通知第69/2024/TT-BTC号关于国家集中采购货物和服务目录的规定

通知第69/2024/TT-BTC规定了适用于国家机关和公立事业单位的集中采购货物和服务目录。该目录包括从4到16座位的公务用车。

Document No.69/2024/TT-BTC
Document type通知
Issuing authority财政部
Signed byBùi Văn Khắng — Thứ trưởng
Updated15/06/2026
Sector财政
Field公共资产管理
Issued date01/10/2024
Effective date15/11/2024
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

通知第69/2024/TT-BTC规定了适用于国家机关和公立事业单位的集中采购货物和服务目录。该目录包括从4到16座位的公务用车。

Scope of application

["中央部委、省、直辖市集中采购单位","国家机关","公立事业单位","人民武装力量单位","越南共产党机关","越南祖国阵线","政治社会团体"]

Key points

  • 中央部委、省、直辖市集中采购单位必须根据本通知第二条的规定对集中采购货物和服务目录进行集中采购。
  • 国家集中采购货物和服务目录包括从4到16座位的公务用车(第二条)。
  • 本通知不适用于驻外机构的公务用车和大型四轮驱动汽车,详见政府令第72/2023/NĐ-CP第十五条第二款(第二条)。
  • 本通知自2024年11月15日起生效。
  • 对于属于本通知第二条规定的国家集中采购货物和服务目录中的资产,组织集中采购须符合《招标投标法》2023年第53条第一款a项的规定。

🌐 Social impact of this document

  • “国家机关”、“公立事业单位”及相关组织必须遵守本通知中规定的国家集中采购货物和服务目录。
  • 集中采购有助于节约成本并提高公共资产管理效率。
  • 不在本通知调整范围内的单位无需遵守本通知中规定的国家集中采购货物和服务目录。

❓ Frequently asked questions

通知第69/2024/TT-BTC何时生效?

通知第69/2024/TT-BTC自2024年11月15日起生效。

国家集中采购货物和服务目录包括哪些内容?

该目录包括从4到16座位的公务用车。

通知第69/2024/TT-BTC是否适用于驻外机构?

不适用,本通知不适用于驻外机构的公务用车。

哪些单位必须按照通知第69/2024/TT-BTC的规定进行集中采购?

中央部委、省、直辖市集中采购单位必须根据本通知第二条的规定对集中采购货物和服务目录进行集中采购。

组织集中采购需要满足什么条件?

对于属于本通知第二条规定的国家集中采购货物和服务目录中的资产,组织集中采购须符合《招标投标法》2023年第53条第一款a项的规定。

Full text

财政部

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

编号:69/2024/TT-BTC

北京,二零二四年十月一日

通知
规定货物和服务目录
适用于国家集中采购

根据《招标投标法》二零二三年六月二十三日;

实施政府2021年第84/NQ-CP号决议关于批准2021-2025年可持续林业发展计划投资方针

鉴于资产管理局局长的建议,

财政部部长发布本通知规定适用于国家集中采购的货物和服务目录。

第一条 调整范围和适用对象

第一条 调整范围:本通知规定根据《招标投标法》第二十三条第五十三条第(二)款第(b)项的规定适用于国家集中采购的货物和服务目录。

第二条 适用对象:

(一)各部、中央机构、各省、直辖市的集中采购单位。

(二)国家机关、公立事业单位、人民武装力量单位、中国共产党机关、中华全国总工会、社会组织(以下简称机关、组织、单位)。

第二条 国家集中采购的货物和服务目录

第一款 适用于国家集中采购的货物和服务目录包括用于机关、组织、单位公务活动的汽车;具体如下:

(一)用于机关、组织、单位公务活动的四至五座汽车。

(二)用于机关、组织、单位公务活动的七至九座汽车。

(三)用于机关、组织、单位公务活动的十二至十六座汽车。

(四)用于机关、组织、单位公务活动的皮卡车。

第二款 本条第一款规定的目录不适用于以下情况:

(一)驻外越南机构使用的公务用车。

(二)符合政府令第72/2023/NĐ-CP号二零二三年九月二十六日关于汽车使用标准和定额规定第二十五条第二款规定的双桥大功率公务用车。

第三条 实施细则

第一条 本通知自二零二四年十一月十五日起生效。

第二条 对于属于本通知第二条规定国家集中采购货物和服务目录的财产,其集中采购组织应在满足《招标投标法》第二十三条第五十三条第一款第(a)项规定条件的情况下进行,并按照政府规定执行。

第三条 在执行过程中如遇问题,请及时向财政部反映以便协调处理。/


发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 总理和副总理;
中央办公厅及党中央各部门;
- 中央书记处办公厅;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
- 政府办公厅;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;
- 国家审计署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 各社会团体中央机构;
- 各省市级人民代表大会常务委员会、人民政府
- 中国记者协会;各省、直辖市记者协会;
- 政府法制司(司法部);
- 公报;
- 政府门户网站;
财政部官方网站;
- 财政部下属各单位;
- 存档:VT,QLCS。

部长签署
副部长




鲍文康

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 11
22/2023/QH15 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 In effect 14/2023/NĐ-CP Nghị định số 14/2023/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Expired 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 06/02/2025 của UBND tỉnh quy định thời hạn đăng ký và phân công đơn vị thực hiện mua sắm tập trung cấp quốc gia thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An Expired 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Quy định đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau Expired 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Quy định thời hạn đăng ký và phân công đơn vị thực hiện mua sắm tập trung cấp quốc gia thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An In effect 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Bến Tre In effect 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định thời hạn đăng ký, tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 86/2024/QĐ-UBND Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND Về việc phân công đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam In effect 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Quy định đơn vị mua sắm tập trung và thời hạn tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Giang Expired 111/2024/QĐ-UBND Quyết định số 111/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về mua sắm hàng hóa, dịch vụ áp dụng theo phương thức tập trung trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Expired 99/2026/QĐ-UBND Quyết định 99/2026/QĐ-UBND của Tây Ninh In effect
69/2024/TT-BTC
通知第69/2024/TT-BTC号关于国家集中采购货物和服务目录的规定
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 6
01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 In effect 29/2026/QĐ-UBND Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 111/2024/QĐ-UBND Quyết định số 111/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Expired 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 86/2024/QĐ-UBND Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. Expired 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.