务费。航空领域收费的收取、缴纳、管理和使用的办法由财政部另行指导。

二、负责收取抵押登记费、提供抵押交易信息费和经常客户服务费的机关有责任按照本通知的规定执行收费、缴纳、管理和使用工作。

三、不收取抵押登记费的情形如下:

(一)个人或家庭为向金融机构贷款用于生产或经营而办理抵押交易登记时,根据2010年4月12日政府第41/2010/NĐ-CP号法令关于支持农业和农村发展的信贷政策,无需缴纳抵押登记费;

(二)因登记员错误导致需要更正抵押交易登记、金融租赁合同内容时;

(三)通报财产执行查封情况,要求更改已通报的财产执行查封内容,撤销通报。

四、不收取提供抵押交易信息费的情形如下:

(一)组织和个人自行通过国家抵押交易登记局在线系统查询抵押交易信息、合同信息、被查封财产信息;

(二)组织和个人要求在在线办理抵押交易登记、合同登记、财产查封通报后获取内容证明;

(三)执行人员要求提供被查封财产信息;

(四)调查员、检察官和法官要求提供诉讼活动所需的信息。

五、不收取调整经常客户信息的费用,该信息已在获得经常客户代码后进行了更新。

条2. 收取抵押登记费、提供抵押交易信息费和客户经常性服务使用费的权限

1. 收取抵押登记费和提供抵押交易信息费的机构包括:

a) 国家抵押登记中心所属的交易登记中心(以下简称登记中心);

b) 船舶登记机关;

c) 省级或直辖市级自然资源和环境厅下属的土地使用权登记办公室;县级或直辖市级区自然资源和环境分局下属的土地使用权登记办公室(以下简称土地使用权登记办公室);

d) 在获得县级土地使用权登记办公室授权的情况下,乡人民委员会负责处理家庭户和个人在远离县府所在地的乡村的土地使用权抵押登记。

2. 司法部国家抵押登记中心是收取客户经常性服务使用费的机构。

条3. 抵押登记费、提供抵押交易信息费和客户经常性服务使用费的收费标准

1. 抵押登记费的收费标准

a) 登记中心和船舶登记机关的抵押登记费收费标准如下:

姓名

收费情况

收费标准

(元/份)

1

抵押登记

80.000

2

处理抵押财产的通知登记

70.000

3

已登记抵押交易内容变更登记

60.000

4

注销担保交易登记

20.000

 

b) 第二条第1款c项和d项规定的抵押登记机关的抵押登记费收费标准由省级或直辖市级人民代表大会根据实际情况具体确定,但最高收费标准不得超过本条第1款a项的规定。

2. 提供抵押交易信息费的收费标准

a) 登记中心和船舶登记机关提供抵押交易信息费(包括提供抵押交易证明书或其副本、合同、查封财产执行通知书)的收费标准为每件30,000元。

b) 第二条第1款c项和d项规定的抵押登记机关的提供抵押交易信息费收费标准由省级或直辖市级人民代表大会根据实际情况具体确定,但最高收费标准不得超过本条第2款a项的规定。

3. 客户经常性服务使用费的收费标准

a) 国家抵押登记中心客户经常性服务使用费的收费标准为每年每客户300,000元,收费年度从公历1月1日至12月31日。

b) 对于在每年7月1日后申请使用国家抵押登记中心客户经常性服务的客户,应缴纳本条第3款a项规定费用的50%。

条 4. 管理和使用登记担保交易手续费、提供担保交易信息费和经常客户服务费

登记担保交易手续费、提供担保交易信息费和经常客户服务费属于国家预算收入。收费机关负责管理、使用所收取的费用,具体如下:

1. 对于登记中心

a) 在向国家预算缴纳之前,可保留所收取费用总额的85%(百分之八十五),用于以下工作:

a.1. 使用所收取费用总额的80%(百分之八十)来支付执行收费工作和服务的成本。

a.2. 将所收取费用总额的5%(百分之五)存入国家担保交易登记局账户,用于支付在线担保交易登记系统运行和维护的成本。

b) 负责申报并缴纳剩余的15%(百分之十五)费用到国家预算,并按照现行国家预算科目进行决算。

2. 对于船舶登记机关

a) 在向国家预算缴纳之前,可保留所收取费用总额的50%(百分之五十),用于支付执行收费工作和服务的成本。

b) 负责申报并缴纳剩余的50%(百分之五十)费用到国家预算,并按照现行国家预算科目进行决算。

3. 对于根据本通知第二条第1款c项和d项规定的收费机关,省、自治区直辖市人民代表大会决定保留给收费机关用于支付执行收费工作和服务成本的比例。如果登记担保交易手续费和提供担保交易信息费不足以支付执行收费工作和服务的成本,则地方预算将根据《国家预算法》及相关实施文件的规定保障担保交易登记机构的运营资金。这些收费机关负责申报并缴纳剩余的费用(如有)到国家预算,并按照现行国家预算科目进行决算。

4. 对于国家担保交易登记局

a) 在向国家预算缴纳之前,可保留所收取的经常客户服务费总额的85%(百分之八十五),用于支付执行收费工作和服务的成本。

b) 可使用各登记中心按规定在a.2项下上缴的费用总额的5%(百分之五),用于支付在线担保交易登记系统运行和维护的成本,并按相关规定进行决算。

c) 负责申报并缴纳所收取的经常客户服务费总额的15%(百分之十五)到国家预算,并按照现行国家预算科目进行决算。

条5. 组织实施

1. 本通知自2011年7月2日起生效。对于尚未制定相关收费规定的地方人民代表大会,根据本通知第二条第1款c项和d项规定的收费机关可以暂时适用本通知第三条第1款a项、第三条第2款a项和第四条第1款的规定,直到地方人民代表大会作出规定为止。

