通知89/2003/TT-BNV关于指导实施国家行政和事业编制管理分级的规定

通知89/2003/TT-BNV根据现行法律法规指导国家行政和事业编制管理分级,适用于各部委、行业和省人民委员会。重点是规定编制的制定、分配、使用和检查、审计方式。

文号89/2003/TT-BNV
文件类型通知
发布机关内务部
签署人Đỗ Quang Trung — Bộ trưởng
更新30/06/2026
领域未分类
发布日期24/12/2003
生效日期01/01/2004
失效日期15/11/2019
状态已失效
✦ 智能摘要

通知89/2003/TT-BNV根据现行法律法规指导国家行政和事业编制管理分级,适用于各部委、行业和省人民委员会。重点是规定编制的制定、分配、使用和检查、审计方式。

适用范围

各部、相当于部级的机构、政府直属机关;各省、直辖市人民委员会。

要点

  • 负责决定本单位事业编制总指标调整的主体
  • 干部人事局(处)和民政厅负责审核编制计划,分配行政和事业编制指标
  • 事业单位对新招聘的工作人员实行劳动合同制度,按照《公务员法》的规定
  • 各部委、行业和地方每年须向内务部报告编制计划,并每季度报告编制执行情况
  • 各主管机关负责人应指导干部人事局(处)、民政厅牵头与财政部门合作,检查、审计编制管理使用情况

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:增强编制管理效率,确保编制与各单位职能任务相匹配
  • 消极影响:可能因详细规定编制指标分配和使用而增加调整编制的难度

❓ 常见问题

各部委、行业和省人民委员会的责任是什么?

这些主体负责决定本单位事业编制总指标调整,并将行政和事业编制指标分配给下属单位

编制计划审核由谁负责?

各部委、行业的干部人事局(处),省人民委员会的民政厅负责按相关规定审核编制计划

事业单位在获得编制指标后应采取什么行动?

事业单位对新招聘的工作人员实行劳动合同制度,按照《公务员法》的规定

各部委、行业和地方如何报告编制计划?

各部委、行业和地方每年须于7月1日前向内务部提交行政编制计划(表1)

对编制管理使用有何检查、审计规定?

各主管机关负责人应指导干部人事局(处)、民政厅与财政部门合作,按相关规定检查、审计编制管理使用情况

全文

 

 

 

 

通知

关于指导实施国家行政编制和事业编制管理分级问题

的规定

根据1998年2月26日《公务员法》、2003年4月29日《关于修改和补充〈公务员法〉若干条款的决定》及相关实施文件;2003年5月9日国务院令第45号《关于人事部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;2003年6月19日国务院令第71号《关于国家行政编制和事业编制管理分级的规定》,人事部就国家行政编制和事业编制管理分级提出如下指导意见:

第一章 总则

一、国家行政编制是指根据国务院2003年6月19日发布的第71号令《关于国家行政编制和事业编制管理分级的规定》第二条第一款规定的在国家机关中享受国家财政工资的公务员数量,这些公务员在以下具有国家行政管理职能的机关工作:

(一)中央机关

1.1.1. 根据国务院2003年4月1日发布的第30号令《关于政府机构职能配置、内设机构和人员编制的规定》第二条第一款,各部委、直属机构的司局、监察部门、办公室以及政府机构的监察部门;

1.1.2. 各部委、直属机构、政府机构(不包括其内部事业单位结构中的单位)的总局、局和其他相应组织。

(二)地方机关

1.2.1. 省级:各厅、委员会、监察部门、厅属分局、省人民代表大会常务委员会办公厅、省人民代表大会常务委员会办公厅、省人民政府办公厅(不包括其内部事业单位结构中的单位);

1.2.2. 县级:各科、监察部门、县人民代表大会常务委员会办公厅和县人民政府办公厅。

二、国家事业编制(包括中央和地方)是指根据国务院2003年6月19日发布的第71号令《关于国家行政编制和事业编制管理分级的规定》第二条第二款规定的在国家事业单位中享受国家财政工资和按照法律规定从事业收入中获得工资的工作人员数量,这些工作人员在国家事业单位(包括事业单位中的管理人员和为管理服务的专业技术人员)工作;国家事业编制分为以下几类:

2.1. 教育和培训事业编制是指在公立教育和培训机构工作的专业技术人员数量:幼儿园、小学、初中、高中、职业中学、技术学校、大专院校、大学、学院、综合技术培训中心、职业学校、成人教育机构和其他属于国民教育体系的教育机构;

