令第91/2022/NĐ-CP对第126/2020/NĐ-CP号令的若干条款进行修改和补充,该令详细规定了《税收管理法》的相关内容。

第91/2022/NĐ-CP号令对第126/2020/NĐ-CP号令的若干条款进行了修改和补充,详细规定了《税收管理法》。本文件主要集中在调整纳税申报表提交期限以及与企业所得税、税后利润(扣除基金拨备后的余额)、国内煤炭环保税相关的义务,以及电子商务平台所有者组织提供信息给税务机关的责任。

Số hiệu91/2022/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành财政部
Người kýLê Minh Khái — Phó Thủ tướng
Cập nhật14/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành30/10/2022
Ngày áp dụng30/10/2022
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

第91/2022/NĐ-CP号令对第126/2020/NĐ-CP号令的若干条款进行了修改和补充,详细规定了《税收管理法》。本文件主要集中在调整纳税申报表提交期限以及与企业所得税、税后利润(扣除基金拨备后的余额)、国内煤炭环保税相关的义务,以及电子商务平台所有者组织提供信息给税务机关的责任。

Đối tượng áp dụng

从事资源开采、商品和服务在电子商务平台上买卖的企业、个体工商户和个人及相关组织。

Các điểm cốt lõi

  • 修改关于纳税申报表提交期限的规定
  • 调整企业所得税预缴比例及税后利润(扣除基金拨备后的余额)的规定
  • 新规关于电子商务平台所有者组织向税务机关提供信息的责任
  • 调整关于通过股票形式支付股息的个人所得税申报缴纳的规定
  • 自发布之日起或自政府公报公布之日起生效
  • 自2021年起对有关延期缴纳税款的规定生效
  • 详细说明

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强税收管理,确保国家财政收入
  • 改善电子商务平台遵守税收法律法规的有效性
  • 确保企业在履行税收义务时的利益

❓ Câu hỏi thường gặp

本令从哪一天开始实施?

第91/2022/NĐ-CP号令自发布之日起生效。

关于企业所得税预缴比例及税后利润(扣除基金拨备后的余额)的新规定适用于哪个纳税年度?

本令第一条第三、四、五款的规定自2021纳税年度起适用。

电子商务平台所有者组织在提供信息给税务机关方面负有何种责任?

各电子商务平台所有者组织必须及时、准确、完整地提供在电子商务交易平台上进行交易的商事主体、组织和个人的信息。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国

独立 自由 幸福

编号:91/2022/NĐ-CP

河内,2022年10月30日

对若干条款进行修改和补充的政府法令第126/2020/NĐ-CP号法令

2020年10月19日政府关于《税收管理法》若干条款的具体规定的法令

进行修改和补充

根据2015年6月19日通过的《政府组织法》;2019年11月22日通过的《关于修改、补充若干条政府组织法和地方人民政府组织法》;

根据《税收管理法》(2019年6月13日);

遵照财政部部长的建议;

政府发布对2020年10月19日政府第126/2020/NĐ-CP号关于《税收管理法》若干条款的具体规定的法令进行修改和补充的政府法令。

第一条 对2020年10月19日政府第126/2020/NĐ-CP号关于《税收管理法》若干条款的具体规定的法令进行修改和补充

一、增加第六A条如下:

"第六A条 结束期限

纳税申报表提交期限、缴税期限、税务机关处理申报表期限以及强制执行行政决定的有效期应按照《税收管理法》和本法令的规定执行。如果纳税申报表提交期限、缴税期限、税务机关处理申报表期限或强制执行行政决定的有效期最后一天是法定假日,则该期限的最后一天应为紧接假日后的第一个工作日。”

二、在第七条第三款增加以下内容:

“e)个人所得税纳税人是指组织和个人属于按月或季度申报个人所得税的情况,在该月或季度没有发生代扣个人所得税的情形。”

三、第八条第六款第二项修改补充如下:

“b)企业所得税(不包括外国承包商转让资本的企业所得税;根据本条第四款d项规定按每次交易或按月申报的企业所得税)。纳税人必须自行确定每个季度的企业所得税预缴额(包括分配给省级地方企业的分支机构、营业地点或其他转让不动产所在地的企业所得税部分),并从年度决算应缴税额中扣除已预缴的部分。

属于编制季度财务报表的纳税人,应根据季度财务报表和相关税收法律规定确定每个季度的企业所得税预缴额。

不属于编制季度财务报表的纳税人,应根据季度经营成果和相关税收法律规定确定每个季度的企业所得税预缴额。

四个季度累计预缴的企业所得税不得低于年度决算应缴税额的80%。如纳税人预缴不足,则自第四季度预缴期限截止次日起至补缴税款前一日止,按所欠税款计算滞纳金。

投资基础设施项目、房屋用于出售或租赁购买,并按法律规定进度收取客户预付款的纳税人,应按季度按收入的1%预缴企业所得税。若未交付基础设施或房屋且未将其计入当年应税收入,则纳税人无需将这部分收入纳入年度企业所得税申报表,而是在交付不动产时将其纳入申报表。”

