✦ 智能摘要
胡志明于1947年发布的命令第93/SL,旨在任命阮德山、丁德天、裴宝文和阮 hữu 创建为第一抗法游击区委员会的行政委员和人民委员。
要点
- 任命阮德山为第一抗法游击区委员会行政委员 - 条1
- 任命丁德天、裴宝文和阮 hữu 创建为第一抗法游击区委员会人民委员 - 条1
🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
命令
越南民主共和国政府主席
第93号 1947年10月3日
越南民主共和国内阁总理
根据第63号命令,于1945年11月22日和第77号命令,于1945年12月21日组织人民政权及各行政委员会;
根据第1-SL号命令,于1946年12月18日成立各保卫委员会,并根据联部令第6-NV/ct号通知,于1946年12月28日执行该命令;
根据第3-NV/SL号命令,于1946年12月28日暂停选举人民代表大会和行政委员会成员;
根据第34/SL号命令,于1947年3月19日及第38/sl号命令,于1947年3月28日修改第1-SL号命令,于1946年12月18日;
根据第78-SL号命令,于1947年9月3日关于各抗日区委员会的组成;
内务部部长建议;
现发布命令如下:
条一
任命下列人员为第一抗日区行政委员和人民委员:
阮德身, 行政委员。
丁德天, 人民委员
毕宝文, 人民委员
阮 hữu tạo, 人民委员。
条二
内务部部长根据命令执行。
胡志明
(签字)
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。
关系图
↑ 依据及影响本文件的文件
依据 8
77/SL
Sắc lệnh số 77/SL Về việc cử ông Hoàng Văn Thái, Tổng tham mưu trưởng kiêm chức Đại đoàn trưởng Đại đoàn độc lập
已失效
1/SL
Sắc lệnh số 1/SL Về việc chỉ định ông Trần Minh Tước làm uỷ viên uỷ ban kháng chiến Việt bắc
已失效
34/SL
Sắc lệnh số 34/SL Về việc sửa đổi Điều 2 Sắc lệnh số 1 về uỷ ban bảo vệ khu và tỉnh
已失效
38/SL
Sắc lệnh số 38/SL Về việc sửa đổi Điều 1 Sắc lệnh số 34 ngày 19-3-47 về uỷ ban bảo vệ khu và tỉnh
已失效
78/SL
Sắc lệnh số 78/SL Về việc ấn định thành phần UBKC khu và cách chỉ định các uỷ viên trong uỷ ban kháng chiến khu
已失效
63/SL
Sắc lệnh số 63/SL Về việc tổ chức các Hội đồng nhân dân và uỷ ban hành chính
已失效
6-NV/CT
系统中暂无
3-NV/SL
系统中暂无
93/SL
命令第93/SL关于任命若干人为行政委员和人民委员进入第一抗法游击区委员会
已失效
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本:
Tiếng Việt
Sắc lệnh số 93/SL Về việc cử các ông vào làm uỷ viên hành chính và uỷ viên nhân dân trong UBKC CKI
English
Decree-Law No. 93/SL on appointing certain individuals as members of the Administrative Committee and People's Council in the First Resistance Zone Committee (CKI)
한국어
지시 제93/SL에 의한 임명