2.2. 医疗卫生事业编制是指在公立医疗卫生机构工作的专业技术人员数量,从事疾病预防、治疗、康复等工作;乡镇卫生院、县级医院、地区医院、省级医院;部、委所属的医院和康复中心;部、委所属的疾病预防控制中心、研究所等;

2.3. 科学研究事业编制是指在公立科研机构工作的专业技术人员数量,从事科学研究和技术转移工作:部、委所属的中央和地方管理的研究所、研究中心和技术推广中心;

2.4. 文化信息和体育事业编制是指在公立文化信息和体育机构工作的专业技术人员数量,在新闻出版、文化、艺术、体育等领域工作;广播电台、电视台、有线广播站;通讯社及其分社;行业杂志;艺术团、剧院、文化宫;博物馆、历史遗迹、图书馆;体育中心等;

2.5. 其他事业编制是指在不属于上述2.1至2.4项规定的公立事业单位工作的专业技术人员数量(如社会保险、气象水文、国家储备;中心、站、农场、森林管理处、档案馆等)。

三、根据国务院的分级授权,各部委、直属机构、政府机构(以下简称“部委”)和各省、直辖市人民政府(以下简称“省级政府”)负责在其管辖范围内决定调整其事业单位编制总指标,依据截至2003年12月31日由有权国家机关分配的事业单位编制数和新增的事业经费任务量。

第二章 具体规定

一、编制计划

1.1. 根据国务院2003年6月19日发布的第71号令《关于国家行政编制和事业编制管理分级的规定》第五条、第六条、第七条的规定,各部委部长、直属机构主任、省级政府主席应指导人事司(局)、省人事厅及下属单位制定年度编制计划;

1.2. 各部委人事司(局)、省人事厅汇总并审核下属单位的编制计划;制定本部委或省级的编制计划;与同级财政部门协商一致后,向本部委或省级领导报告,决定事业单位编制,并在上报国家人事部前通过行政编制;

对于省级,省级政府应向同级人民代表大会报告,以决定符合地方发展需求和财政能力的地方事业单位编制总数;在上报国家人事部前通过地方行政编制;

1.4. 部委和地方政府编制计划和执行情况的报告表格应按照本通知第二部分第二节第2.4项的规定执行。

二、管理和使用编制

2.1. 编制审核

2.1.1. 行政编制

各部委人事司(局)、省级人事厅应审核根据本通知第一部分第一条第1.1、1.2项规定的各机关、单位每年为完成任务所需的编制数,确保其与各机关、单位的职能和任务相匹配,由有权国家机关分配;

2.1.2. 事业编制

组织干部局(处)、中央各部、委员会和省人民委员会人事厅负责;

2.1.2.1. 对事业单位编制计划进行审核,这些单位没有收入或仅能部分保障经常性经费,但尚未由国家分配经费以实施某些公共服务项目的承包机制或通过工作量定额形式提供活动经费,确保编制计划与所赋予的职能任务和这些单位的财政能力相适应,根据直接管理事业单位的机关的建议进行;

2.1.2.2. 根据直接管理事业单位的机关的建议,汇总自筹经常性经费的事业单位编制总计划以及由国家分配经费以实施某些公共服务项目承包机制或通过工作量定额形式提供活动经费的事业单位编制计划;

2.2. 编制指标分配

根据内务部分配的行政编制指标和各部委、行业、地方决定的事业编制总指标,组织干部局(处)各部、行业和地方人事厅负责:

2.2.1. 向部、行业的领导和省级人民委员会报告对部、行业、地方所属各单位的行政、事业编制指标分配方案;

2.2.2. 组织干部局向部、行业直属行政机关分配行政编制指标;地方人事局向同级专业部门和县级人民委员会分配行政编制指标;

2.2.3. 对无收入来源的事业单位分配编制指标;批准自筹部分经常性经费的事业单位的编制数;

指导直接管理事业单位的机关对这些事业单位分配编制指标;

2.2.4. 指导完全自筹经常性经费的事业单位和由国家分配经费以实施某些公共服务项目承包机制或通过工作量定额形式提供活动经费的事业单位使用编制;

