通知第94/1998/TT-BTC号关于国家干部、公务员国内出差差旅费的规定

通知第94/1998/TT-BTC号关于国家干部、公务员国内出差差旅费的规定。差旅费补贴标准旨在为出差人员提供足够的能力支付一般水平的住宿和交通费用。

Số hiệu94/1998/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýPhạm Văn Trọng
Cập nhật16/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành29/06/1998
Ngày áp dụng14/07/1998
Ngày hết hiệu lực01/01/2005
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

通知第94/1998/TT-BTC号关于国家干部、公务员国内出差差旅费的规定。差旅费补贴标准旨在为出差人员提供足够的能力支付一般水平的住宿和交通费用。

Đối tượng áp dụng

国家机关、事业单位、党组织、政治社会团体使用国家财政资金的干部、公务员

Các điểm cốt lõi

  • 出差人员可报销按普通票价的火车或汽车费用(第二条第一款a项)
  • 差旅费补贴最高限额为平原省份每天不超过20000元,山区和海岛地区每天不超过40000元(第二条第一款b项)
  • 出差地住宿费最高限额为在北京和上海每天不超过90000元,在其他省份每天不超过60000元(第二条第一款c项)
  • 副部级及以上领导出差可报销机票费用(第二条第二款a项)
  • 关于差旅费的支出应按照财政部第280 TC/QĐ/NSNN号决定规定的科目、类别、款项列入113目(第三条)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 为使干部、公务员在出差时有能力支付相关费用
  • 有助于各部门更有效地使用国家预算资金
  • 提倡节约使用国家预算的精神

❓ Câu hỏi thường gặp

差旅费补贴最高限额是多少?

最高限额为平原省份每天不超过20000元,山区和海岛地区每天不超过40000元。

哪些人可以报销出差的机票费用?

副部级及以上领导和工资系数达到4.75及以上的干部。

Toàn văn

财政部
********

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
********

编号:94/1998/TT-BTC

越南社会主义共和国河内,一九九八年六月三十日

 

通知

财政部关于一九九八年六月三十日编号为94/1998/TT-BTC的通函规定国家干部、公务员国内出差差旅费制度

为了执行节约法令和反对浪费的规定,并为各机关、单位主动使用经费创造条件,符合年度预算能力,财政部规定国家管理机关、事业单位、越南共产党机关、政治社会团体、社会组织、职业组织等使用国家预算资金(以下简称机关、单位)的干部、公务员在国内出差的差旅费制度如下:

第一部分:总则

一、本通函规定的差旅费标准旨在为出差人员提供足够的能力支付在出差期间必要的食宿和交通费用。

二、机关、单位负责人在派遣干部出差时(包括人数和出差期限),应考虑并审慎决定,确保在年度预算范围内节约有效。

三、除本通函规定的差旅费外,派遣干部出差的机关、单位以及接待干部出差的机关、单位不得以任何形式从国家预算中额外支付任何费用给出差或接待出差的干部。

第二部分:具体规定

差旅费是指国家机关派遣干部在国内出差期间支付的交通费用,包括本人的车票费用和随身携带的工作行李运费;以及干部在出差期间的食宿费用。

一、差旅费的内容:

差旅费包括以下内容:

- 往返机关与出差地点之间的火车、汽车票费用。

- 差旅费补贴。

- 出差地点的住宿费用。

- 因需经常出差但无法按天报销而按月包干的差旅费。

上述各项差旅费的报销按照具体规定如下:

a. 交通费用报销:

- 国家干部、公务员使用国有、合资或私营交通工具出差,若持有合法有效的车票,则可按照国家规定的普通票价报销。特别情况下,乘坐飞机出差须经机关、单位负责人批准,并符合下述第二点的规定方可报销机票费用。

- 自行解决交通工具的国家干部、公务员出差,可按当地国家客运汽车票价的实际里程数报销交通费用;对于山区、海岛、边境地区及偏远地区的出差,可加倍报销当地国家客运汽车票价。

报销的交通费用包括本人的车票费用、过桥费、渡轮费、机场建设费(如乘飞机)、行李运输费(如有)。如果干部、公务员使用机关车辆出差,则不报销交通费用。

b. 差旅费补贴:

差旅费补贴旨在帮助国家干部、公务员在出差期间有足够的钱支付日常正常饮食费用(不含酒水)和住宿费用。差旅费补贴自干部、公务员开始出差之日起至返回机关之日止(包括节假日)。补贴标准如下:

- 到达平原、丘陵地区的干部、公务员最高补贴不超过每日20000元。

- 到达山区、海岛、边境、偏远地区的干部、公务员最高补贴不超过每日40000元。

不得报销差旅费但可以享受现行规定下的其他福利的情况:

- 在医院、诊所、疗养院、休养所治疗的时间。

- 出差期间个人事务处理的时间。

- 长期或短期培训期间的时间,被分配长期驻扎或临时调派到其他地方或机关的时间。

c. 出差地点住宿费用报销:

国家干部、公务员出差期间可报销住宿费用。住宿费用报销标准根据实际发票金额确定,但不得超过以下限额:

- 对于河内市和胡志明市,每日不超过90000元。

- 其他省份每天60元。

- 对于省辖县,每日不超过40000元。

如果国家干部、公务员单独出差或因性别原因需要单独住宿,则报销标准不得超过以下限额:

- 对于河内市和胡志明市,每日不超过150000元。

- 其他省份每天90元。

- 对于省辖县,每日不超过60000元。

如果国家干部、公务员出差期间必须在没有住宿设施的农村地区休息,且无住宿发票,则可按每人每日不超过30000元的标准报销。此标准不适用于有住宿设施的地方。

d. 对于经常出差超过每月15天的干部、公务员,如文书送公文、林业检查员检查森林等,可按每人每月不超过100000元的标准报销差旅费。

e. 上述b、c、d点规定的差旅费报销标准、包干月费和住宿费是最高限额;各部门、行业负责人和各省、直辖市人民委员会主席可根据地方、行业的实际情况和年度预算能力具体规定。

二、关于机票费用报销的规定:

干部、公务员出差可报销机票费用,包括:

a. 中央部门、单位:

- 部门副处级以上领导;

- 专业技术人员及其他工资系数不低于4.75的职务。

b. 对于省、直辖市的单位:

- 厅级领导、区县市人民政府及其相当级别的领导;

- 主任科员和其他级别工资系数为4.47及以上的职务。

c. 若机关、单位需要派遣干部处理紧急事务,而被派遣人员不符合机票报销标准,则机关、单位负责人可酌情决定予以报销。

3. 工作费用支出管理。

a. 每年,在下达国家财政预算的同时,主管机关应向下属单位分配工作费用支出额度。此额度为该单位年度工作费用支出的最大限额。若年内单位未使用完分配的工作费用,节约下来的资金可用于满足其他实际需求以提高管理工作效率。使用这部分节约资金必须按照批准的预算,并需向同级财政机关报告。

对于跨部门或跨机构的工作组,牵头机关或单位负责支付工作组共同开支(如办公用品费、租车费等),派遣干部工作的机关或单位则报销派遣干部的工作费用(包括交通费、工作补贴、住宿费)。

本通知规定的工作费用支出应记入科目113“工作费用”,并按财政部1997年4月15日发布的第280号《关于发布国家财政科目体系的通知》中的相应章节、类别和款项进行核算。

国有企业可根据本制度的规定,结合自身生产经营特点实施。

c. 对于违反本通知规定的工作费用支出,各级财政机关有权要求相关机关或单位进行核销。下令违规支出者将根据《节约反对浪费条例》的规定受到处罚。

第三章 实施细则:

本通知自签发之日起十五日后生效,与本通知相抵触的工作费用相关规定均予废止。

在执行过程中如有任何问题,请各单位反馈至财政部以便指导执行。

 

范文重

(已签)

