시행규칙 제 02/2021/TT-BYT 인구협력원의 기준과 임무에 관한 규정

이 시행규칙은 마을 수준에서 인구협력원의 기준과 임무를 규정하며, 요구되는 학력, 책임감 및 건강 상태를 포함한다. 또한 인구협력원이 수행해야 하는 구체적인 업무를 명시하고 있으며, 이는 인구 홍보, 동원, 피임 제품 제공 및 정기 보고를 포함한다.

문서 번호02/2021/TT-BYT
문서 유형시행규칙
발행 기관보건부
서명자Đỗ Xuân Tuyên — Thứ trưởng
업데이트14. 06. 2026
발행일25. 01. 2021
발효일10. 03. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

이 시행규칙은 마을 수준에서 인구협력원의 기준과 임무를 규정하며, 요구되는 학력, 책임감 및 건강 상태를 포함한다. 또한 인구협력원이 수행해야 하는 구체적인 업무를 명시하고 있으며, 이는 인구 홍보, 동원, 피임 제품 제공 및 정기 보고를 포함한다.

적용 범위

마을 인구협력원

핵심 사항

  • 마을에서 자원봉사로 인구사업을 수행하는 사람 → 중등학교 졸업 이상의 학력을 가져야 함(조 2)
  • 인구협력원 → 관할 지역 주민들에게 인구 홍보, 동원 및 피임 제품 제공 업무를 수행함(조 3)
  • 인구협력원에게 매월 지급되는 보수액은 도의 인민대회가 결정함(조 4)
  • 인구협력원 → 교육 훈련 및 회의 참석을 통해 업무 능력을 향상시킬 수 있음(조 5)
  • 인구협력원은 읍면 보건소의 직접 관리 아래에 있으며, 읍면 인구사업 담당 공무원, 마을장 및 관할 지역이 감독함(조 6)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 마을 공동체의 인구사업 효과 강화
  • 고학력자를 인구협력원으로 선발하기 어려운 곳들의 문제점
  • 마을 공동체는 인구 인식과 생식 건강에 대한 이해도 향상을 통해 혜택을 받음
  • 마을 주민들은 생식 건강 서비스에 더 쉽게 접근할 수 있게 됨

❓ 자주 묻는 질문

저는 인구협력원이 되고 싶습니다, 어떤 기준을 충족해야 하나요?

중등학교 졸업 이상의 학력과 책임감, 건강 상태를 충족해야 함(조 2)

인구협력원은 어떤 혜택을 받나요?

적절한 마을 업무 배치, 매월 보수액은 도의 인민대회가 결정하며, 교육 훈련 참석 가능(조 4)

인구협력원의 주요 임무는 무엇인가요?

인구협력원은 관할 지역 주민들에게 인구 홍보, 동원 및 피임 제품 제공 업무를 수행함(조 3)

인구협력원을 누가 관리하나요?

인구협력원은 읍면 보건소의 직접 관리 아래에 있으며, 읍면 인구사업 담당 공무원, 마을장 및 관할 지역이 감독함(조 6)

이 시행규칙은 언제 효력이 발생하나요?

이 시행규칙은 2021년 3월 10일부터 효력이 발생함

전문

보건복지부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 02/2021/TT-BYT
하노이,2021년 1월 25일

시행규칙

인구협력원의 기준과 임무에 관한 규정

2015년 6월 22일 제정된 법률 "규범 법령 발부에 관한 법률"에 근거함

정부가 2017년 6월 20일 제정한 제75/2017/NĐ-CP 호에 의하여 보건부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정하는 nghị định에 근거함

1. 적용 범위: 본 통지는 인구 초기 기록, 인구 전문 통계 보고 제도 내용, 인구 전문 통계 정보 및 통계 수치의 공개, 정보기술 활용 및 인구 전문 데이터 저장소 관리에 대한 규정을 정한다.

보건부 장관은 인구협력원의 기준과 임무에 관한 통지를 발령한다.

조 1. 적용범위

본 통지는 향, 본, 꼬름, 읍, 부ồn, 라웅, 푸姆, 所克, 民组(以下称为“乡”)的居民人口协力员的标准和任务作出规定。

조 2. 인구협력원의 기준 인구협력원은 자원적으로 향에서 인구사업을 수행하는 사람들이다. 인구협력원은 다음의 기준을 충족해야 한다.

1. 중등학교 졸업 이상의 학력을 가져야 한다. 어려운 향이나 소수민족이 거주하는 향에서는 해당 학력이 없는 사람을 선발할 수 있으며, 초등학교를 졸업한 사람을 선발하고 보건부가 제시한 전문 내용에 따라 인구 교육을 받도록 해야 한다.

2. 인구협력원이 담당하는 향에서 안정적으로 거주하고 일하며, 자원적으로 인구협력원으로 참여하고, 사회 활동에 열심히 참여하고 믿음을 얻는 능력이 있어야 한다.

