通知2024年第75号令修改、补充2023年第55号令,即财政部于2023年8月15日发布的关于从国家预算资金中管理和使用事业经费以实施2021-2025阶段国家目标计划的规定。

本通知对2023年第55号令关于国家目标计划经费的管理与使用进行了修改和补充。具体而言,本通知详细规定了表彰先进典型、技术线间支持、营养干预活动监督检查、就业事务培训指导以及项目竣工后的维护保养等费用开支。本通知自2024年12月16日起生效。

Số hiệu75/2024/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýVõ Thành Hưng — Thứ trưởng
Cập nhật15/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực国家预算
Ngày ban hành31/10/2024
Ngày áp dụng16/12/2024
Ngày hết hiệu lực31/05/2026
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知对2023年第55号令关于国家目标计划经费的管理与使用进行了修改和补充。具体而言,本通知详细规定了表彰先进典型、技术线间支持、营养干预活动监督检查、就业事务培训指导以及项目竣工后的维护保养等费用开支。本通知自2024年12月16日起生效。

Đối tượng áp dụng

与国家目标计划经费的管理与使用相关的机构

Các điểm cốt lõi

  • 修改关于表彰先进典型和发挥有威望人士作用的规定
  • 补充关于技术线间支持费用的规定
  • 提出具体指导关于营养干预活动监督检查的规定
  • 规定就业事务培训指导的内容和费用标准
  • 增加关于项目竣工后维护保养的规定

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强国家目标计划经费使用的效率
  • 技术支持和营养干预活动监督
  • 改善劳动者就业服务的质量

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知何时生效?

本通知自2024年12月16日起生效。

新通知中补充的费用开支包括哪些内容?

补充的费用开支包括技术线间支持、营养干预活动监督检查、就业事务培训指导以及项目竣工后的维护保养。

本通知替代或修改了哪项规定?

本通知对2023年第55号令关于国家目标计划经费的管理与使用进行了修改和补充。

Toàn văn


财政部
---------------
中华人民共和国
独立 自由 幸福
-------------------------------
编号:75/2024/TT-BTC
北京,二零二四年十月三十一日

通知

||| 对第55/2023/TT-BTC号通知的部分条款进行修改和补充,该通知于二零二三年八月十五日由财政部发布,规定从国家预算资金中管理、使用并决算实施2021-2025年阶段国家目标计划的事业经费

--------------------------------------------

依据2015年6月25日《国家预算法》;

根据2016年12月21日国务院第163号令《关于实施〈国家预算法〉若干规定的细则》;

根据全国人民代表大会二零二四年一月十八日第111/2024/QH15号决议关于实施国家目标计划的一些特殊机制和政策;

根据政府2023年4月20日发布的第14/2023/NĐ-CP号法令,规定财政部的功能、任务、权限和组织结构;

根据政府二零二二年四月十九日第27/2022/NĐ-CP号法令关于国家目标计划的管理机制和组织实施(以下简称“第27/2022/NĐ-CP号法令”)以及政府二零二三年六月二十四日第38/2023/NĐ-CP号法令对第27/2022/NĐ-CP号法令的部分条款进行修改和补充(以下简称“第38/2023/NĐ-CP号法令”);

根据国务院总理二零二一年十二月三十日第39/2021/QĐ-TTg号决定关于二零二一至二零三零年阶段民族地区和山区经济社会发展国家目标计划第一阶段(二零二一至二零二五年)中央财政资金分配原则、标准和比例及地方财政配套资金比例的规定(以下简称“第39/2021/QĐ-TTg号决定”)以及国务院总理二零二三年七月一日第18/2023/QĐ-TTg号决定对第39/2021/QĐ-TTg号决定的部分条款进行修改、补充和废止(以下简称“第18/2023/QĐ-TTg号决定”);

根据国务院总理二零二二年一月十八日第02/2022/QĐ-TTg号决定关于二零二一至二零二五年阶段减少贫困国家目标计划中央财政资金分配原则、标准和比例及地方财政配套资金比例的规定(以下简称“第02/2022/QĐ-TTg号决定”);

根据国务院总理二零二二年三月二十五日第07/2022/QĐ-TTg号决定关于二零二一至二零二五年阶段建设新农村国家目标计划中央财政资金分配原则、标准和比例及地方财政配套资金比例的规定(以下简称“第07/2022/QĐ-TTg号决定”);

执行国务院总理二零二一年十月十四日第1719/QĐ-TTg号决定批准二零二一至二零三零年阶段民族地区和山区经济社会发展目标计划第一阶段(二零二一至二零二五年)(以下简称“第1719/QĐ-TTg号决定”);

执行国务院总理二零二二年一月十八日第90/QĐ-TTg号决定批准二零二一至二零二五年阶段减少贫困国家目标计划(以下简称“第90/QĐ-TTg号决定”);

执行国务院总理二零二二年二月二十二日第263/QĐ-TTg号决定批准二零二一至二零二五年阶段建设新农村国家目标计划(以下简称“第263/QĐ-TTg号决定”);