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 14
66/2003/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 66/2003/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Hết hiệu lực 48/2002/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 48/2002/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã nông nghiệp Hết hiệu lực 48/2002/TTLT/BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 48/2002/TTLT/BTC-BNNPTNT Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã nông nghiệp Hết hiệu lực 105/2001/TT-BTC Thông tư số 105/2001/TT-BTC hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước Hết hiệu lực 42/2003/TTLT/BGD-BTC Thông tư liên tịch số 42/2003/TTLT/BGD-BTC (Tam thoi) Hướng dẫn một số chính sách thực hiện Quyết định số 494/QĐ-Ttg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về "Một số biện pháp nâng cao chất lượng và hiệu quả giảng dạy, học tập các môn khoa học Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh trong các trường đại học, cao đẳng, môn chính trị trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề" Còn hiệu lực 33/1999/TT-BTC Thông tư số 33/1999/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, cấp phát kinh phí sự nghiệp Chương trình Quốc gia xoá đói giảm nghèo Còn hiệu lực 149/1998/TT/BTC Thông tư số 149/1998/TT/BTC quy định chế độ chi tiêu cho việc tổ chức các hội nghị quốc tế ASEAN tại Việt Nam Hết hiệu lực 122/1998/TT-BTC Thông tư số 122/1998/TT-BTC quy định chế độ quản lý tài chính đối với vòng Cúp Tiger Việt Nam 98 Hết hiệu lực 62/2004/QĐ-UB Quyết định số 62/2004/QĐ-UB Về quản lý ngân sách chi thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông theo Nghị quyết 40/2000/QH10; Chi hỗ trợ Sách giáo khoa, giấy vở học tập cho học sinh thuộc diện chính sách theo quyết định số 186/2001/QĐ - TTg của Thủ tướng chính phủ Còn hiệu lực 09/2004/QĐ-UB Quyết định số 09/2004/QĐ-UB Vê việc: Quy định chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009 Còn hiệu lực 101/2003/QĐ-UB Quyết định số 101/2003/QĐ-UB Về việc: Qui định về quản lý kinh phí chi thực hiện Đổi mới chương trình Giáo dục phổ thông theo Nghị quyết 40 Quốc hội khoá X trong hệ thống Giáo dục công lập của Tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 39/2002/QĐ-UB Quyết định số 39/2002/QĐ-UB V/v Quy định mức chi phí cho công tác tập trung, giải quyết đối tượng lang thang cơ nhỡ, xin ăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 377/QĐ-UB Quyết định số 377/QĐ-UB Vv ban hành định mức: Điều tra xây dựng bản đồ nông hoá thổ nhưỡng, đánh giá thích nghi và phân hạng đất nông nghiệp Còn hiệu lực 62/1999/QĐ-UB Quyết định số 62/1999/QĐ-UB v/v quy định thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tại các cơ quan Hành chính sự nghiệp, Đoàn thể, Hội quần chúng, Doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức thụ hưởng NSNN thuộc Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Hết hiệu lực
Căn cứ 11
04/2000/TT-BTC Thông tư số 04/2000/TT-BTC hướng dẫn quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí Chương trình hành động quốc gia về du lịch và các sự kiện du lịch năm 2000 Còn hiệu lực 112/2001/QĐ-BTC Quyết định số 112/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án có sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ Phát triển Chính thức (ODA) vay nợ Hết hiệu lực 74/1999/TT-BTC Thông tư số 74/1999/TT-BTC quy định về chế độ công tác phí đối với cán bộ xã Hết hiệu lực 1468/1998/QĐ-UB Quyết định số 1468/1998/QĐ-UB V/v Quy định chế độ chi trả công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước tỉnh Hưng Yên đi công tác trong nước Hết hiệu lực 99/2003/QĐ-UB Quyết định số 99/2003/QĐ-UB Về việc ban hành quy định một số định mức tiền lương phụ cấp kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, đơn vị thực thi Dự án đa dạng hóa thu nhập nông thôn tỉnh Hết hiệu lực 296/2000/QĐ-UB Quyết định số 296/2000/QĐ-UB Về việc thực hiện chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức đi công tác trong nước Hết hiệu lực 184/1999/QĐ-UB Quyết định số 184/1999/QĐ-UB Về việc điều chỉnh chế độ công tác phí Hết hiệu lực 199/1998/QĐ-UB Quyết định số 199/1998/QĐ-UB Về việc quy định chế độ công tác phí đi công tác trong tỉnh Hết hiệu lực 1900/1998/QĐ-UB Quyết định số 1900/1998/QĐ-UB Về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chi tiêu hội nghị trang bị, quản lý và sử dụng điện thoại Còn hiệu lực 1229/1998/QĐ-UB Quyết định số 1229/1998/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về tiết kiệm, chống lãng phí Còn hiệu lực 05/1999/QĐ-UB Quyết định số 05/1999/QĐ-UB V/v: Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong sử dụng các khoản chi ngân sách Nhà nước Hết hiệu lực
94/1998/TT-BTC
通知第94/1998/TT-BTC号关于国家干部、公务员国内出差差旅费的规定
已失效

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.