决定第76/2013/QĐ-TTg号关于由越南祖国阵线中央委员会、省和县级祖国阵线委员会实施的迎接、探望和祝贺某些对象的规定

决定第76/2013/QĐ-TTg号规定了由越南祖国阵线中央委员会及其各级组织实施的迎接、探望和祝贺个人及代表团的制度。本文件确定了各项活动的具体支出标准和资金来源。

문서 번호76/2013/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관司法部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일12. 12. 2013
발효일05. 02. 2013
효력 만료일15. 05. 2024
상태已失效
✦ 스마트 요약

决定第76/2013/QĐ-TTg号规定了由越南祖国阵线中央委员会及其各级组织实施的迎接、探望和祝贺个人及代表团的制度。本文件确定了各项活动的具体支出标准和资金来源。

적용 범위

[到访并进行工作交流的个人;由祖国阵线各级委员会探望和祝贺的个人;到访并进行工作交流的代表团]

핵심 사항

  • 越南祖国阵线中央委员会根据财政部的规定为各代表团和个人提供接待费用(第三条第一款)。
  • 纪念品赠送金额不超过每人500,000元;节日祝贺金额不超过每次500,000元,每年最多两次(第三条第二款a-b项)。
  • 探望生病人员:中央级不超过每人每年3,000,000元;省级不超过每人每年1,500,000元,县级不超过每人每年800,000元(第三条第三款a项)。
  • 探望去世人员:中央级不超过每人2,000,000元;省级不超过每人1,000,000元,县级不超过每人500,000元(第三条第三款b项)。
  • 支持遇到困难的家庭:中央级不超过每户每年2,000,000元;省级不超过每户每年1,000,000元,县级不超过每户每年500,000元(第三条第三款c项)。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强越南祖国阵线与被探望和祝贺的对象之间的关系。
  • 可能会给地方财政预算带来负担,因为需要支付较高的支持金额。
  • 帮助提高越南祖国阵线在照顾对社会有重大贡献的对象方面的声誉。

❓ 자주 묻는 질문

庆祝日的礼品金额是多少?

不超过每次500,000元,每年最多两次(第三条第二款b项)。

探望生病人员的具体支出标准是什么?

中央级不超过每人每年3,000,000元;省级不超过每人每年1,500,000元,县级不超过每人每年800,000元(第三条第三款a项)。

地方财政预算的责任是什么?

安排资金支持特殊活动,并在省和县级祖国阵线委员会年度预算中平衡(第四条第二款)。

是否有关于编制、执行和决算资金的规定?

按照国家预算法及相关指导文件的规定执行(第五条)。

本决定取代哪个决定?

取代2009年11月2日发布的第130/2009/QĐ-TTg号决定(第六条第二款)。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:76/2013/QĐ-TTg
河内,二零一三年十二月十二日

决定

关于由越南祖国阵线中央委员会、省(直辖市)级和县级人民团体联合会实施的迎接、慰问、祝贺制度的规定

5 ||| 依据二零零零年十二月二十五日《政府组织法》

省级、县级人民团体委员会负责实施

__________________

根据 根据二零一二年六月十二日《人民团体法》1;

总理发布本决定,规定由越南祖国阵线中央委员会、省(直辖市)级和县级人民团体联合会实施的迎接、慰问、祝贺制度。,经政府令第109/2025/NĐ-CP和第193/2025/NĐ-CP修正补充 本决定规定由越南祖国阵线中央委员会、省(直辖市)级和县级人民团体联合会实施的迎接、慰问、祝贺制度。 1999;

根据2002年12月16日颁布的《国家预算法》;

根据财政部部长的提议,总理发布决定关于免除外国专家在越南实施非政府组织援助项目活动的个人所得税事宜。无效||| 的

第一条 本决定适用于以下对象:i (一)老革命战士、优秀革命战士、越南母亲英雄、英雄武装力量;,经政府令第109/2025/NĐ-CP和第193/2025/NĐ-CP修正补充 (二)宗教领袖、优秀少数民族代表人士、在建设国家和巩固民族团结事业中作出积极贡献的知识分子;

第一条 调整范围

(三)在国外有密切联系并在建设国家和巩固全国各族人民大团结中作出积极贡献的越南人;

第二条 适用对象

(四)党的高级领导、原高级领导、祖国阵线领导。

第二条 本决定适用于以下代表团:

(一)老革命战士、革命战士、越南母亲英雄、英雄武装力量代表团;

(二)少数民族、宗教组织代表团,在建设国家和巩固民族团结事业中作出积极贡献;

(三)在国外有密切联系并在建设国家和巩固全国各族人民大团结中作出积极贡献的越南人代表团。

第一条 接待费:

对前来与各级人民团体联合会进行访问和工作的代表团和个人,按照财政部规定的国内接待费用标准执行。

第二条 纪念品赠送费、祝贺费:

(一)对前来与越南祖国阵线中央委员会、省(直辖市)级和县级人民团体联合会进行访问和工作的代表团和个人赠送纪念品:

条3. 经费内容和支出标准

费用标准:每人不超过500,000元。

(二)对老革命战士、优秀革命战士、越南母亲英雄、英雄武装力量、宗教领袖、优秀少数民族代表人士、知识分子、在建设国家和巩固民族团结事业中作出积极贡献的人士,在春节、节日或重要节日(每个民族和宗教组织的重要纪念日)赠送礼物:

费用标准:每次不超过500,000元。

春节、节日或重要节日的礼物赠送每年不超过两次。各级人民团体联合会根据具体情况自行决定赠送日期。

第三条 看望生病、吊唁、困难补助费:

对老革命战士、优秀革命战士、越南母亲英雄、英雄武装力量、宗教领袖、知识分子、优秀少数民族代表人士,在建设国家和巩固民族团结事业中作出积极贡献的人士,由各级人民团体联合会:

(一)看望生病:中央级每人每年不超过3,000,000元;省级每人每年不超过1,500,000元;县级每人每年不超过800,000元;

(二)吊唁去世:中央级每人不超过2,000,000元;省级每人不超过1,000,000元;县级每人不超过500,000元;

(三)家庭遇到困难(自然灾害、火灾)时的补助:中央级每户每年不超过2,000,000元;省级每户每年不超过1,000,000元;县级每户每年不超过500,000元。

保障迎接、慰问、祝贺费用的资金来源属于哪一级的任务,由该级财政预算承担,并纳入各级人民团体联合会年度国家财政预算计划,具体如下:

一、中央财政安排资金支持中央人民团体联合会常设机构和主席团的特殊活动,并纳入中央人民团体联合会年度财政预算。

二、地方财政安排资金支持特殊活动,并纳入省(直辖市)级和县级人民团体联合会年度财政预算,按现行财政体制规定执行。

本决定规定的迎接、慰问、祝贺费用的预算编制、执行和决算,按照《国家预算法》及相关指导文件的规定执行。

条 4. 资金来源

本决定自二零一三年二月五日起生效。

本决定取代二零零九年十一月二日发布的第130/2009/QĐ-TTg号决定。

二、地方预算应安排资金支持特殊活动,并在省级和县级人民团体委员会年度预算中进行平衡,按照现行《国家预算法》规定的预算分级管理规定执行。

条 5. 编制、执行和决算经费

本决定所规定的接待、慰问、祝贺经费的编制、执行和决算,依照《国家预算法》及相关指导性文件的规定办理。

第六条 组织实施

本决定自2013年2月5日起生效。

本决定取代2009年11月2日签发的第130/2009/QĐ-TTg号决定。

3. 根据财政能力和地方实际情况,各省、自治区、直辖市人民政府向本级人民代表大会提出规定各级人民团体执行的接待、慰问、祝贺开支标准;中华全国工商业联合会主席根据分配的预算规定中华全国工商业联合会执行的接待、慰问、祝贺开支标准,但不得超过本决定规定的开支标准。

条 7. 执行责任

财政部部长、中华全国工商业联合会主席、各省、自治区、直辖市人民政府主席以及各有关部门负责人负责执行本决定。/。

  

总理
聂文俊
阮晋勇

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
76/2013/QĐ-TTg
决定第76/2013/QĐ-TTg号关于由越南祖国阵线中央委员会、省和县级祖国阵线委员会实施的迎接、探望和祝贺某些对象的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 53
06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho người đồng bào dân tộc thiểu số không thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 119/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình 만료됨 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. 만료됨 73/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2014/NQ-HĐND Về thành lập thị xã Kiên Lương và 03 phường thuộc thị xã Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang 만료됨 26/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2016 만료됨 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 tỉnh Hậu Giang 만료됨 122/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh 만료됨 24/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 만료됨 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 07/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 69/2016/QĐ-UBND Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, tỉnh Bình Phước 발효 중 171/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 171/2015/NQ-HĐND Về trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 27/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 91/2014/QĐ-UBND Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp Thành phố và cấp quận, huyện, thị xã thành phố Hà Nội 발효 중 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 만료됨 94/2016/QĐ-UBND Quyết định số 94/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 만료됨 19/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 17/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2016 발효 중 98/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường thị trấn Mađaguoi, huyện Đạ Huoai 발효 중 60/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2014/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính sách thu hút nhân lực tỉnh Hậu Giang 만료됨 20/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Thông qua chính sách hỗ trợ học phí cho sinh viên đại học Y, Dưọc hệ chính quy đào tạo theo địa chỉ sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 39/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2014/NQ-HĐND Thông qua đề án bảo tồn phát triển văn hóa các dân tộc thiểu số tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 만료됨 124/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi điểm 1, khoản III, mục B1, phần B của Nghị quyết số 132/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa nân sách các cấp chính quyền địa phương, ổn định từ năm 2011-2015. 발효 중 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 109/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2014/NQ-HĐND Quy định các định mức hỗ trợ cho các hoạt động về phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn xã xây dựng nông thôn mới của tỉnh Gia Lai 만료됨 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung nội dung tại Khoản 2, Điều 7 của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 만료됨 155/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Về mức thu nhập chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng đặc biệt đối với lĩnh vực thành phố có nhu cầu thu hút giai đoạn 2018 - 2022 만료됨 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số mục của Quy định chế độ cho huấn luyện viên và vận động viên thể thao tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 28/6/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng cho năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 만료됨 283/2014/QĐ-UBND Quyết định số 283/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện 발효 중 141/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 141/2014/NQ-HĐND Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2015 만료됨 14/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC: BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 65/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án duy trì và mở rộng chương trình điều trị nghiện các chất các dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015 -2020 만료됨 2895/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2895/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ và ưu tiên đầu tư vào các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ. 만료됨 69/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND Phê duyệt Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2017 발효 중 25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.