시행규칙 제 01/2011/TT-BGTVT 항공 안전 규칙 민간 비행기 및 비행기 운용 분야 발포

시행규칙 제 01/2011/TT-BGTVT 항공 안전 규칙 민간 비행기 및 비행기 운용 분야를 발포하고, 이전 결정을 대체한다. 이 시행규칙은 발포일로부터 12개월 후 효력이 발생한다.

문서 번호01/2011/TT-BGTVT
문서 유형시행규칙
발행 기관건설부
서명자Hồ Nghĩa Dũng — Bộ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업교통운수
분야항공
발행일27. 01. 2011
발효일27. 01. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시행규칙 제 01/2011/TT-BGTVT 항공 안전 규칙 민간 비행기 및 비행기 운용 분야를 발포하고, 이전 결정을 대체한다. 이 시행규칙은 발포일로부터 12개월 후 효력이 발생한다.

적용 범위

교통부, 베트남 민간항공국, 관련 기관, 단체 및 개인.

핵심 사항

  • 베트남 민간항공법 2006년 법률과 다른 시행령에 근거하여, 본 시행규칙은 민간 비행기 및 비행기 운용 분야 항공 안전 규칙을 발포한다.
  • 본 시행규칙은 발포일로부터 12개월 후 효력이 발생하며, 일부 이전 결정을 폐지한다.
  • 교통부 정무차관, 교통부 감사차관, 각 부처 차관, 베트남 민간항공국 국장, 관련 기관, 단체 및 개인의 책임자들은 본 시행규칙의 집행에 대한 책임을 진다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 항공 안전 규칙을 구체화하여 비행기 운용 품질을 향상시킨다.
  • 부정적인 영향: 조직 및 개인들이 새로운 시행규칙을 따르는 과정에서 어려움을 겪을 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

본 시행규칙은 언제 효력이 발생하는가?

본 시행규칙은 발포일로부터 12개월 후 효력이 발생한다.

본 시행규칙은 어떤 결정들을 대체하는가?

본 시행규칙은 교통부 제 10/2008/QĐ-BGTVT, 2727/1998/QĐ-CHK, 20/2000/QĐ-CHK, 06/2000/QĐ-CHK, 10/2001/QĐ-CHK, 16/2006/QĐ-BGTVT45/2006/QĐ-BGTVT 결정들을 폐지한다.

본 시행규칙의 집행을 담당하는 기관은 어디인가?

교통부 정무차관, 교통부 감사차관, 각 부처 차관, 베트남 민간항공국 국장, 관련 기관, 단체 및 개인의 책임자들은 본 시행규칙의 집행에 대한 책임을 진다.

본 시행규칙은 어떤 법령에 근거한 것인가?

본 시행규칙은 베트남 민간항공법 2006년 법률, 법령 발포법 2008년 법률, 시행령 제 24/2009/NĐ-CP, 시행령 제 51/2008/NĐ-CP, 시행령 제 70/2007/NĐ-CP 및 시행령 제 75/2007/NĐ-CP에 근거한다.

본 시행규칙은 이전 결정과 어떻게 다름인가?

본 시행규칙은 이전 결정을 대체하고, 민간 비행기 및 비행기 운용 분야 항공 안전 규칙을 새롭게 제공한다.

전문

교통부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 01/2011/TT-BGTVT
2011년 1월 27일

시행규칙

항공 안전 규칙 발행 - 항공기 및 항공기 운용 분야

 _______________________________________

민간항공법 2006년 법률에 근거하여;

법률 제2008년 행정규범법령 발부법에 근거함

정부가 2009년 3월 5일 제24/2009/NĐ-CP 호에 의거한 법률 시행령에 대한 세부사항과 실행방법을 규정함;

2008년 4월 28일 정부가 발행한 제 51/2008/NĐ-CP 시행령에 근거하여 교통운수부 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함;

2007년 4월 20일 정부가 발행한 제 70/2007/NĐ-CP 시행령에 근거하여 민간 항공기 국적 등록 및 권리 등록을 규정함;

정부가 2007년 5월 9일 제75/2007/NĐ-CP 호에 의거한 민간 항공기 사고 조사에 관한 법률에 의거함.

교통부 장관은 이 통지에 따라 항공기 및 항공기 운용 분야의 항공 안전 규칙을 발행함.

조 1. 이 통지에 따라 항공 안전 규칙이 첨부되어 발행됩니다.

조 2. 이 통지는 발행일로부터 12개월 후 효력을 발생하며 다음과 같은 결정들을 폐지합니다:

1. 교통부 장관이 2008년 6월 13일 제10/2008/QĐ-BGTVT 호에 의거한 항공 안전 규칙 발행 결정;

2. 교통부령 제1998-2727호 1998년 10월 10일 민간항공청장이 발부한 상업용 항공기 운용 규칙-QCHK-KT1;

3. 교통부령 제2000-20호 2000년 8월 1일 민간항공청장이 발부한 항공 규칙-면허 1-QCHK-CB1;

4. 2000년 2월 3일 항공운송국장이 발행한 제 06/2000/QĐ-CHK 결정에 근거하여 항공기 유지보수 완료 인증원 규칙 QCHK-66을 제정함;

5. 민간 항공청장이 2001년 7월 9일 제10/2001/QĐ-CHK 호에 의거한 항공기 및 항공기 부속품, 장비에 대한 인증 절차 규칙 - QCHK-21 발행 결정;

6. 교통부령 제2006-16호 2006년 3월 31일 교통부 장관이 발부한 항공기 민간항공 보수 조직 승인 기준-22TCN 337-06;

7. 교통부령 제2006-45호 2006년 12월 19일 교통부 장관이 발부한 상업용 헬기 운용 규칙.

조 3. 교통부 사무총장, 교통부 감사총장, 각 부처 장관, 베트남 항공국 국장, 관련 기관 및 개인은 본 고시를 집행하는 데 책임을 진다.

장관
호 Nghĩa Dũng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 9
65/2024/TT-BGTVT Thông tư số 65/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 발효 중 41/2015/TT-BGTVT Thông tư số 41/2015/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Phần 12 và Phần 14 của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 만료됨 03/2016/TT-BGTVT Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 발효 중 14/2014/TT-BGTVT Thông tư số 14/2014/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung Điều 14.010 Chương B Phần 14 Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 만료됨 03/2025/TT-BXD Thông tư số 03/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 발효 중 09/2023/TT-BGTVT Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 발효 중 28/2023/TT-BGTVT Thông tư số 28/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng 발효 중 27/2024/TT-BGTVT Thông tư số 27/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 발효 중 71/2025/TT-BXD Thông tư số 71/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng 발효 중
폐지됨 2
01/2011/TT-BGTVT
시행규칙 제 01/2011/TT-BGTVT 항공 안전 규칙 민간 비행기 및 비행기 운용 분야 발포
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.