令第92号2014/NĐ-CP修正并补充了第97号2011/NĐ-CP令第16条关于监察员和监察协作者的规定。

令第92号2014/NĐ-CP修正并补充了第97号2011/NĐ-CP令第16条关于监察员制服的规定。根据该规定,国家监察机关可以具体发放制服,并可为各行业领域制定特定规定。

문서 번호92/2014/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관政府监察机构
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업监察
분야未分类
발행일08. 10. 2014
발효일01. 12. 2014
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令第92号2014/NĐ-CP修正并补充了第97号2011/NĐ-CP令第16条关于监察员制服的规定。根据该规定,国家监察机关可以具体发放制服,并可为各行业领域制定特定规定。

적용 범위

国家监察机关的监察员

핵심 사항

  • 国家监察机关的监察员获得包括秋冬季服装、大衣、长袖衬衫、春夏季服装、帽子、皮带、皮鞋、拖鞋、袜子、领带、雨衣、公文包、贝雷帽、徽章、肩章、级别标识在内的监察员制服(第1条)。
  • 各行业领域的部长或相当于部长级别的主管机构负责人可以与政府监察总署协商,为该行业领域的监察机关的监察员制定特定的监察员制服(第1条)。
  • 本令自2014年12月1日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 监察员获得正式制服,提升了监察行业的形象和信誉。
  • 各行业领域的管理机构可以为本行业的监察员制定特定的制服,以保持一致性和专业性。

❓ 자주 묻는 질문

监察员可以获得哪些种类的制服?

监察员可以获得秋冬季服装、大衣、长袖衬衫、春夏季服装、帽子、皮带、皮鞋、拖鞋、袜子、领带、雨衣、公文包、贝雷帽、徽章、肩章、级别标识。

哪些行业领域可以为监察员制定特定的制服?

各行业领域的部长或相当于部长级别的主管机构负责人可以与政府监察总署协商,为该行业领域的监察机关的监察员制定特定的监察员制服。

本令从何时开始生效?

本令自2014年12月1日起生效。

전문

中华人民共和国国务院
中华人民共和国
独立 自由 幸福
编号:92/2014/NĐ-CP
河内,二零一四年十月八日

修改、补充第十六条第一款《政府2011年第97号法令》

二零一一年十月二十一日颁布的关于监察员和监察协查员的规定

关于监察员和监察协作员

_____________

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2008年11月13日通过的《公务员法》;

根据2010年11月15日《中华人民共和国监察法》

根据政府监察总署的建议,

政府发布修改、补充《政府2011年第97号法令》(二零一一年十月二十一日颁布)关于监察员和监察协查员的规定中的第十六条第一款。

第一条 修改、补充《政府2011年第97号法令》(二零一一年十月二十一日颁布)关于监察员和监察协查员的规定中的第十六条第一款如下:

"1. 国家监察机关的监察员获得监察制服,包括:春秋装裤子、大衣、长袖衬衫、夏装、帽子、皮带、皮鞋、拖鞋、袜子、领带、雨衣、公文包、贝雷帽、级别标志、肩章、军衔。

对于需要特定监察制服的行业或领域,由该行业的部长或相当于部级的机构负责人与总监察长协商,为该行业或领域的监察机关的监察员规定监察制服。"

第二条 生效及执行责任

1. 本法令自2014年12月1日起生效。

二、各部部长、相当于部级的机构负责人、政府直属机关负责人、各省、直辖市人民政府主席负责执行本法令。/。

附件一
国务院总理
聂文俊
阮晋勇

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
56/2010/QH12 Nghị quyết số 56/2010/QH12 Về việc thi hành Luật Tố tụng hành chính 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 52/2015/TT-BGTVT Thông tư số 52/2015/TT-BGTVT Quy định về phù hiệu, cờ hiệu, trang phục; phương tiện, thiết bị kỹ thuật của thanh tra ngành Giao thông vận tải 만료됨 24/2015/TT-BKHCN Thông tư số 24/2015/TT-BKHCN Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ 발효 중 02/2015/TT-TTCP Thông tư số 02/2015/TT-TTCP Quy định về trang phục của cán bộ, thanh tra viên, công chức, viên chức thuộc các cơ quan Thanh tra nhà nước 만료됨 05/2018/TT-BKHCN Thông tư số 05/2018/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2015/TT-BKHCN ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ 발효 중 73/2015/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy định chế độ quản lý, cấp phát trang phục đối với thanh tra viên, cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan thanh tra nhà nước 발효 중 34/2016/TT-BTNMT Thông tư số 34/2016/TT-BTNMT Quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu của Thanh tra viên, cán bộ, công chức cơ quan thanh tra nhà nước và công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 1563/2016/QĐ-UBND Quyết định số 1563/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra thành phố, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra quận, huyện, sở, ngành thành phố Hải Phòng 만료됨 16/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 16/2019/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2015/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2015 quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động – Thương binh và Xã hội 만료됨 99/2017/QĐ-UBND Quyết định số 99/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các sở, ban, ngành, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở, Ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bạc Liêu 만료됨
92/2014/NĐ-CP
令第92号2014/NĐ-CP修正并补充了第97号2011/NĐ-CP令第16条关于监察员和监察协作者的规定。
生效中

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.