执行国务院总理二零二二年七月二十二日第880/QĐ-TTg号决定批准二零二二至二零二五年阶段支持二十二个贫困县脱离贫困状态的具体内容(以下简称“第880/QĐ-TTg号决定”);

1. 撤销第三条、第四条、第五条、第六条、第七条、第八条、第九条、第十条。

财政部部长发布通知,对第55/2023/TT-BTC号通知的部分条款进行修改和补充,该通知于二零二三年八月十五日由财政部发布,规定从国家预算资金中管理、使用并决算实施2021-2025年阶段国家目标计划的事业经费。

条1. 修改、补充若干条款《2023年第55号财政部通知》(以下简称第55/2023/TT-BTC号通知),规定从国家预算资金实施2021-2025年阶段国家目标计划的事业经费管理、使用和决算如下:

“2. 各省每年从省级财政预算中提取的资金(根据各地方实际情况和财政平衡能力),委托省级国家政策银行分支机构贷款给贫困人员和其他政策对象,由省级人民代表大会决定。”

“2. 药品、设备、物资、商品和服务采购;维修、维护资产:按照招标法的规定;通过招标、订购、任务委托等方式使用国家财政资金的经常性支出;建设、信息技术管理;国有资产管理和使用以及相关法律规定,在经授权机关批准的预算范围内执行。

在项目负责人自行组织实施采购商品和服务以开展生产发展项目的场合,应按照《2024年第111号国会决议》(关于实施国家目标计划的一些特殊机制和政策)第四条第四款的规定执行。

2. 修改、补充第三条第五款如下:

“费用控制、预支、支付按照《2020年第11号政府法令》(关于国库业务行政程序)和《2024年第17号财政部通知》(关于通过国库支付经常性支出的控制和支付)的规定执行。”

3. 修改、补充第四条第二款第e项第二条目如下:

“节目主持费;命题、答案编制费,评审委员会、组织委员会劳务费;个人、团体奖励费;文艺演出、演员租赁费;为组织委员会成员、艺术委员会成员、考生、艺人、演员提供餐食、住宿支持:适用《2023年第56号财政部通知》(关于法制宣传、教育保障经费的预算编制、管理和使用及决算);《2017年第40号财政部通知》;《2016年第9号文化体育旅游部通知》(关于群众文艺比赛和联欢活动组织及相关实际发生费用的合法发票、凭证)的规定。”

4. 修改、补充第四条第二款第e项第三条目如下:

“- 对排练、表演活动的劳务费:

+ 新节目排练劳务费:每场新节目排练劳务费为每人每次4小时75,000元。若排练时间不足4小时,则每场新节目排练劳务费为每人每次60,000元。每个新节目的最大排练次数为10次。

+ 流动演出劳务费标准:

每场流动演出主要角色劳务费为每人100,000元。流动演出中主要角色的数量由文化中心、展览信息中心或省、县文化体育中心的主任决定。

每场流动演出其他角色劳务费为每人80,000元。”

5. 修改、补充第九条如下:

“第九条 发展与保护森林相结合的可持续农林经济,提高人民收入

支持内容、支持水平、支持方式对于与保护森林相结合的可持续农林经济发展和提高人民收入的活动:根据《2024年第58号政府法令》(关于林业投资政策)第二章的规定和农业和农村发展部关于使用事业经费的小项目一的林业活动指导进行。

6. 修改第十二条第四款如下:

“4. 支持物资、原材料、作物种子、家畜种苗、化肥、饲料、植物保护药剂、兽药、生产工具、设备、服务供应:支持内容和水平根据有权审批机关批准的项目范围内的一个发展生产多样化生计项目的支持决定,并按照本通知第三条第二款和第四条第十款的规定执行。”

7. 修改第十四条第五款a项如下:

“5. 组织吸引投资、展会等活动,促进少数民族地区和山区产品销售:

a) 组织国内市场少数民族地区和山区产品促销、吸引投资活动;连接销售、集市、交易会、交流论坛、与旅游结合的节日活动;支持建立和实施一些旨在销售少数民族地区和山区产品的模式,向当地提供必需品:执行内容和支出水平按照《2019年第11号商务部通知》(关于国家层面贸易促进和发展外贸活动的实施指导)、《2022年第80号财政部通知》(关于使用国家预算资金定额和促进投资活动财务管理规定的规则)和本通知第四条的规定,依据合法发票、凭证的实际发生情况。”

8. 增加第三十五条第四款g项如下:

“g. 组织各级之间的监督和技术支持:按照本通知第五十四条第四款的规定执行。”

9. 增加第三十五条第六款如下:

“6. 定期档案记录费用;社区咨询(包括治疗依从性和健康护理咨询):每人每月50,000元,每个医疗机构每月最多300,000元。”

10. 修改、补充第四十六条如下:

条46 表彰、弘扬先进典型,发挥有威信人士的作用

对表彰、弘扬先进典型,发挥有威信人士作用的活动支出,按照《决定》第1719号(QĐ-TTg)所附计划第三部分第十款第a项的规定和民族委员会的指导进行。具体内容和支出标准依照本通知第四条的规定。采购活动应遵守招标法及相关法律规定。

