决定第94/2006/QĐ-TTg号批准2006-2010年阶段国家行政改革计划

决定第94/2006/QĐ-TTg号批准2006-2010年阶段国家行政改革计划,适用于各部部长、相当于部级的机构负责人、政府下属机构负责人和各省、直辖市人民政府主席。该决定自公布于公报之日起十五日后生效。

문서 번호94/2006/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관内务部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업内务
분야未分类
발행일27. 04. 2006
발효일21. 05. 2006
효력 만료일21. 12. 2023
상태已失效
✦ 스마트 요약

决定第94/2006/QĐ-TTg号批准2006-2010年阶段国家行政改革计划,适用于各部部长、相当于部级的机构负责人、政府下属机构负责人和各省、直辖市人民政府主席。该决定自公布于公报之日起十五日后生效。

적용 범위

各部部长、相当于部级的机构负责人、政府下属机构负责人、各省、直辖市人民政府主席

핵심 사항

  • 调整对象——执行2006-2010年阶段国家行政改革计划。
  • 该决定自公布于公报之日起十五日后生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:提高国家管理的质量和效率,提升工作效率。
  • 消极影响:可能因需要适应时间而给实施过程带来困难。

❓ 자주 묻는 질문

2006-2010年阶段行政改革计划包括哪些内容?

计划未详细列出具体事项,仅提及批准该计划。

该决定从何时起生效?

该决定自公布于公报之日起十五日后生效。

负责执行本决定的对象是谁?

各部部长、相当于部级的机构负责人、政府下属机构负责人、各省、直辖市人民政府主席。

改革行政工作指导委员会负有何种责任?

改革行政工作指导委员会协助总理监督、督促、检查该计划的执行情况。

本决定适用于哪个时间段?

该决定适用于2006-2010年阶段。

전문

决定

 批准国家行政体制改革计划

2006年至2010年阶段

______________

 

 国务院总理

 根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据国务院总理于2001年9月17日签发的第136/2001/QĐ-TTg号决定批准的2001-2010年总体国家行政体制改革计划;

考虑内务部部长的提议。

决定

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 随本决定批准国家行政体制改革计划(2006-2010年阶段)。

条 2. 本决定自公布在公报之日起十五日后生效。

条 3. 政府行政改革指导委员会负责协助国务院总理监督、督促和检查该计划的执行情况。

(签字)

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

94/2006/QĐ-TTg
决定第94/2006/QĐ-TTg号批准2006-2010年阶段国家行政改革计划
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 30
66/2006/QĐ-UBND Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành trong lĩnh vực Tư pháp 발효 중 109/QĐ-UBND Quyết định số 109/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của Ban Dân tộc tỉnh Bình Thuận 발효 중 1281/QĐ-UBND Quyết định số 1281/QĐ-UBND Về việc bổ sung lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Lao động -Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận 발효 중 25/2006/QĐ-BTM Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 만료됨 77/2006/QĐ-UBND Quyết định số 77/2006/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 1941/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1941/2008/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục các lĩnh vực công việc thực hiện cải cách hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế tỉnh Điện Biên 만료됨 6291/QĐ-UBND Quyết định số 6291/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” tại Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc các huyện của tỉnh Ninh Thuận 발효 중 72/2006/QĐ-UBND Quyết định số 72/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tuyển giáo viên phổ thông, mầm non 만료됨 2047/QĐ-UBND Quyết định số 2047/QĐ-UBND Về việc thu hồi, hủy bỏ Quyết định số 1794/QĐ-UBND ngày 14/8/2013 của Ủy nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 75/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đối ứng kế hoạch năm 2010 cho các dự án ODA do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư 만료됨 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 99/2006/TT-BTC Thông tư số 99/2006/TT-BTC Hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 만료됨 654/QĐ-UBND Quyết định số 654/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án " Cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa ", giai đoạn 2006 - 2010 của Uỷ ban nhân dân huyện Mang Thít 발효 중 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 1943/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1943/2008/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục các lĩnh vực công việc thực hiện cải cách hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 7841/QĐ-UBND Quyết định số 7841/QĐ-UBND Điều chỉnh lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận 발효 중 2127/QĐ-UBND Quyết định số 2127/QĐ-UBND Về việc phê duyệt lại Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận 발효 중 172/2006/QĐ-UBND Quyết định số 172/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả theo cơ chế "một cửa" thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận 12 발효 중 1500/QĐ-UBND Quyết định số 1500/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Thông tin và Truyền thông 발효 중 75/2007/QĐ-UBND Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt kế hoạch triển khai thực hiện đề án đưa thông tin pháp luật đến cán bộ, nhân dân qua phương tiện thông tin đại chúng và các thiết chế văn hóa, thông tin ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2007 - 2010 만료됨 40/2006/QĐ-BTM Quyết định số 40/2006/QĐ-BTM Về việc Ban hành Kế hoạch tổng thể ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin ngành thương mại đến năm 2010 만료됨 31/2007/QĐ-UBND Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường Đức Cơ thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Đức Cơ 발효 중 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên công viên 발효 중 68/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2007/NQ-HĐND Về đẩy mạnh cải cách hành chính Nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2007-2010 만료됨 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 만료됨 32/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2008/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC 만료됨
지침 제공 4
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.