令第98/2019/NĐ-CP号法令对若干属于基础设施技术领域的法令进行修改和补充

令第98/2019/NĐ-CP号对若干属于基础设施技术领域的法令进行修改和补充,包括供水规划、墓地和火葬设施、排水和污水处理。该法令自2020年2月15日起生效。

문서 번호98/2019/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관建设部
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
업데이트23. 06. 2026
분야未分类
발행일27. 12. 2019
발효일15. 02. 2020
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令第98/2019/NĐ-CP号对若干属于基础设施技术领域的法令进行修改和补充,包括供水规划、墓地和火葬设施、排水和污水处理。该法令自2020年2月15日起生效。

적용 범위

各省、自治区直辖市人民政府;住房和城乡建设部;城市规划管理机构;供水服务的组织和个人;墓地和火葬设施。

핵심 사항

  • 直辖市人民政府负责编制城市供水规划任务和方案,并按照规定审查和批准。
  • 供水规划确定在区域规划、省级规划、建设规划和城镇及农村系统规划中。
  • 火葬设施必须符合城镇和农村系统规划、省级规划、建设规划或相关行业规划的要求。
  • 编制、审查、批准和组织实施详细规划的费用由法律规定执行。
  • 城市排水规划是作为独立项目制定的技术基础设施规划,旨在具体化城市总体规划中的排水规划。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强基础设施技术管理和发展,确保供水、墓地和火葬设施的服务质量。
  • 消极影响:可能增加规划和建设基础设施项目的投资成本。

❓ 자주 묻는 질문

本法令适用于谁?

适用于各省、自治区直辖市人民政府;住房和城乡建设部;城市规划管理机构;供水服务的组织和个人;墓地和火葬设施。

审查城市供水规划任务和方案的时间期限是多少?

不超过20个工作日。

供水规划的对象如何确定?

在区域规划、省级规划、建设规划和城镇及农村系统规划中确定。

火葬设施必须遵循什么规划?

必须符合城镇和农村系统规划、省级规划、建设规划或相关行业规划的要求。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:98/2019/NĐ-CP
河内,二〇一九年十二月二十七日

修改、补充若干条文属于基础设施领域的若干法令

属于技术基础设施领域

____________

根据2015年6月19日《政府组织法》;

依据《城市规划法》 二〇〇九年六月十七日 2009年6月;

根据2014年6月18日《建筑法》;

根据2017年11月24日《规划法》;

根据二〇一八年十一月二十日《修改和补充涉及规划的三十七部法律若干条款的法律》

根据建设部部长的建议;

政府发布关于修改、补充若干条文属于基础设施领域的若干法令的决定。

 

第一条 修改、补充第117/2007/NĐ-CP号2007年7月11日政府关于生产、供应和消费清洁水的决定如下:

“第十二条 士官、专业军人;军官培训学员和下士、专业技术员;下士、士兵贝雷帽的样式和颜色

“第十二条 规划供水的对象

1. 供水规划的内容确定在区域规划、省级规划、建设规划和城镇及农村系统规划中。2. 城镇供水规划作为独立的规划项目组织编制,适用于中央直辖市。”

2. 修改、补充第二十三条第一款如下:

“1. 经批准的经济发展、社会、国防、安全战略,国家规划体系中的规划,具有技术性和专业性的规划。”

3. 修改、补充第二十六条如下:

“第二十六条 任务、规划供水城镇规划的编制责任、审查和批准权限

1. 中央直辖市人民政府负责在其管辖行政区域内组织编制供水城镇的任务和规划。

2. 审查和批准任务、规划供水城镇的权限:

a) 对于特别类别的中央直辖市,其供水城镇规划任务和规划由市人民政府报住房和城乡建设部审查,并报总理批准。

b) 中央直辖市的城市规划管理机构负责审查并报市人民政府批准任务和规划,但不包括本条第二款a项的规定。市人民政府在批准前必须征求住房和城乡建设部的意见。

3. 审查任务和规划供水城镇的时间不超过20个工作日,批准任务和规划供水城镇的时间不超过15个工作日,自收到完整合规的文件之日起算。”

4. 修改、补充第二十八条第一款a项如下:

"a) 经济发展、社会、国防、安全战略以及国家规划体系中的规划和技术性、专业性规划有所调整。"

5. 修改、补充第二十九条第二款、第三款和第六款a项如下:

a) 修改并补充第二款如下:

"2. 在已有组织或个人正在提供供水服务的地方,这些组织或个人可以继续在该地方提供供水服务。"

b)修改、补充第3款如下:

"3. 在没有供水单位提供供水服务或者需要更换供水单位以满足服务质量要求和发展供水计划的地方,选择供水单位进行供水系统建设和经营自来水服务,按照法律规定和各地方的具体条件进行。"

c) 修改、补充第六款a项如下:

"a) 省级人民政府或省人民政府授权的机构(以下简称人民政府)组织选择供水单位,地方供水区域内的地方政府参与其中;"

6. 修改、补充第三十五条如下:

"条35. 分期和确定投资规模

投资分期和确定供水工程的投资规模必须符合实际需求,并提前考虑经济发展和社会发展战略、国防安全以及国家系统规划、技术性或专业性不超过五年,自预计投入运营使用之日起,以提高投资效益。

7. 废除第二章第2目和第14条、第15条、第16条、第17条、第18条、第19条、第20条。

8. 将第5条第3款、第4款中的“水资源开发利用规划”替换为“水资源规划”。

条2. 修改、补充第1号2011年12月28日第124/2011/NĐ-CP号政府法令关于修改、补充第117/2007/NĐ-CP号法令若干条款的内容如下:

1. 废除第2款和第3款。

2. 将第4款中的“阶段”替换为“期限”。

条3. 修改、补充第2016年4月5日第23/2016/NĐ-CP号政府法令关于建设、管理和使用墓地及火化设施的若干条款内容如下:

1. 修改、补充第20条第1款内容如下:

“1. 火化设施必须按照城市和农村系统规划、省级规划、建设规划或相关行业规划、经有权机关批准的火化设施建设详细规划进行建设。”

2. 修改、补充第25条第1款内容如下:

“1. 编制、审查、批准和组织实施墓地、火化设施建设项目详细规划的费用,依照有关规划、建设、城市规划的法律规定执行。”

3. 废除第2条第13款、第7条。

4. 将第8条第3款b项、第9条第1款、第10条第1款和第2款a项、第11条第1款、第12条第1款a项、第14条第1款中的“省级墓地区域规划”替换为“城市和农村系统规划、省级规划、建设规划或相关行业规划”。

条4. 修改、补充第2014年8月6日第80/2014/NĐ-CP号政府法令关于排水和污水处理的若干条款内容如下:

修改、补充第5条第1款内容如下:

“1. 对于中央直辖市,排水规划是作为独立项目编制的技术基础设施规划,旨在具体化已获批准的城市总体规划中的排水规划。城市排水规划任务需明确以下内容:范围、边界;经济和技术标准指标;确定排水流域、分区;接收源、排水总量预测、排水管网和设施位置规模。”

条 5. 实施条款

1. 本法令自2020年2月15日起生效。

2. 过渡规定:

a) 在2019年1月1日前已获批准的省级或跨省技术基础设施专业规划,在规划期内继续实施;如该规划内容不符合2017年《规划法》的规定,则须按本法规定调整;

b) 在2019年1月1日前已作出决定或批准的跨省或省级技术基础设施专业规划,在实施过程中根据相关法律规定在《规划法》生效前调整内容,以满足经济发展和社会发展的要求,直至国家级、区域级或省级规划根据《规划法》作出决定或批准为止。