2. 本通知取代财政部、司法部联合发布的2007年第3号通知(2007年1月10日)和2008年第36号通知(2008年4月29日)对2007年第3号通知(2007年1月10日)进行修改和补充的通知,该通知指导担保交易登记手续费和提供担保交易信息费的收取、缴纳、管理和使用。

3. 有关担保交易登记手续费、提供担保交易信息费和经常客户服务费的收取、缴纳、管理和使用的其他内容,如未在本通知中提及,则按照财政部2002年第63号通知(2002年7月24日)和2006年第45号通知(2006年5月25日)的相关规定执行。

4. 在执行过程中,如遇问题,请及时向财政部和司法部反映,以便研究和补充指导。/

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 76
83/2010/NĐ-CP Nghị định số 83/2010/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 已失效 41/2010/NĐ-CP Nghị định số 41/2010/NĐ-CP Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 93/2008/NĐ-CP Nghị định số 93/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp 已失效 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 74/2011/QĐ-UBND Quyết định số 74/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh 已失效 110/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và bãi bỏ, miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; 已失效 366/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 366/2015/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số nội quy quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 3434/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3434/2011/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. 已失效 275/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 275/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho các cơ quan thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bản đảm trân địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND Phê chuẩn quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 07/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 生效中 20/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý, và sử dụng lê phí đăng kí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về việc quy định một số nội dung về phí, lệ phí 已失效 28/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 31/5/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ nộp và trích để lại cho đơn vị thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 78/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 23/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND Về lệ phí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc thực hiện Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012, Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh: Sửa đổi, bổ sung quy định một số mức thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh 生效中 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh 已失效 77/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 生效中 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 生效中 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên 生效中 17/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 103/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 生效中 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Ban hành mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Mỉnh. 已失效 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin và giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh 已失效 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về việc quy định thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 35/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 27/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về ban hành mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho cơ quan thu phí, lệ phí về giao dịch bảo đảm thuộc ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Mỉnh 已失效 33/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND Về lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 65/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2011/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 57/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 56/2011/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 56/2011/NQ-HĐND8 Về lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 43/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về việc quy định, điều chỉnh, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Quy định mức tthu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND Về mức thu, tỷ lệ trích nộp ngân sách lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Quảng Nam 已失效 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp ngân sách và chế độ quản lý lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 59/2011/QĐ-UBND Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh bình dương 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh 已失效 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lệ phí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Sửa đối, bổ sung, bãi bỏ, miễn một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 và Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của HĐND tỉnh Bắc Giang 已失效 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí trong một số hoạt động tư pháp 已失效 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18 /2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 02/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Quy định việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh 已失效 55/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh 生效中 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 10/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung quy định thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố 已失效 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效
69/2011/TTLT-BTC-BTP
联合通知第69/2011/TTLT-BTC-BTP号关于登记担保交易费、提供担保交易信息费和经常客户服务费的收取、缴纳、管理和使用的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 61
24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 生效中 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 已失效 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 57/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ % trích để lại cho tổ chức bán đấu giá 已失效 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 65/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2011 – 2015, có xét đến năm 2020 已失效 39/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND Về việc Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010 已失效 78/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2013/NQ-HĐND Quy định về mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình ở các đài phát thanh, truyền hình các cấp 已失效 17/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh 已失效 28/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án “Tiếp tục đổi mới và nâng cao năng lực hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên” 已失效 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 35/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 已失效 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đắk Nông. 已失效 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 27/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 生效中 103/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 生效中 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện 已失效 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện tiêu chí phân bổ vốn dự án phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II) vùng đồng bào dân tộc và miền núi tỉnh Bắc Kạn theo Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND ngày 09/10/2008 của HĐND tỉnh khóa VII 已失效 77/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước và vào công trình thuỷ lợi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Nguyên 已失效 46/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2011/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh Quảng Ninh quy định mức đóng góp các khoản chi phí đối với người nghiện ma tuý chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục - Lao động - Xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 33/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON THUỘC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN VÀ TRƯỜNG MẦM NON HOA SƠN (ANH SƠN) TỪ CÔNG LẬP TỰ CHỦ MỘT PHẦN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG SANG CÔNG LẬP 生效中 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 已失效 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Về việc dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 生效中 59/2011/QĐ-UBND Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2020, xét đến năm 2025 已失效 18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 20/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, dạy nghề học sinh phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 23/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung đối tượng thu và tỷ lệ phân chia khoản thu theo Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 已失效 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội năm 2012, nhiệm vụ kế hoạch năm 2013 生效中 07/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục cao đẳng, trung cấp năm học 2010 - 2011 đến 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà 已失效 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh tên đường thuộc thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 生效中 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 生效中 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 16/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 02/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí vệ sinh, phí nước thải, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 生效中 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 生效中 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghè công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 生效中 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 已失效 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 已失效 02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND V/v điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang 已失效 43/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2012/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DỌC THEO CÁC QUỐC LỘ, TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ THUỘC ĐỊA BÀN NÔNG THÔN CHƯA CÓ QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐƯỢC DUYỆT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 生效中 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014 已失效 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 已失效 43/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn đề án "Phát triển nguồn nhân lực thể thao thành tích cao tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015" 已失效 55/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。