✦ 스마트 요약
内务部部长通过第78/2004/QĐ-BNV号决定规定了公务员和职员的职等和职位目录,以管理国家机关和国有事业单位的干部队伍。
적용 범위
国家机关和国有事业单位。
핵심 사항
- 国家机关和国有事业单位→应使用职等和职位目录来建立和管理干部队伍。
- 没有具体规定个人或组织的权利和义务。
- 国家机关和国有事业单位→必须按照发布的职等目录进行干部、公务员队伍的建设和管理。
- 该决定自公布之日起15日后生效。
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 积极影响:为科学统一地管理干部队伍提供了法律依据。
- 消极影响:如果不符合实际情况,可能在人事调整过程中造成困难。
❓ 자주 묻는 질문
该决定适用于谁?
第78/2004/QĐ-BNV号决定适用于国家机关和国有事业单位。
职等和职位目录何时发布?
职等和职位目录在本决定生效后发布,即自公布之日起15日后。
哪个机构负责执行该决定?
部长、相当于部级单位的负责人、政府直属机构负责人、省或直辖市人民政府主席负责执行本决定。
该决定从何时起生效?
该决定自公布之日起15日后生效。
根据该决定,公务员和职员如何被管理?
根据该决定,国家机关和国有事业单位必须根据公布的职等和职位目录来建立和管理干部队伍。
전문
决定
关于发布职务和岗位的事项
____________________________
内务部部长
根据二〇〇三年四月二十九日通过的《关于修改和补充〈国家公务员条例〉若干条款》;
根据2003年5月9日政府第45/2003/NĐ-CP号法令关于内务部的职能、任务、权限和组织结构的规定;
经公务员与职员司司长提议;
决定:
第一条发布国家机关公务员职务目录和事业单位工作人员岗位目录,以实施干部、公务员队伍建设与管理工作。(本决定附有具体目录。)
条 2. 本决定自公布之日起十五日后生效。
条 3. 各部部长、副部级机构行政首长、政府直属机构行政首长、各省、自治区、直辖市人民政府主席负责执行本决定。/。
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 19
13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao
만료됨
13/2014/TT-BNV
Thông tư số 13/2014/TT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ
만료됨
11/2014/TT-BNV
Thông tư số 11/2014/TT-BNV Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính
만료됨
24/2014/TTLT-BKHCN-BNV
Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ
만료됨
09/2009/TT-BNV
Thông tư số 09/2009/TT-BNV Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức kỹ thuật y học
만료됨
27/2015/TTLT-BYT-BNV
Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược
발효 중
36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
발효 중
10/2010/TT-BNV
Thông tư số 10/2010/TT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chấp hành viên và thư ký thi hành án dân sự
발효 중
09/2010/TT-BNV
Thông tư số 09/2010/TT-BNV Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ
발효 중
20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non
만료됨
06/2011/TT-BNV
Thông tư số 06/2011/TT-BNV Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức hộ sinh
만료됨
01/2008/QĐ-BNV
Quyết định số 01/2008/QĐ-BNV Về việc ban hành chức danh và mã số ngạch các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường
발효 중
02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV
Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên viên ngành thư viện
만료됨
10/2015/TTLT-BYT-BNV
Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ
발효 중
22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập
만료됨
21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập
만료됨
37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
발효 중
11/2016/TTLT-BXD-BNV
Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BXD-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành Xây dựng
만료됨
23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập
만료됨
인용됨 10
23/2011/TT-BKHCN
Thông tư số 23/2011/TT-BKHCN Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ
만료됨
569/QĐ-BNV
Quyết định số 569/QĐ-BNV Ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự
발효 중
08/2015/TT-BNV
Thông tư số 08/2015/TT-BNV Hướng dẫn thời gian tập sự, bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ
만료됨
10/2005/TTLT/BXD-BNV
Thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT/BXD-BNV Hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Xây dựng ở địa phương
발효 중
136/2005/QĐ-BNV
Quyết định số 136/2005/QĐ-BNV Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành dự trữ quốc gia
만료됨
10/2005/TTLT-BXD-BNV
Thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn,tổ chức và biên chế của thanh tra xây dựng ở địa phương
만료됨
28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn thực hiện bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập
만료됨
07/2008/TT-BNV
Thông tư số 07/2008/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số Quy định về thi nâng ngạch công chức
만료됨
01/2006/TTLT/BTS-BNV
Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT/BTS-BNV Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Thủy sản ở địa phương
만료됨
03/2005/TTLT/BGTVT-BNV
Thông tư liên tịch số 03/2005/TTLT/BGTVT-BNV Hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra giao thông vận tải ở địa phương
만료됨
근거 2
대체됨 2
09/2006/QĐ-BNV
Quyết định số 09/2006/QĐ-BNV Về việc ban hành chức danh, mã số và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành Kiểm lâm
발효 중
46/2017/TT-BTTTT
Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT Quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
발효 중
78/2004/QĐ-BNV
决定第78/2004/QĐ-BNV号关于颁布职等和职位目录
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1
03/2018/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH Quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.