3. 废除2007年4月9日第59/2007/NĐ-CP号政府法令关于固体废物管理。

4. 各部部长、相当于部长级别的机构负责人、政府直属机构负责人、各省、直辖市人民政府主席及相关组织和个人负责执行本法令。/。

附件一
国务院总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 97
35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 발효 중 30/2009/QH12 Nghị quyết số 30/2009/QH12 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 252/2025/QĐ-UBND Quyết định số 252/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 331/2025/QĐ-UBND Quyết định số 331/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 235/2025/QĐ-UBND Quyết định số 235/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; quản lý và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 175/2025/QĐ-UBND Quyết định số 175/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 223/2025/QĐ-UBND Quyết định số 223/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp; quản lý, phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải từ hầm cầu, bể phốt, bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 23/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn 발효 중 174/2025/QĐ-UBND Quyết định số 174/2025/QĐ-UBND Quy định phân công, phân cấp quản lý hoạt động cấp nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 15/2021/TT-BXD Thông tư số 15/2021/TT-BXD Hướng dẫn về công trình hạ tầng kỹ thuật thu gom, thoát nước thải đô thị, khu dân cư tập trung 발효 중 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang (không bao gồm nghĩa trang liệt sỹ) và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 19/2026/QĐ-UBND Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 32/2026/QĐ-UBND Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Phân cấp trong quản lý nhà nước đối với một số nội dung thuộc lĩnh vực kiến trúc, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật, hoạt động xây dựng 발효 중 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định: Số 41/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024; số 68/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024; số 69/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024; số 21/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, nhà ở và thị trường bất động sản 발효 중 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND về việc quy định tiêu chuẩn, đối tượng, vị trí an táng, cải táng tại nghĩa trang được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Tây Ninh quản lý 발효 중 108/2025/QĐ-UBND Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, phân cấp quản lý về hoạt động cấp nước cho các cơ quan chuyên môn thuộc UBND và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật 발효 중 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về cung cấp, sử dụng nước sạch và bảo vệ công trình cấp nước tập trung trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 04/2025/QĐ-UBND Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 70/2024/QĐ-UBND Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 발효 중 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 61/2024/QĐ-UBND Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành “Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Nam” 만료됨 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý dịch vụ công đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 75/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về Quy hoạch cấp nước vùng tỉnh Hà Nam đến năm 2030 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định quản lý quy hoạch, xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và khai thác Hồ Tây 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung; lộ trình và chính sách hỗ trợ thu gom, xử lý tại chỗ nước thải sinh hoạt phát sinh từ tổ chức, hộ gia đình trong đô thị, khu dân cư tập trung, khu dân cư không tập trung trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QÐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 발효 중 số 39/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 39/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 83/2023/QĐ-UBND Quyết định số 83/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 39/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2024-2026 발효 중 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và khai thác trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quy hoạch, xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh 발효 중 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành quyết định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động táng trong khuôn viên các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 21/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực Kinh tế - Xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Điều 6 Quy định về quản lý nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 của UBND tỉnh Khánh Hòa 발효 중 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đầu tư, hỗ trợ xử lý ô nhiễm môi trường khu vực nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Quy định việc thực hiện chính sách hỗ trợ khuyến khích hoả táng và di chuyển phần mộ riêng lẻ về nghĩa trang tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ khuyến khích hoả táng và di chuyển phần mộ riêng lẻ về nghĩa trang tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của "Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang" ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa; diện tích đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa; loại công trình công cộng khác của xã, phường, thị trấn được sử dụng đất công ích để xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện quản lý về hoạt động cấp nước đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Sơn La 만료됨 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 16 Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ- UBND ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 만료됨 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Quy định về hoạt động táng trong khuôn viên các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý, triển khai thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn khu vực đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Về ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 691/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 만료됨 30/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Về quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 발효 중 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 04/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang nhân dân và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng trị 만료됨 77/2024/QĐ-UBND Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 06/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định việc thực hiện chính sách khuyến khích hỗ trợ hỏa táng và di chuyển phần mộ riêng lẻ về nghĩa trang tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 24/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ khuyến khích hoả táng và di chuyển phần mộ riêng lẻ về nghĩa trang tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 59/2024/QĐ-UBND Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Quy định về phân cấp việc quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước và phân cấp tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 88/2026/QĐ-UBND Quyết định số 88/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 94/2026/QĐ-UBND Quyết định 94/2026/QĐ-UBND của Thái Nguyên 발효 중 91/2026/QĐ-UBND Quyết định 91/2026/QĐ-UBND của Thái Nguyên 발효 중 62/2026/QĐ-UBND Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Quảng Trị 발효 중
98/2019/NĐ-CP
令第98/2019/NĐ-CP号法令对若干属于基础设施技术领域的法令进行修改和补充
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 78
76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực du lịch thành phố Hà Nội 발효 중 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 30/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 39/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2023/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc Thành phố Hồ Chí Minh quản lý và mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp 만료됨 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 70/2024/QĐ-UBND Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 02/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TRUNG TÂM HUYỆN ĐÔ LƯƠNG ĐẠT TIÊU CHÍ ĐÔ THỊ LOẠI IV, LÀM TIỀN ĐỀ CHO HUYỆN ĐÔ LƯƠNG THÀNH THỊ XÃ TRƯỚC NĂM 2030” 만료됨 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống 1022 trong tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị hiện trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Điện Biên 발효 중 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 108/2025/QĐ-UBND Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định mô hình và nội dung quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 39/2023/QĐ-UBND Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 발효 중 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh 만료됨 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụdo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 47/2024/QĐ-UBND Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh quy định quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chế độ cai nghiện ma tuý 발효 중 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 61/2024/QĐ-UBND Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La 발효 중 51/2026/QĐ-UBND Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 25/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tạm thời giá dịch vụ giết mổ gia súc tập trung 발효 중 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 만료됨 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 32/2026/QĐ-UBND Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 24/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về cơ chế chính sách hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước do tỉnh Lào Cai quản lý 발효 중 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND quy định yêu cầu về phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND 발효 중 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin tuyên truyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Yên Bái 발효 중 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 38/2026/QĐ-UBND Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ, hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 77/2024/QĐ-UBND Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 65/2026/QĐ-UBND Quyết định 65/2026/QĐ-UBND của An Giang 발효 중 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu thập, quản lý,khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên đại bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân huyện ban hành 발효 중 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 59/2024/QĐ-UBND Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang 만료됨 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 83/2023/QĐ-UBND Quyết định số 83/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 31/2026/QĐ-UBND Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều kiện theo quy định và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 21/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 1442/QĐ-UBND Quyết định 1442/QĐ-UBND năm 2007 ban hành Tiêu chuẩn Phường - Thị trấn Văn hóa giai đoạn 2007-2010 do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.