四、第八条第六款第三项修改补充如下:

“c)由国家全资持有的企业剩余利润,在扣除各项基金后。具体如下:

纳税人必须自行确定每个季度扣除各项基金后的剩余利润,并最迟在下一个季度结束前30日内缴纳,同时可从年度决算应缴税额中扣除已预缴的部分。

四个季度累计预缴的扣除各项基金后的剩余利润不得低于年度决算应缴税额的80%。如纳税人预缴不足,则自第四季度预缴期限截止次日起至补缴税款前一日止,按所欠税款计算滞纳金。

对于因调整企业分类结果导致需额外缴纳的扣除各项基金后的剩余利润,自年度决算剩余利润缴纳期限截止次日起至企业所有者公布企业分类结果之日止,企业无需支付滞纳金。

国家全资持有企业的代表人在股份公司或有限责任公司中有出资的,应在符合《公司法》规定条件的情况下表决发放股息和利润,并督促股份公司或有限责任公司向国家全资持有企业缴纳其出资比例对应的股息和利润。”

五、第八条第六款第七项修改补充如下:

"g) 外国运输企业预缴季度所得税和年终申报的所得税。四个季度预缴的企业所得税总额不得低于年度终了结算应缴纳的企业所得税额的80%。如果纳税人预缴的季度所得税少于应预缴的金额,则从最后一个预缴季度所得税期限的次日起至补缴所欠税款之日前一日止,需按所欠税款支付滞纳金。"

6. 将第四款第b项修改、补充为:

"b) 对于国内开采和消费的煤炭:"

从事国内煤炭开采和消费活动的企业,通过管理并委托子公司或附属单位进行开采、加工和消费的,负责销售煤炭的单位应当对所有应税煤炭产生的环境保护税进行申报,并将纳税申报表及相关资料提交直接主管税务机关,同时附上根据财政部部长规定编制的各煤炭开采公司所在地应缴税额明细表。"

7. 增加第二十七条第八款如下:

"8. 根据越南法律规定成立并运营的电子商务平台的所有者有责任按照规定向税务机关提供在该电子交易平台上进行部分或全部商品和服务买卖的商贩、组织和个人的信息,包括:卖方姓名、税号或个人识别码或身份证或护照号码、地址、联系电话;通过在线购物功能实现的商品销售收入。信息提供每季度一次,最迟应在下一季度第一个月的最后一天通过电子方式提交至国家税务总局门户网站,数据格式由国家税务总局公布。"

8. 增加第四十三条第四款如下:

"4. 自2023年1月1日起执行《关于个人所得税法若干具体规定的实施细则》(国务院令第126号)第五条第d.1款的规定。对于以证券形式获得股息的个人,以及截至2022年12月31日之前已记录在其投资者证券账户中的现有股东奖励证券,若尚未由证券公司、商业银行(开户存管机构)、基金管理公司(受托投资组合管理机构)或发行证券的组织代为申报和缴纳个人所得税,则该个人应按照个人所得税法的规定自行申报并缴纳个人所得税,且不因迟延提交纳税申报表而受到行政处罚,也不计算滞纳金(如有),自2020年12月5日至2022年12月31日期间。"

9. 随本法令发布关于停止使用《税收管理办法》(国务院令第126号)附件三中替代《04-1/CC》式样的《04-1/CC》式样的公告。

条 2. 组织实施和生效

1. 本法令自签发之日起生效。本法令第1条第3、4、5款的规定自2021年纳税年度起适用如下:

a) 自本法令生效之日起,纳税人2021年纳税年度前三个季度的预缴税款不低于该年度决算应缴税额的75%,则不适用本法令第1条第3、4、5款规定的四季度预缴比例。

b) 自本法令生效之日起,纳税人2021年纳税年度前三个季度的预缴税款低于该年度决算应缴税额的75%,则在不增加滞纳金的情况下,可适用本法令第1条第3、4、5款规定的四季度预缴比例。

在有权机关进行检查时,若已按第8条第6款b、c、g项规定计算了滞纳金,并在适用本法令第1条第3、4、5款规定的四季度预缴比例后减少了滞纳金,则纳税人应填写本法令附件中附表01/GTCN,向产生滞纳金的税务机关(直接管理的税务机关或享受企业所得税优惠的税务机关)提出减少滞纳金的书面申请。调整减少后如有多缴滞纳金的情况,按照《税收征管法》第38/2019/QH14号法律第六十条及第八章以及相关实施文件的规定处理。

