修订《消费税法》若干条款的法律第70/2014/QH13号

本法对《消费税法》的若干条款进行修改和补充,规定了对卷烟、雪茄、酒、啤酒、汽车、摩托车、飞机、游艇和汽油等商品的税率。自2016年至2019年期间,税率将有所调整。

Số hiệu70/2014/QH13
Loại văn bản法律
Cơ quan ban hành财政部
Người kýNguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch Quốc hội
Cập nhật24/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành26/11/2014
Ngày áp dụng01/01/2016
Ngày hết hiệu lực01/01/2026
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本法对《消费税法》的若干条款进行修改和补充,规定了对卷烟、雪茄、酒、啤酒、汽车、摩托车、飞机、游艇和汽油等商品的税率。自2016年至2019年期间,税率将有所调整。

Các điểm cốt lõi

  • 卷烟、雪茄:税率从2016年至2018年的70%上调至2019年起的75%
  • 酒精度20度及以上:税率逐年递增,从2016年的55%,到2017年的60%,再到2018年起的65%
  • 啤酒:税率从2016年的55%上调至2018年起的65%
  • 座位数少于24座的汽车:税率根据发动机排量不同,从15%到60%不等
  • 各类汽油:税率从E10汽油的7%到普通汽油的10%
  • 功率不超过90000BTU的空调:税率为10%
  • 卷烟、雪茄及其他烟草制品:税率从2016年至2018年的70%上调至2019年起的75%
  • 酒精度低于20度的酒:税率逐年递增,从2016年的30%,到2018年起的35%

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于增加国家财政收入,鼓励使用环保交通工具。
  • 消极影响:由于税率提高,生产成本和居民消费成本可能会增加。
  • 受影响最大的是生产酒、啤酒、汽车和燃油的企业。

❓ Câu hỏi thường gặp

2016年至2018年卷烟的税率是多少?

2016年至2018年卷烟的税率是70%。

自2019年起,卷烟的税率将上调多少?

自2019年起,卷烟的税率将上调至75%。

E10汽油的税率是多少?

E10汽油的税率是7%。

9座及以下乘用车的税率是多少?

9座及以下乘用车,排量在2000cm3及以下的税率为45%,2000cm3至3000cm3的税率为50%,超过3000cm3的税率为60%。

自2018年起,酒精度20度及以上的酒税率将上调至多少?

自2018年起,酒精度20度及以上的酒税率是65%。

Toàn văn

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:70/2014/QH13
越南社会主义共和国国会

法律

于2014年11月26日

_____________________

根据越南社会主义共和国宪法;

对若干条款进行修改和补充的特别消费税法

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。

对特别消费税法进行修改和补充

一、对第二条第一款第g项作如下修改:

"g) 各类汽油;"

二、第三条第三款修改、补充如下:

"三、用于商业货物运输、旅客运输和旅游的飞机、游船,以及用于安全和国防目的的飞机;"

三、第六条开头部分修改、补充如下:

"特别消费税计税价格为不含特别消费税、环境保护税和增值税的销售价格或服务提供价格,具体规定如下:"

4. 第7条修改、补充如下:

第七条 税率 

特别消费税税率按以下特别消费税表规定:

特别消费税表

序号

货物、服务

||| - 提取或加工动物脂肪或植物非挥发性油或脂肪的机器:
(%)

I

商品

 

1

香烟、雪茄和其他烟草制品

 

 

自2016年1月1日至2018年12月31日

70

 

自2019年1月1日起

75

2

酒类

 

 

a) 酒精含量20度及以上

 

 

自2016年1月1日至2016年12月31日

55

 

自2017年1月1日至2017年12月31日

60

 

自2018年1月1日起

65

 

b) 酒精含量低于20度

 

 

自2016年1月1日至2017年12月31日

30

 

自2018年1月1日起

35

3

啤酒

 

 

自2016年1月1日至2016年12月31日

55

 

自2017年1月1日至2017年12月31日

60

 

自2018年1月1日起

65

4

小于24座的汽车

 

 

a) 9座及以下乘用车,但不包括本条规定的第四款第4d、4e和4g项所列车型

 

 

排量2000cm³以上3 自2016年7月1日至2017年12月31日

45

 

排量超过2000cm³3 - 排量超过5.0升至6.0升3

50

 

气缸容量在3,000厘米至4,000厘米之间3

60

 

b) 10至16座以下乘用车,但不包括本条规定的第四款第4d、4e和4g项所列车型

30

 

c) 16至24座以下乘用车,但不包括本条规定的第四款第4d、4e和4g项所列车型

15

 

d) 客货两用车,但不包括本条规定的第四款第4d、4e和4g项所列车型

15

 

đ) 使用汽油与电力或生物燃料混合动力汽车,其中汽油使用的能量不超过总能量的70%

按照本条第四款第4a、4b、4c和4d项规定的相同类型车辆税率的70%计算

 

e) 使用生物燃料驱动的汽车

按照本条第四款第4a、4b、4c和4d项规定的相同类型车辆税率的50%计算

 

g) 使用电力驱动的汽车

 

 

9座及以下乘用车

25

 

10至16座以下乘用车

15

 

16至24座以下乘用车

10

 

设计用于载人和载货的车辆

10

5

排量超过125cm³的二轮或三轮摩托车3

20

6

飞机

30

7

游船

30

8

各类汽油

 

 

a) 汽油

10

 

b) E5汽油

8

 

c) E10汽油

7

9

制冷功率90000BTU及以下的空调

10

10

扑克牌

40

11

金银纸张、冥币

70

II

服务

 

1

经营迪斯科舞厅

40

2

经营按摩、卡拉OK

30

3

经营赌场、电子游戏机赌博

35

4

经营博彩

30

5

经营高尔夫球

20

6

经营彩票

15

条 2.

本法律自2016年1月1日起生效。

本法由越南社会主义共和国第十三届国会第八次会议于2014年11月26日通过。

 

全国人民代表大会主席
聂文俊
吴廷方
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
108/2015/NĐ-CP Nghị định số 108/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt Hết hiệu lực 64/2015/TTLT-BTC-BCT-BCA-BQP Thông tư liên tịch số 64/2015/TTLT-BTC-BCT-BCA-BQP Quy định chế độ hóa đơn, chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường Còn hiệu lực 83/2016/TT-BTC Thông tư số 83/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư Còn hiệu lực 39/2018/TT-BTC Thông tư số 39/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Còn hiệu lực 27/2021/TT-BTC Thông tư số 27/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Còn hiệu lực 56/2019/TT-BTC Thông tư số 56/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 49/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 4 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định và Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế Còn hiệu lực 93/2018/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 93/2018/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 19/2014/TT-BTC NGÀY 11/02/2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH THỦ TỤC TẠM NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, TIÊU HỦY, CHUYỂN NHƯỢNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY CỦA ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ TẠI VIỆT NAM Hết hiệu lực 29/2025/TT-BTC Thông tư số 29/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Còn hiệu lực 30/2014/L-CTN Lệnh số 30/2014/L-CTN Công bố Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt Còn hiệu lực
70/2014/QH13
修订《消费税法》若干条款的法律第70/2014/QH13号
已失效

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.