决定第83/2000/QĐ-TT号关于使用国家坐标系和国家地理坐标系统

决定第83/2000/QĐ-TT号规定使用新的国家坐标系和国家地理坐标系统(VN-2000),取代河内-72系统,自生效之日起在全国统一实施。

문서 번호83/2000/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관农业与环境部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
산업自然资源与环境
분야未分类
발행일12. 07. 2000
발효일12. 08. 2000
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

决定第83/2000/QĐ-TT号规定使用新的国家坐标系和国家地理坐标系统(VN-2000),取代河内-72系统,自生效之日起在全国统一实施。

핵심 사항

  • 使用新的国家坐标系和国家地理坐标系统(VN-2000)取代河内-72系统
  • 国家地理坐标系统VN-2000的主要参数包括长半轴、参考椭球扁率;国家地理坐标原点;基本平面直角坐标网及其分带、地图系统分幅
  • 在国家地理坐标系统VN-2000中的各级控制点的坐标和高程由国土资源总局计算并提供给有需求使用的机关和单位,按照现行规定执行
  • 国家地理坐标系统VN-2000取代河内-72系统自本决定生效之日起在全国统一实施
  • 国土资源总局负责组织指导全国统一实施新的国家坐标系和国家地理坐标系统VN-2000

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 确保全国地理信息系统的一致性和准确性
  • 提高土地管理和自然资源环境利用效率
  • 节省测绘和制图费用

❓ 자주 묻는 질문

新的国家坐标系和国家地理坐标系统取代哪个系统?

新的国家坐标系和国家地理坐标系统(VN-2000)取代河内-72系统。

国家地理坐标系统VN-2000何时开始实施?

国家地理坐标系统VN-2000自本决定生效之日起,在全国统一实施,自签署之日起30日后生效。

国土资源总局在实施新的国家坐标系和国家地理坐标系统方面负有何种责任?

国土资源总局负责组织指导全国统一实施新的国家坐标系和国家地理坐标系统VN-2000。

需要使用国家地理坐标系统中各级控制点的坐标和高程的机关和单位从哪里获取?

在国家地理坐标系统VN-2000中的各级控制点的坐标和高程由国土资源总局计算并提供给有需求使用的机关和单位,按照现行规定执行。

本决定适用于谁?

本决定适用于全国所有类型的测量-制图资料。

전문

国务院总理

编号:83/2000/QĐ-TTg

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

北京,二〇〇〇年七月十二日

决定

使用国家坐标系和国家地理坐标系统 

国务院总理

根据一九九二年九月三十日的《政府组织法》;

根据国土资源总局局长的建议,

决定:

条一。现使用新的国家坐标系和国家地理坐标系统替代正在使用的河内-72国家坐标系和国家地理坐标系统,具体内容如下:

一。新国家坐标系和国家地理坐标系统的名称:VN-2000。

二。VN-2000国家坐标系和国家地理坐标系统的主要参数如下:

a。参考椭球体:全球国际大地测量服务WGS-84参考椭球体,尺寸如下:

。长半轴:a = 6,378,137.000米

。扁率:f = 1/298.257223563

b。国家地理坐标的原点:位于河内皇国越南街地政研究院内的N00点;

c。基本平面直角坐标网:国际通用横轴墨卡托投影网;

d。时区划分和地图系统分片:根据国际通用横轴墨卡托投影网系统,地图编号按照现行系统进行标注,并附注国际通用横轴墨卡托投影网编号。

三。在VN-2000国家坐标系中的各级控制点的坐标和高程由国土资源总局计算并提供给有需求的机构和单位,按现行规定执行。

条二。自本决定生效之日起,VN-2000国家坐标系将统一取代河内-72国家坐标系,在全国范围内适用于所有类型的测绘资料和地图。

条三。国土资源总局负责组织在全国范围内统一实施新的国家坐标系和国家地理坐标系统。

条四。本决定自签署之日起三十日后生效。

条五。各部部长、相当于部长级别的机关首长、政府直属机关首长以及各省、直辖市人民政府主席负责执行本决定。

 

国务院总理
总理
聂文俊
 范文同

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

83/2000/QĐ-TTg
决定第83/2000/QĐ-TT号关于使用国家坐标系和国家地理坐标系统
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
155/2025/QĐ-UBND Quyết định số 155/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về các yếu tố làm căn cứ xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền trong lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 405/2004/QĐ-UB Quyết định số 405/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định thực hiện hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 01/2010/QĐ-UBND Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thuỷ lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 만료됨 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý 만료됨 127/2012/QĐ-UBND Quyết định số 127/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 13/2018/TT-BTNMT Thông tư số 13/2018/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp 발효 중 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang 만료됨 45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động. 만료됨 39/2005/QĐ-UB Quyết định số 39/2005/QĐ-UB V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản tại phụ lục số 4 của Quyết định số 23/2005/QĐ-UB ngày 30/3/2005 của UBND thành phố Cần Thơ 만료됨 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 만료됨
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.