2. 财政部负责指导并组织实施本法令。

3. 各部部长、相当于部长级别的机构负责人、政府直属机构负责人、省、直辖市人民政府主席及相关企业、组织、个体工商户和个人负责执行本法令。

中华人民共和国国务院总理

国务院总理

(签名)

沈春耀         

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 52
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 Còn hiệu lực 36/2023/TT-BTC Thông tư số 36/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Còn hiệu lực 65/2023/TT-BTC Thông tư số 65/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường Còn hiệu lực 07/2024/TT-BTC Thông tư số 07/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam Còn hiệu lực 41/2023/TT-BTC Thông tư số 41/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm Còn hiệu lực 70/2025/TT-BTC Thông tư số 70/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy Còn hiệu lực 55/2025/TT-BTC Thông tư số 55/2025/TT-BTC Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bố và phí sử dụng mã, số viễn thông Còn hiệu lực 154/2025/TT-BTC Thông tư số 154/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng Còn hiệu lực 155/2025/TT-BTC Thông tư số 155/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông Còn hiệu lực 86/2025/TT-BTC Thông tư số 86/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh Còn hiệu lực 27/2023/TT-BTC Thông tư số 27/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng Còn hiệu lực 08/2024/TT-BTC Thông tư số 08/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển Còn hiệu lực 12/2024/TT-BTC Thông tư số 12/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen Còn hiệu lực 153/2025/TT-BTC Thông tư số 153/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch Còn hiệu lực 11/2024/TT-BTC Thông tư số 11/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản Còn hiệu lực 73/2024/TT-BTC Thông tư số 73/2024/TT-BTC Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp lệ phí cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước Còn hiệu lực 09/2024/TT-BTC Thông tư số 09/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp Còn hiệu lực 10/2024/TT-BTC Thông tư số 10/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản Còn hiệu lực 38/2023/TT-BTC Thông tư số 38/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện Còn hiệu lực 16/2025/TT-BTC Thông tư số 16/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp Còn hiệu lực 15/2025/TT-BTC Thông tư số 15/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề lưu trữ Còn hiệu lực 109/2025/TT-BTC Thông tư số 109/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Còn hiệu lực 35/2023/TT-BTC Thông tư số 35/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch Còn hiệu lực 59/2023/TT-BTC Thông tư số 59/2023/TT-BTC Thu phí trong lĩnh vực y tế Còn hiệu lực 52/2025/TT-BTC Thông tư số 52/2025/TT-BTC Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông Còn hiệu lực 34/2023/TT-BTC Thông tư số 34/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Còn hiệu lực 28/2023/TT-BTC Thông tư số 28/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Còn hiệu lực 90/2025/TT-BTC Thông tư số 90/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam Còn hiệu lực 20/2023/TT-BTC Thông tư số 20/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet, lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” và lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) Hết hiệu lực 47/2024/TT-BTC Thông tư số 47/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Còn hiệu lực 56/2024/TT-BTC Thông tư số 56/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý,sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai Còn hiệu lực 86/2024/TT-BTC Thông tư số 86/2024/TT-BTC Quy định về đăng ký thuế Còn hiệu lực 156/2025/TT-BTC Thông tư số 156/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Còn hiệu lực 13/2025/TT-BTC Thông tư số 13/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký số Còn hiệu lực 10/2025/TT-BTC Thông tư số 10/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tài nguyên Internet, lệ phí phân bổ, cấp tài nguyên Internet Còn hiệu lực 75/2022/TT-BTC Thông tư số 75/2022/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú Còn hiệu lực 07/2023/TT-BTC Thông tư số 07/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định Còn hiệu lực 39/2023/TT-BTC Thông tư số 39/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia Còn hiệu lực 33/2025/TT-BTC Thông tư số 33/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện Còn hiệu lực 23/2025/TT-BTC Thông tư số 23/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Còn hiệu lực 110/2025/TT-BTС Thông tư số 110/2025/TT-BTС Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường Còn hiệu lực 51/2025/TT-BTС Thông tư số 51/2025/TT-BTС Quy định thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh Còn hiệu lực 86/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Còn hiệu lực 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2024 Hết hiệu lực 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực
91/2022/NĐ-CP
令第91/2022/NĐ-CP对第126/2020/NĐ-CP号令的若干条款进行修改和补充,该令详细规定了《税收管理法》的相关内容。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 14
54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030. Còn hiệu lực 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động tại không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận Còn hiệu lực 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 86/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2025/NQ-HĐND Ban hàn hquy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 65/2022/QĐ-UBND Quyết định số 65/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 Còn hiệu lực
Dẫn chiếu 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.