令第78/2012/ND-CP号关于修改和补充第30/2007/ND-CP号政府法令中有关彩票经营活动的若干条款

令第78/2012/ND-CP号关于修改和补充第30/2007/ND-CP号政府法令中有关彩票经营活动的若干条款。该法令规定了彩票经营活动的原则、责任及禁止行为,并提出了新的关于彩票票券分配、彩票代理、确定中奖结果以及彩票经营企业管理模式的规定。本法令自2012年12月1日起生效。

문서 번호78/2012/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트25. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일05. 10. 2012
발효일01. 12. 2012
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令第78/2012/ND-CP号关于修改和补充第30/2007/ND-CP号政府法令中有关彩票经营活动的若干条款。该法令规定了彩票经营活动的原则、责任及禁止行为,并提出了新的关于彩票票券分配、彩票代理、确定中奖结果以及彩票经营企业管理模式的规定。本法令自2012年12月1日起生效。

적용 범위

彩票经营企业和负责管理彩票经营活动的国家机关。

핵심 사항

  • 彩票经营企业只有在获得国家有权机关颁发的符合条件证书后才能组织经营活动。
  • 企业主必须主动与国家管理机关合作,向参与者宣传、普及并建议他们控制参与彩票活动的程度。
  • 提供预测彩票结果的信息,利用抽奖形式进行非法彩票经营活动均被严格禁止。
  • 企业必须具体决定每期发行的票数,但不得超过限额,并确保平均最低票销售率。
  • 在彩票经营企业工作的干部、员工;董事长、总经理、副总经理、副经理、财务总监及其各部门正副主管的配偶、父母、子女、兄弟姐妹不得担任彩票代理人。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过提供准确信息减少参与者风险,并限制欺诈行为。
  • 消极影响:由于新规定的实施,彩票经营企业在招聘合适员工方面遇到困难。

❓ 자주 묻는 질문

彩票经营企业需要哪些条件才能运营?

为了运营,企业必须获得国家有权机关颁发的符合条件证书。

是否有具体的票券分配规定?

有,彩票经营企业必须具体决定每期发行的票数,但不得超过限额,并且必须确保平均最低票销售率。

哪些人不能担任彩票代理人?

在彩票经营企业工作的干部、员工;董事长、总经理、副总经理、副经理、财务总监及其各部门正副主管的配偶、父母、子女、兄弟姐妹不得担任彩票代理人。

最长兑奖期限是多少?

企业的最长兑奖期限为60天,从确定中奖结果之日起算或从彩票有效期结束之日起算。

是否有关于彩票经营企业经营模式和管理架构的规定?

有,经营模式和管理架构采用公司董事长、总经理(经理)和监事或公司董事长兼总经理(经理)和监事的模式。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:78/2012/NĐ-CP
河内,二〇一二年十月五日

对第30/2007/NĐ-CP号法令关于彩票经营活动的若干条款进行修改和补充

二〇〇七年三月一日 政府关于彩票经营活动的规定

________________________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据财政部部长的建议,

政府发布对第30/2007/NĐ-CP号法令关于彩票经营活动的若干条款进行修改和补充的法令。

第一条 对第30/2007/NĐ-CP号法令关于彩票经营活动的若干条款进行修改和补充

1. 修改、补充第三条第一款如下:

第三条 彩票经营原则

一、彩票经营活动是需要条件的行业,受国家主管部门严格监管,以确保满足部分有正当收入人群娱乐需求,并保障社会治安和公共安全。只有获得国家主管部门颁发的符合彩票经营条件证书的企业才能被允许组织彩票经营活动。

二、增加第四条第五款如下:

第四条 彩票经营者责任

五、主动与地方国家管理机关配合,向参与彩票抽奖的人宣传、普及并建议其控制参与彩票抽奖的程度。

三、对第六条第八款、第九款、第十款进行修改和补充如下:

第六条 禁止行为

八、提供预测彩票结果的信息。

九、利用带有偶然性的促销形式非法经营彩票,以通过收取客户资金获利为目标。

十、其他根据法律规定禁止的行为。

四、对第七条第二款、第五款进行修改和补充如下:

第七条 彩票种类和产品

二、自选号码彩票(手工、电子)。

五、财政部根据第30/2007/NĐ-CP号法令第七条规定,在不同时期规定具体的产品目录,以确保国家管理目标。

五、增加第十一条第三款如下:

第十一条 彩票销售

三、每期发行的彩票数量由彩票经营者具体确定,但不得超过规定的发行数量或价值限额,或者必须保证在每个时期由财政部规定的平均销售率。

六、增加第十二条第二款c项如下:

第十二条 彩票代理

c) 在彩票经营者工作的职员;董事长、总经理、副总经理、副经理、财务总监及各业务部门正副主管的配偶、父母、养父母、子女、养子女、兄弟姐妹、养兄弟姐妹不得担任彩票代理人。

七、增加第十五条第四款如下:

第十五条 结果确认机构

四、彩票经营者决定开奖时间,但不得晚于财政部为各地区规定的开奖时间框架。

八、对第十六条第二款进行修改如下:

第十六条 奖金支付

二、企业对客户的奖金支付期限最长为六十天,从确定中奖结果之日起算,或从彩票有效期结束之日起算。超过此期限,未领取的中奖彩票将失去兑奖资格。根据上述最长支付期限,财政部规定各类彩票的具体支付期限。

九、增加第二十三条第三款、第四款、第五款如下:

第二十三条 彩票经营者

三、彩票经营者的运营模式和管理结构采用公司董事长、总经理(经理)和监事或公司董事长兼总经理(经理)和监事的模式。

四、彩票经营者的董事长、总经理(经理)和监事的任职条件按照《公司法》和其他相关法规的规定执行。

五、目前按董事会模式运作的彩票经营者将继续完成任期。下一任期的运营模式和管理结构将按照本法令的规定实施。

十、对第三十条第二款进行修改,增加第三款如下:

第三十条 违规处理

二、违规行为、行政处罚形式、罚款金额和行政处罚权限按照现行有关彩票经营活动的行政处罚法规执行。

三、对本法令第一条第三款第八项规定的违规行为,按照现行有关使用彩票结果和中奖信息的法规执行处罚形式和罚款金额。

第二条 效力实施

本法令自二〇一二年十二月一日生效。

第三条 实施组织

一、财政部部长负责指导和组织实施本法令。

2. 各部部长、相当于部级机构的负责人、政府直属机构的负责人、省、直辖市人民政府主席负责执行本法令。/。

附件一
总理

阮晋勇

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 01/2014/TT-BTC Thông tư số 01/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số 발효 중 76/2013/TT-BTC Thông tư số 76/2013/TT-BTC Hướng dẫn về việc thành lập, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ chế hoạt động của Hội đồng giám sát xổ số 만료됨 112/2014/TT-BTC Thông tư số 112/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 75/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết về hoạt động kinh doanh xổ số 발효 중 136/2013/TT-BTC Thông tư số 136/2013/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán 발효 중 75/2013/TT-BTC Thông tư số 75/2013/TT-BTC Hướng dẫn chi tiết về hoạt động kinh doanh xổ số 발효 중 120/2016/TT-BTC Thông tư số 120/2016/TT-BTC Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam 만료됨 38/2025/TT-BTC Thông tư số 38/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thành lập, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ chế hoạt động của Hội đồng giám sát xổ số 발효 중 409/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 409/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP KIÊM NHIỆM CỦA HỘI ĐỒNG GIÁM SÁT XỔ SỐ TỈNH BẮC NINH 발효 중 36/2019/TT-BTC Thông tư số 36/2019/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán 발효 중 61/2025/TT-BTC Thông tư số 61/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 75/2013/TТ-BTC ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chỉ tiết về hoạt động kinh doanh xổ số 발효 중 138/2017/TT-BTC Thông tư số 138/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số khoản chi phí đặc thù đối vói doanh nghiệp kinh doanh xổ số quy định tại Nghị định số 122/2017/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định một số nội đung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số; Sở Giao dịch Chứng khoán và Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam. 발효 중 18/2022/TT-BTC Thông tư số 18/2022/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2019/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán 발효 중 21/2020/TT-BTC Thông tư số 21/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2019/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn điện toán 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định mức thù lao của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Giám sát xổ số tỉnh Nam Định 발효 중 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Phê duyệt mức chi hỗ trợ công tác phòng, chống số đề và làm vé số giả của Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên xổ số kiến thiết Nam Định 발효 중
78/2012/NĐ-CP
令第78/2012/ND-CP号关于修改和补充第30/2007/ND-CP号政府法令中有关彩票经营活动的若干条款
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 6
24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, phó phòng thuộc Chi cục Tài chính Doanh nghiệp; Trưởng, phó Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 만료됨 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.