2.3. 使用编制

根据分配或批准的编制指标,事业单位对新招聘的专业技术人员实行劳动合同制度。招考和录用公务员、专业技术人员按照《公务员法》及相关实施指导文件执行。

3. 信息报告制度

3.1. 为确保执行有关编制管理和使用的法律规定并有依据综合报告政府、国会和党中央全国编制情况,每年各部委、行业、地方负责如下定期信息报告制度:

3.1.1. 各部委、行业、地方将行政编制计划(表1)报内务部审定和汇总,于每年7月1日前呈送总理;

3.1.2. 各部委、行业将行政编制执行情况和事业编制使用情况(表2)于次年1月15日前报内务部;

3.1.3. 各省级人民委员会将行政编制执行情况和事业编制使用情况(表3)于次年1月15日前报内务部;

3.2. 提请国会办公厅、国家主席办公厅、最高人民检察院、最高人民法院、中央组织部(管理党团编制)汇总和统计由其管理到12月31日为止的编制执行情况(表4),并于次年1月15日前报送内务部,以便综合报告党中央、国家机关,根据《公务员法》第33条第9款的规定和1998年12月26日颁布、2003年修订的《公务员法》的相关规定;

4. 监察检查工作

部长、行业、地方负责人指导组织干部局(处)、地方人事局会同地方财政部门、财政厅和社保机构,对本部门权限范围内的机关、单位执行编制管理和相关制度政策的情况进行检查、监察,并及时处理违反编制管理工作规定的案件,依照本通知和相关法律规定处理;

内务部、财政部、越南社会保险联合检查组组织对执行编制管理和相关制度政策情况进行监察,依照本通知和其他相关法律规定执行;

三、组织实施

1. 各部部长、相当于部长的机关首长、政府直属机关首长、直辖市人民委员会主席负责组织实施本通知;

2. 本通知自发布之日起十五日后生效,本通知的规定自2004年1月1日起施行;

