法令第89号2008/NĐ-CP关于实施《优待革命伤残军人和其他为革命作出贡献的人条例》的实施细则

法令第89号2008/NĐ-CP规定,对1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动的人实行优待制度。该制度包括每月补助、津贴、丧葬费以及在革命活动人员去世时给予亲属一次性补助。

Số hiệu89/2008/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật28/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành13/08/2008
Ngày áp dụng09/09/2008
Ngày hết hiệu lực01/06/2013
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

法令第89号2008/NĐ-CP规定,对1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动的人实行优待制度。该制度包括每月补助、津贴、丧葬费以及在革命活动人员去世时给予亲属一次性补助。

Đối tượng áp dụng

在1945年1月1日前和从1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动的人及其亲属。

Các điểm cốt lõi

  • 在1945年1月1日前参加革命活动的人→自确认决定之日起享受每月补助和津贴;去世后,其亲属可获得丧葬费及一次性补助(相当于3个月的补助和津贴)或一次性补助(子女50万元,祭祀人10万元)。
  • 在1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动的人→享受每月补助;去世后,其亲属可获得丧葬费及一次性补助(子女25万元,祭祀人10万元)。
  • 每月抚恤金或每月供养抚恤金发放给父亲、母亲、配偶、未满18周岁的子女或继续上学的18周岁以上子女,以及从小残疾且丧失劳动能力达61%以上的未成年子女,在停止领取抚恤金后仍保持此状态。
  • 每月供养抚恤金发放给孤寡的父亲、母亲、配偶,未满18周岁的孤儿或继续上学的18周岁以上孤儿,以及从小残疾且丧失劳动能力达61%以上的未成年孤儿,在停止领取抚恤金后仍保持此状态。
  • 抚恤金支付费用由中央财政保障。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:参加革命活动的人及其亲属可以享受经济优待和支持。
  • 消极影响:中央财政支出增加。

❓ Câu hỏi thường gặp

在1945年1月1日前参加革命活动的人享受何种优待?

在1945年1月1日前参加革命活动的人自确认决定之日起享受每月补助和津贴。去世后,其亲属可获得丧葬费及一次性补助(相当于3个月的补助和津贴)或一次性补助(子女50万元,祭祀人10万元)。

在1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动的人享受何种优待?

在1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动的人享受每月补助。去世后,其亲属可获得丧葬费及一次性补助(子女25万元,祭祀人10万元)。

每月抚恤金或每月供养抚恤金发放给谁?

每月抚恤金或每月供养抚恤金发放给父亲、母亲、配偶、未满18周岁的子女或继续上学的18周岁以上子女,以及从小残疾且丧失劳动能力达61%以上的未成年子女,在停止领取抚恤金后仍保持此状态。

每月供养抚恤金发放给谁?

每月供养抚恤金发放给孤寡的父亲、母亲、配偶,未满18周岁的孤儿或继续上学的18周岁以上孤儿,以及从小残疾且丧失劳动能力达61%以上的未成年孤儿,在停止领取抚恤金后仍保持此状态。

抚恤金支付费用由谁保障?

抚恤金支付费用由中央财政保障。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:89/2008/NĐ-CP
河内,二〇〇八年八月十三日

关于实施《优待革命伤残军人和烈士家属条例》若干条款的修正和补充的通知

对一九四五年一月一日以前参加革命活动人员的优待制度

_________________________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据《关于修改和补充〈优待革命伤残军人和烈士家属条例〉若干条款的规定》;

考虑到劳动和社会事务部部长的建议,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 一、一九四五年一月一日以前参加革命活动人员的优待制度

1. 自决定认定之日起享受每月补助金和补贴。

2. 每日领取《人民报》,并根据居住地条件享受精神文化生活。

3. 一九四五年一月一日以前参加革命活动人员去世后,其亲属可享受以下优待:

a) 一九四五年一月一日以前参加革命活动人员在生前享受《优待革命伤残军人和烈士家属条例》第一条第二款规定的优待制度而去世的,负责安葬的人可以领取丧葬费;亲属可以获得一次性补助,金额为该人员去世前一个月所享受的补助和补贴总额的三倍。

b) 一九四五年一月一日以前参加革命活动人员去世后未享受《优待革命伤残军人和烈士家属条例》第一条第二款规定的优待制度的,其亲属可以获得一次性补助:

+ 该人员的生父、生母、配偶或子女(如果父母或配偶已故)可以获得一次性共同补助,金额为五十万元人民币。

+ 该人员没有配偶的情况下,负责祭祀的人可以获得一次性补助,金额为十万元人民币。

c) 生父、生母、配偶或十八岁以下的子女(或超过十八岁仍在上学的子女)、从小即重度残疾且丧失劳动能力达百分之六十一以上的子女,在停止享受补助后仍可继续获得抚恤金。

d) 生活无依无靠的生父、生母、配偶或十八岁以下的孤儿(或超过十八岁仍在上学的孤儿)、从小即重度残疾且丧失劳动能力达百分之六十一以上的孤儿,在停止享受补助后仍可继续获得供养抚恤金。

4. 其他优待制度按照国务院令第54号《关于实施〈优待革命伤残军人和烈士家属条例〉若干条款的通知》第三十条、第三十一条的规定执行。

条 2. 一九四五年一月一日以后至一九四五年八月十九日前参加革命活动人员的优待制度

1. 自决定认定之日起享受每月补助金。

2. 每日领取《人民报》,并根据居住地条件享受精神文化生活。

3. 一九四五年一月一日以后至一九四五年八月十九日前参加革命活动人员去世后,其亲属可享受以下优待:

a) 一九四五年一月一日以后至一九四五年八月十九日前参加革命活动人员在生前享受《优待革命伤残军人和烈士家属条例》第一条第二款规定的优待制度而去世的,负责安葬的人可以领取丧葬费;亲属可以获得一次性补助,金额为该人员去世前一个月所享受的补助和补贴总额的三倍。

b) 一九四五年一月一日以后至一九四五年八月十九日前参加革命活动人员去世后未享受《优待革命伤残军人和烈士家属条例》第一条第二款规定的优待制度的,其亲属可以获得一次性补助:

+ 该人员的生父、生母、配偶或子女(如果父母或配偶已故)可以获得一次性共同补助,金额为二十五万元人民币。

+ 该人员没有配偶的情况下,负责祭祀的人可以获得一次性补助,金额为十万元人民币。

c) 生父、生母、配偶或十八岁以下的子女(或超过十八岁仍在上学的子女)、从小即重度残疾且丧失劳动能力达百分之六十一以上的子女,在停止享受补助后仍可继续获得抚恤金。

d) 生活无依无靠的生父、生母、配偶或十八岁以下的孤儿(或超过十八岁仍在上学的孤儿)、从小即重度残疾且丧失劳动能力达百分之六十一以上的孤儿,在停止享受补助后仍可继续获得供养抚恤金。

4. 其他优待制度按照国务院令第54号《关于实施〈优待革命伤残军人和烈士家属条例〉若干条款的通知》第三十条、第三十一条的规定执行。

条 3. 生效日期

本决定自公布之日起十五日后生效。

本通知替代国务院令第54号《关于实施〈优待革命伤残军人和烈士家属条例〉若干条款的通知》第一章第一条、第二条。

第四条 责任实施

1. 劳动和社会保障部会同有关部门指导办理本通知规定的待遇手续和文件。

2. 向本通知规定对象支付补助所需资金由中央财政保障。

财政部应根据《预算法》的规定编制本通知第一条、第二条规定的一次性补助预算,并提交有审批权的机关批准。

3. 各部部长、各直属机构首长、各省、自治区、直辖市人民政府主席负责执行本通知。/。

附件一
总理
聂文俊
阮晋勇
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 17
35/2007/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 35/2007/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý Còn hiệu lực 29/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 29/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ ưu đãi đối với ngưới hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 Còn hiệu lực 1865/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1865/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 02/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG Hết hiệu lực 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân huyện - thị xã thuộc tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp về việc cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh & Xã hội quản lý trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 90/2009/QĐ-UBND Quyết định số 90/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 64/2011/QĐ-UBND Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi hỗ trợ việc lễ tang đối với một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND V/v ban hành “Quy định quản lý chất thải rắn và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam” Còn hiệu lực 32/2009/QĐ-UBND Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND về Quy định tặng quà đối với thương, bệnh binh, gia đình liệt sĩ, người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Về việc phân cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực
89/2008/NĐ-CP
法令第89号2008/NĐ-CP关于实施《优待革命伤残军人和其他为革命作出贡献的人条例》的实施细则
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 11
32/2009/QĐ-UBND Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện chính sách phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản chủ lực và phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010- 2015, có tính đến năm 2020 Hết hiệu lực 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 cho các huyện, thị xã, thành phố Hết hiệu lực 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh Hết hiệu lực 90/2009/QĐ-UBND Quyết định 90/2009/QĐ-UBND công bố văn bản hết hiệu lực thi hành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định về số lượng và mức phụ cấp đối với nhân viên Thú y ở xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Về việc phân giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung năm 2009 Hết hiệu lực 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi Hết hiệu lực 64/2011/QĐ-UBND Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.