3. 향 의료사업을 수행하는 사람들이 겸임 인구협력원으로 참여하도록 우선 고려되어야 한다.

4. 규정된 임무를 수행하기 위해 충분한 건강 상태를 가져야 한다.

조 3. 인구협력원의 임무

1. 인구협력원은 향 의료인원과 다른 프로그램의 협력원들과 함께 인구사업, 예방위생, 주민의 기본적인 건강 관리에 대한 홍보와 운동을 수행해야 한다.

3. 직접 인구에 대한 홍보, 운동, 상담을 수행해야 한다.

4. 각 가정에 피임기구와 피임약을 제공하고, 생식건강 서비스와 가족계획 서비스 및 인구 관련 서비스에 대한 사회화 마케팅을 수행해야 한다.

5. 관리 지역 내 각 가정의 인구 관련 내용을 유지하는 것을 점검하고 추적해야 한다.

6. 현재 규정에 따라 초기 기록, 데이터 수집, 정기 및 급성 인구 보고서 작성, 지방 보건소에 데이터 제공, 관리 지역의 가정 수 관리, 인구 관련 도표 작성 등을 수행해야 한다.

7. 배정된 임무와 관련된 문서(보고서, 표 등)를 보관하고 사용해야 한다.

8. 매월 지방 보건소가 조직하는 인구협력원 회의에 참석하여 관리 지역의 인구 활동 상황과 결과를 보고해야 한다.

9. 권한 있는 기관이 조직하는 교육 과정에 참석해야 한다.

10. 관리 지역의 인구 문제를 발견하고 지방 인구 사업 관리자 또는 지방 보건소 직원에게 제안해야 한다.

11. 지방 보건소장 또는 지방 행정 당국장이 지시한 인구 관련 임무를 수행해야 한다.

조 4. 인구협력원의 권리

1. 인구협력원은 지방 특성과 실정에 따라 향별로 배치되지만, 각 향에는 최소 한 명의 인구협력원이 배치되어야 한다.

2. 인구협력원에게 매월 지급되는 보수는 지방 의회가 결정하고 지방 예산이 보장해야 한다.

3. 각 인구협력원은 작업에 필요한 도구를 제공받아야 하며, 이는 휴대용 스피커, 휴대용 전등, 우산, 지방 재정 상황에 따른 기타 도구를 포함한다.

4. 인구사업에서 적극적으로 참여하고 헌신한 모범 인구협력원은 격려와 포상 및 영예를 받으며, 지역 및 연합 지역의 대회, 회의, 세미나에 참석하여 경험을 공유할 수 있다.

조 제5조. 교육 및 양성에 관한 사항

각 지방인구청, 각 군보건센터, 각 읍면보건소는 매년 인구협력원에게 업무를 양성시키며, 업무회의나 회의, 세미나에서 전문 지도와 업무 지도를 병행한다.

조 6. 업무 관계

1. 인구협력원은 각 읍면보건소로부터 직접적인 관리, 지도 및 전문 업무 지도를 받는다.

2. 인구협력원은 읍면 인구업무 담당 공무원과 같은 지역을 관리하는 리장으로부터 활동 감독을 받는다.

3. 인구협력원은 리 단체와 조직과 협력하여 부여된 임무를 수행한다.

4. 인구협력원은 리 보건직원과 다른 프로그램의 협력원과 함께 부여된 임무를 수행한다.

5. 기관, 조직, 리 보건직원, 다른 프로그램의 협력원은 인구협력원이 임무를 완수할 수 있도록 조건을 마련하고 협력하며 지원해야 한다.

조 7. 효력 발생

1. 이 고시는 2021년 3월 10일부터 효력을 갖는다.

2. 2008년 5월 14일 발령된 보건복지부 고시 제2008-5호 "지방 인구-계획화 가족 기능, 임무 및 조직 구조에 대한 지침"의 제3부 제II목은 본 고시가 효력을 발생한 날부터 폐지된다.

조 제8조. 시행 조직

1. 인구-계획화 가족총괄청은 본 고시의 시행 상황을 지도, 감독, 점검하고 평가한다.

2. 지방 특성과 실정에 따라 중앙 직할 시, 도 보건청은 다음과 같은 책임을 진다.

가) 관련 기관들과 협력하여 각 지방자치단체 또는 그 위임받은 기관에 인구협력원의 수, 선발 절차, 책임 계약, 보수 지급 기준 등을 제출하여 심의하도록 한다.

나) 각 지방인구청에 인구협력원을 위한 교육 및 훈련 계획을 작성하고 이를 시행하도록 지시한다.

다) 인구협력원의 활동을 보건직원과 다른 프로그램의 협력원과 연계하여 활동 효과를 높이는 것을 지시하고 안내한다.