3. 在执行过程中如遇问题,请反馈至内务部研究解决。/。

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 32
71/2003/NĐ-CP Nghị định số 71/2003/NĐ-CP Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 生效中 45/2003/NĐ-CP Nghị định số 45/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 已失效 01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 已失效 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 已失效 40/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2006/NQ-HĐND Thông qua tổng biên chế hành chính và quyết định biên chế sự nghiệp năm 2007 của tỉnh Thái Nguyên 生效中 248/2004/QĐ-UB Quyết định số 248/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu biên chế quản lý hành chính năm 2004. 已失效 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 已失效 118/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn tổng biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước tỉnh Thanh Hoá năm 2009 已失效 276/2006/QĐ-UBND Quyết định số 276/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, viên chức và tiền lương khu vực sự nghiệp nhà nước tại thành phố Hải Phòng 已失效 05/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Về việc quyết định tổng biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2013 已失效 267/QĐ-UB Quyết định số 267/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp năm 2004. 已失效 34/2006/QĐ-UBND Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND Về giao chỉ tiêu biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2006. 已失效 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2007 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 已失效 15/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND V/v: điều chỉnh kế hoạch biên chế sự nghiệp tỉnh Bình Phước 6 tháng cuối năm 2004 生效中 113/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về tổng biên chế hành chính và biên chế sự nghiệp tỉnh Đồng Nai năm 2009 已失效 07/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2005/NQ-HĐND Về việc thông qua kế hoạch biên chê hành chính năm 2005 - 2006 生效中 06/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2005/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn kế hoạch biên chế sự nghiệp năm 2005 - 2006 生效中 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về kế hoạch biên chế sự nghiệp văn hóa, thông tin, thể thao và sự nghiệp khác năm 2008-2009 生效中 24/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND Về Kế hoạch biên chế hành chính năm 2006 - 2007 生效中 12/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2006/NQ-HĐND Về biên chế sự nghiệp năm 2006-2007 生效中 05/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Về việc phê duyệt chỉ tiêu biên chế sự nghiệp Y tế năm 2008 - 2009 生效中 02/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2008/NQ-HĐND Về Kế hoạch biên chế hành chính năm 2008 - 2009 生效中 129/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2008/NQ-HĐND Về thông qua tổng biên chế hành chính và quyết định tổng biên chế sự nghiệp tỉnh Quảng Nam năm 2009 生效中 184/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 184/2010/NQ-HĐND V/v phê chuẩn Kế hoạch biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2011 已失效 100/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2007/NQ-HĐND Về việc Phê chuẩn bổ sung biên chế sự nghiệp năm 2007, kế hoạch biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2008 已失效 78/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2006/NQ-HĐND Về việc Phê chuẩn kế hoạch biên chế sự nghiệp năm 2007 已失效 36/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2005/NQ-HĐND Phê chuẩn biên chế quản lý hành chính, sự nghiệp năm 2005 và kế hoạch biên chế quản lý hành chính năm 2006 已失效 48/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2005/NQ-HĐND V/v phê chuẩn Kế hoạch biên chế sự nghiệp năm 2006 已失效 10/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2005/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn chỉ tiêu biên chế sự nghiệp Giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai năm học 2005 - 2006 生效中 30/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2006/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn tổng biên chế sự nghiệp và thông qua tổng biên chế hành chính tỉnh Lào Cai năm 2007 生效中 28/2006/QĐ-UBND Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND về việc ban hành bản quy định phân cấp trách nhiệm, quyền hạn quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh 生效中
被其引用 11
30/2003/NĐ-CP Nghị định số 30/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan thuộc Chính phủ 已失效 08/2008/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 08/2008/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn về tổ chức và biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước 生效中 08/2007/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 08/2007/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế nhà nước 已失效 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố 已失效 59/2008/TT-BGDĐT Thông tư số 59/2008/TT-BGDĐT Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp giáo dục ở các trường chuyên biệt công lập 已失效 35/2006/TTLT/BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 35/2006/TTLT/BGDĐT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập 已失效 68/2007/QĐ-UBND Quyết định số 68/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Nội vụ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 已失效 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập 已失效 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa Quận 5 已失效 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Long An 已失效
89/2003/TT-BNV
通知89/2003/TT-BNV关于指导实施国家行政和事业编制管理分级的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 23
34/2006/QĐ-UBND Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông 已失效 267/QĐ-UB Quyết định số 267/ QĐ - UB Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học kỹ thuật của sở ban, ngành , huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre - 267/ QĐ 生效中 24/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2006/NQ-HĐND Về việc tạm thời bố trí ngân sách để thực hiện nhiệm vụ chi trả lương cho Phó Bí thư cấp ủy chuyên trách xây dựng hệ thống chính trị ở cơ sở (cấp xã) 已失效 48/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2005/NQ-HĐND V/v điều chỉnh giá vé qua phà Hiệp và phà Tịnh Xuyên 已失效 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn 生效中 30/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2006/NQ-HĐND Về việc phê duyệt giá đất khu tái định cư khu đô thị Cầu Sắt và khu quy hoạch tái định cư khu vực Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ Gia Lai 已失效 15/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND Phê chuẩn báo cáo của Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên 生效中 10/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2005/NQ-HĐND Miễn nhiệm Trưởng ban Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, nhiệm kỳ 2004 - 2009 生效中 129/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2008/NQ-HĐND Về chủ trương lập đề án di dời, xây dựng mới Khu trung tâm hành chính của tỉnh Đồng Nai 已失效 36/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2005/NQ-HĐND Về thu phí bán đấu giá tài sản. 生效中 05/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Về việc thông qu Đề án dạy nghề ngắn hạn chó lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2008 - 2010 已失效 100/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2007/NQ-HĐND Về chính sách thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao đẳng và đại học về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 12/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2006/NQ-HĐND Về việc đổi tên xã Tân Hiệp thành thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang 生效中 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện tiêu chí phân bổ vốn dự án phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II) vùng đồng bào dân tộc và miền núi tỉnh Bắc Kạn theo Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND ngày 09/10/2008 của HĐND tỉnh khóa VII 已失效 07/2005/NQ-HĐND Nghị quyết 07/2005/NQ-HĐND về cải tạo, xây dựng mới các khu chung cư cũ, xuống cấp trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc thực hiện một số chính sách, chế độ cho cán bộ cơ sở 已失效 06/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2005/NQ-HĐND Nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2006 已失效 02/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực 已失效 05/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Về việc nâng cấp xã Phú Hữu A thành thị trấn Mái Dầm thuộc huyện Châu Thành và nâng cấp xã Tân Phước Hưng thành thị trấn Búng Tàu thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 已失效 113/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 已失效 28/2006/QĐ-UBND Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 184/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 184/2010/NQ-HĐND Về số lượng và chế độ chính sách cho Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 78/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2006/NQ-HĐND Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất Nông - Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2007 - 2010 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。