法令第90/2019/NĐ-CP规定地区最低工资标准适用于劳动合同工人

法令第90/2019/NĐ-CP规定地区最低工资标准适用于劳动合同工人,自2020年1月1日起实施。地区最低工资标准分为四个区域,各区域标准不同。

Số hiệu90/2019/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành中央账户
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật23/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành15/11/2019
Ngày áp dụng01/01/2020
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

法令第90/2019/NĐ-CP规定地区最低工资标准适用于劳动合同工人,自2020年1月1日起实施。地区最低工资标准分为四个区域,各区域标准不同。

Đối tượng áp dụng

劳动合同工人和雇佣劳动合同工人的企业、组织。

Các điểm cốt lõi

  • 工人享受的最低工资标准不低于每月442万越南盾(I区)、392万越南盾(II区)、343万越南盾(III区)和307万越南盾(IV区)。
  • 企业根据其经营地区的最低工资标准执行,并对有多家单位或分支机构在不同地区运营的企业有具体规定。
  • 最低工资不得低于从事最简单工作的工人的最低工资标准,并且对于已经过培训的工人的最低工资至少高出7%。
  • 企业在工人加班、夜间工作或在重体力劳动或有害条件下工作时,不得削减工资待遇。
  • 本法令自2020年1月1日起生效,并取代第157/2018/NĐ-CP号法令。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 工人将获得比以前更高的最低工资,有助于改善生活条件。
  • 企业有责任遵守关于最低工资的规定,增加企业的成本,但也有助于提高劳动力质量。
  • 租赁劳动力的组织和个人必须遵守新规定,这将影响他们的劳动力管理活动。

❓ Câu hỏi thường gặp

地区最低工资是多少?

各地区的最低工资如下:I区 - 每月442万越南盾;II区 - 每月392万越南盾;III区 - 每月343万越南盾;IV区 - 每月307万越南盾。

哪些工作的工人可以获得最低工资?

从事最简单工作的工人和经过培训的工人均享有不低于规定的最低工资。

企业如何适用地区最低工资标准?

企业根据其经营地区的最低工资标准执行,并对有多家单位或分支机构在不同地区运营的企业有具体规定。

与旧法令相比有何变化?

本法令取代第157/2018/NĐ-CP号法令,并自2020年1月1日起生效,为工人提供新的地区最低工资标准。

企业可以在工人加班时减少工资待遇吗?

不可以,企业在工人加班、夜间工作或在重体力劳动或有害条件下工作时,不得削减工资待遇。

Toàn văn

国务院

中华人民共和国

独立 自由 幸福

编号:90/2019/NĐ-CP 北京,二零一九年十一月十五日

关于劳动者劳动合同的最低工资标准的规定

_____________

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据2012年6月18日《劳动法》;

根据2014年11月26日《企业法》;

鉴于劳动和社会保障部部长的建议;

政府发布本法令,规定劳动者劳动合同的最低工资标准。

第一条 调整范围

本法令规定了根据《劳动法》适用于劳动合同劳动者的最低工资标准。

第二条 适用对象

1. 劳动者按照《劳动法》规定的劳动合同制度工作。

2. 按照《企业法》成立、管理和运营的企业。

合作社、合作社联合体、合作组、农场、家庭户、个人以及越南其他雇用劳动合同工人的组织。

外国机构、国际组织和个人外国人在越南雇用劳动合同工人的(但不包括越南社会主义共和国是成员的国际条约另有规定的)。

第二条和第三条及第四条所述的企业、合作社、合作社联合体、合作组、农场、家庭户、机构、组织和个人以下统称为企业。

条 3. 最低工资标准

1. 对在企业工作的劳动者规定最低工资标准如下:

a) 每月4,420,000越南盾,适用于在第一区域活动的企业。

b) 每月3,920,000越南盾,适用于在第二区域活动的企业。

c) 每月3,430,000越南盾,适用于在第三区域活动的企业。

d) 每月3,070,000越南盾,适用于在第四区域活动的企业。

地区适用最低工资标准按区、县、市镇和省直辖市行政单位划分。第一区域、第二区域、第三区域和第四区域适用最低工资标准地区名单由本法令附件规定。

条 4. 按地区适用最低工资标准的原则

1. 企业在哪个地区活动,则适用该地区的最低工资标准。如果企业有分支机构在不同最低工资标准地区活动,则该分支机构适用其所在地区的最低工资标准。

2. 在不同最低工资标准地区设立的工业园区或出口加工区的企业,适用最高最低工资标准地区的规定。

3. 企业在名称变更或分立前的地区暂时适用原地区的最低工资标准,直到国务院作出新的规定为止。

4. 新设立的企业在多个不同最低工资标准地区活动,则适用最高最低工资标准地区的规定。如果新设立的企业在省直辖市区活动,且该省直辖市区由一个或多个第四区域组成,则适用本法令附件第三部分规定的省直辖市区的最低工资标准。