라) 본 고시 제2조 제1항에서 정한 자격 요건을 충족하지 못한 현 인구협력원을 계속 사용하면서, 24개월 내에 이러한 대상자들을 위한 인구협력원 전문 교육 계획을 세우도록 한다. 이 과정에서 발생하는 어려움이나 문제점은 즉시 보건복지부(인구-계획화 가족총괄청)에 보고하여 검토하고 해결하도록 한다.

국무총리 인준
부총리
(인)
도 Xuân Thuận

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 88
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 75/2017/NĐ-CP Nghị định số 75/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 발효 중 211/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 211/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về công tác dân số ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 35/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 만료됨 70/2023/QĐ-UBND Quyết định số 70/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 375/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 만료됨 82/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố; chức danh, mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 16/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 109/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác y tế - dân số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 335/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 335/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 199/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 199/2023/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 2 của Nghị quyết số 105/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 발효 중 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 01/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 19/2026/QĐ-UBND Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 2 Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 '91/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '91/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi một số hoạt động phục vụ cho mục tiêu y tế - dân số trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số ở ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Về mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 144/2025/QĐ-UBND Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND Quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Về mức chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho cộng tác viên dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở xóm, tổ dân phố; số lượng, mức phụ cấp, mức hỗ trợ, mức chi bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 8 của Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Quy định quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 29/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 16/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định chức danh, mức phụ cấp và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách, một số đối tượng khác công tác ở cấp xã và ở thôn, buôn, bon, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định số lượng và mức chi bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Về việc Quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác y tế - dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh 발효 중 07/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số ở thôn, khu phố và chính sách khen thưởng đối với tập thể thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh 만료됨 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn 만료됨 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi và mức chi cho công tác Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2023 - 2025 발효 중 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Về việc quy định quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách, một số đối tượng khác công tác ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, buôn, bon, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số tại thôn, khu dân cư thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hải Dương 발효 중 Số: 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 12/2022/NQ-HĐND Quy định mức bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số, gia đình, trẻ em và nhân viên y tế thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 Số: 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số Số: 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy đӏnh về quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số thôn, buôn, khu phố trên đӏa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Quy định số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định số lượng và mức chi bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 28/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Ban hành một số chính sách về công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tại các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số - y tế - trẻ em trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Mức chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho cộng tác viên dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 21/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hàng tháng đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 90/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và chính sách khen thưởng tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 50/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Quy định số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số thôn, xóm, bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 16/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ SỐ LƯỢNG, QUY TRÌNH XÉT CHỌN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN Y TẾ XÓM, BẢN KIÊM NHIỆM CÔNG TÁC DÂN SỐ VÀ CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ KHỐI KIÊM NHIỆM CÔNG TÁC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND V/v triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30/3/2021 của HĐND tỉnh về quy định 1 số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 발효 중 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Về việc đẩy mạnh công tác dân số và phát triển giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 발효 중 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Về quy định một số chính sách Dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Bổ sung khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 13/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 26/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và chính sách khen thưởng tập thể, cá nhân trong công tác dân số trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 30/2026/QĐ-UBND Quyết định 30/2026/QĐ-UBND của Sơn La 발효 중
02/2021/TT-BYT
시행규칙 제 02/2021/TT-BYT 인구협력원의 기준과 임무에 관한 규정
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 66
21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 21/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 91/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2026-2030 발효 중 29/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Quảng Nam khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 발효 중 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 발효 중 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và học sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2024 - 2025 만료됨 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중 50/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2022/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 만료됨 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi cụ thể kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 90/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2022/NQ-HĐND về quy định chính sách hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, bản, khu phố chịu tác động do sắp xếp, sá, nhập thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022-2025 만료됨 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 22/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2021/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 8 NĂM 2021 CỦA UBND TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2014/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014, QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2018/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2018 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 발효 중 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 144/2025/QĐ-UBND Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải dịch vụ khám bệnh chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý 발효 중 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 발효 중 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 07/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chính sách đầu tư hạ tầng nông nghiệp - nông thôn phục vụ chương trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trên địa bàn Thành phố và Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành chính sách hỗ trợ xây dựng công trình xử lý chất thải chăn nuôi giai đoạn 2018 - 2020 발효 중 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 발효 중 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học phí năm 2022 - 2023 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 발효 중 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 04/2017/NQ- HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về chính sách thu hút giáo viên mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn của giáo viên dạy ngoại ngữ, điều kiện cơ sở vật chất cho việc dạy và học ngoại ngữ tăng cường; cơ chế thu, sử dụng mức thu, đối tượng miễn giảm mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 26/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố 발효 중 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 31/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức chi tổ chức các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với lực lượng thực hiện nhiệm vụ phòng, chống ma túy; lực lượng thực hành quyền công tố, kiểm sát điều tra vụ án ma túy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2028 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An 만료됨 28/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 93/2026/QĐ-UBND Quyết định số 93 /2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 발효 중 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.