特别是对向先进典型赠送礼品的支出:每人每次最高不超过500,000元,每年不超过两次。

11. 增加第五十九条第四款如下:

"4. 对于干预预防营养不良和微量营养素缺乏的活动检查监督支出:按照本通知第五十四条第四款的规定执行。"

12. 增加第七十一条第四款如下:

"4. 对组织就业交易培训和指导的支出:具体内容和支出标准按照本通知第四条第一款的规定执行。"

13. 修改并补充第七十六条第四款如下:

"4. 对加强特别困难乡、海岛乡、海岛县(在海岛县没有乡级行政单位的情况下)广播电台物质基础的支出:按照工业和信息化部的指导和有权审批机关批准的决定执行。对于实施新建乡广播电台任务的乡,中央财政支持的标准平均最高为每个乡300万元(按省计算);对于升级改造和技术转换的支持标准平均最高为新建支持标准的70%。采购活动应遵守招标法和国有资产管理和使用规定。"

14. 增加第七十七条第二款第e项如下:

"e) 对于邀请的非国家机构或公立事业单位工作人员代表的餐费补助:按照财政部2017年第40号通知第十二条第四款的规定执行。"

15. 修改并补充第九十三条第二款第b项如下:

"b) 对于直接选定和委托组织实施本计划科技课题、项目和模式(以下统称为科技任务):按照科学技术部2023年第20号通知的规定执行,该通知规定了直接选定和委托组织实施国家级科技任务使用国家预算资金的相关事项。"

16. 在第一百二十四条后增加第二节和第一百二十四条a如下:

第二节

投资后维护和运行已完成并投入使用的工程

条124a 投资完成后已投入使用工程的维护、保养和运行

1. 对地方财政投资完成并投入使用的工程维护、保养和运行,按照《决定》第263号(QĐ-TTg)第五部分第一款第b项和农业和农村发展部2024年第7号通知(07/2024/TT-BNNPTNT)第二十一条第一款及对2022年第5号通知(05/2022/TT-BNNPTNT)部分内容进行修改和补充的通知中关于实施国家农村振兴目标规划2021-2025的部分内容的规定执行。

2. 维修、维护和保养费用标准由有权审批机关针对每个维修、维护和保养项目决定。

3. 预算编制、管理、使用和决算:按照本通知第十六条第三款和第十七条的规定执行。

3. 预算编制、管理、使用和决算:按照本通知第16条第3款和第17条的规定执行。

条2. 废除第34条第3款的第55/2023/TT-BTC通知

第三条 实施细则

1. 本通知自2024年12月16日起生效。

2. 对于本通知引用的法律规范性文件被修改、补充或由其他法律规范性文件替代的,适用该修改、补充或替代文件的规定。

3. 在执行过程中如遇问题,请及时向财政部反映以便研究和解决。/. 

发送单位:

- 国务院总理,副总理;

- 中央办公厅和各中央委员会;

- 中共中央办公厅:

- 中共中央各部室及各局;

- 全国人民代表大会常务委员会办公厅,国家主席办公厅;

- 最高人民检察院;最高人民法院;

- 国家金融监督管理总局;

- 国家审计署;

- 各部委、相当于部委级的机构、国务院各部委;

- 各全国性团体的中央机构;

- 各省、自治区人民代表大会;省、自治区人民政府;

- 各省、自治区、直辖市的人力资源和社会保障厅、农业农村厅、民族事务委员会、财政厅、省级国家金库;

- 政府法制司(司法部);

- 公报;政府网、财政部网站;

- 财政部下属各单位;

- 存档(编号400b)

部长签署

副部长

聂文俊

阮成兴

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 26
111/2024/QH15 Nghị quyết số 111/2024/QH15 Về một số cơ chế. Chinh sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia Còn hiệu lực 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia Còn hiệu lực 38/2023/NĐ-CP Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia Còn hiệu lực 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 14/2023/NĐ-CP Nghị định số 14/2023/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 Còn hiệu lực 166/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 166/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2024-2025 Còn hiệu lực '03/2025/QĐ-UBND Quyết định số '03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 Còn hiệu lực 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; định mức, nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Còn hiệu lực 116/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở từ kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức hỗ trợ thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất, đa dạng hoá sinh kế cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Quy định mức cấp kinh phí, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số chính sách về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ từ nguồn vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2023 - 2025 Còn hiệu lực 21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 Còn hiệu lực
75/2024/TT-BTC
通知2024年第75号令修改、补充2023年第55号令,即财政部于2023年8月15日发布的关于从国家预算资金中管理和使用事业经费以实施2021-2025阶段国家目标计划的规定。
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 15
01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN Còn hiệu lực 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng Hết hiệu lực 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành quy đinh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT Nam Định Hết hiệu lực 21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia (diện Thoả thuận hợp tác) học tập tại các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 116/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2025/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 18/2023/QĐ-TTg Quyết định số 18/2023/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 Còn hiệu lực 07/2022/QĐ-TTg Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 Còn hiệu lực 39/2021/QĐ-TTg Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.