条 5. 最低工资标准的适用

1. 本法令第3条规定的地方最低工资标准是企业与劳动者协商和支付工资的基础,其中确保劳动者在正常工作条件下,每月完成规定的劳动定额或工作任务所需的时间,并保证:

a) 不低于从事最简单工作的劳动者的最低工资标准;

b) 对于已经接受过职业培训或职业教育的劳动者,其工资至少比地方最低工资标准高出7%,具体规定见本条第2款。

2. 已经接受过职业培训或职业教育的劳动者包括:

a) 根据政府1993年11月24日发布的第90-CP号法令《国民教育体系结构框架》的规定,获得职业资格证书、职业证书、中等专业学校毕业证书、职业中学毕业证书、大专毕业证书、普通大学基础证书、大学学位证书、学士学位证书、硕士学位证书或博士学位证书的人;

b) 根据1998年和2005年的《教育法》的规定,获得中等专业学校毕业证书、职业培训毕业证书、大专毕业证书、大学毕业证书、硕士学位证书、博士学位证书、职业教育文凭和证书;高等教育文凭和成人教育文凭和证书的人;

c) 根据《职业教育法》的规定,获得定期职业培训证书、初级职业资格证书、中级职业学校毕业证书、高级职业学校毕业证书或已完成职业培训合同规定课程的人;

d) 根据《就业法》的规定,获得国家职业技能证书的人;

e) 根据《职业教育法》的规定,获得初级、中级、高级职业教育文凭;定期职业教育和其他职业培训项目文凭的人;

f) 根据《高等教育法》的规定,获得高等教育培训水平毕业证书的人;

g) 获得外国培训机构颁发的文凭和证书的人;

h) 经企业培训或自学并由企业考核安排从事需要经过职业培训工作的劳动者。

3. 在执行本法令规定的地方最低工资标准时,企业不得取消或减少加班工资、夜班工资、在重体力劳动或有害环境中工作的工资以及对重体力劳动或有害环境工作的职务补贴等法律规定。其他津贴、补充款项、补助金和奖金由企业根据劳动合同、集体劳动合同或企业规章制度的规定执行。

条 6. 生效日期及实施责任

1. 本法令自2020年1月1日起生效。政府2018年11月16日发布的第157/2018/NĐ-CP号法令《关于劳动合同劳动者的地方最低工资标准》自本法令生效之日起失效。

2. 各部部长、相当于部长级别的机构负责人、中央政府直属机关负责人、省和直辖市人民委员会主席以及各机关和企业负责执行本法令。/。

中华人民共和国国务院

总理

聂文俊

Nguyễn Xuân Phúc

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 14
04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 04/2017/NQ- HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về chính sách thu hút giáo viên mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi phí thường xuyên do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo, trường phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Ban hành một số chính sách về hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 - 2025 Còn hiệu lực 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo và phổ thông công lập năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá "Đo đạc bản đồ địa chính; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính " trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực
90/2019/NĐ-CP
法令第90/2019/NĐ-CP规定地区最低工资标准适用于劳动合同工人
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 20
22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về kéo dài thời gian thực hiện nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Quy định về khuyến khích chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp đô thị trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2017 – 2020 Còn hiệu lực 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 Hết hiệu lực 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế Còn hiệu lực 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a, Khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Về hỗ trợ chi phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV/AIDS và hỗ trợ chi phí cùng chi trả thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 74/2025/QH15 Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 Hết hiệu lực 08/2012/QH13 Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 Còn hiệu lực 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 Hết hiệu lực 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 Hết hiệu lực 76/2006/QH11 Luật Dạy nghề số 76/2006/QH11 Hết hiệu lực 90-CP Nghị định số 90-CP Ban hành Quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng Hết hiệu lực 11/1998/QH10 Luật Giáo dục số 11/1998/QH10 Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.