시행규칙 제 02호 2023년 TT-BLĐTBXH는 2022년 5월 25일 BLĐTBXH 장관이 발표한 시행규칙 제 09호 2022년 TT-BLĐTBXH의 조 1을 수정하고 보충하며, 다각화된 생계 방식 구현, 감소 모델 개발 및 지속 가능한 국가 감소 목표 프로그램 2021-2025 기간 동안 계약 근로자 해외 근무 지원에 대한 지침 일부 내용을 설명한다.

본 시행규칙은 시행규칙 제 09호 2022년 TT-BLĐTBXH의 조 1을 수정하고 보충하며, 지속 가능한 국가 감소 목표 프로그램 2021-2025 기간 동안 다각화된 생계 방식 구현, 감소 모델 개발 및 계약 근로자 해외 근무 지원에 대한 지침을 제공한다. 본 시행규칙은 2023년 6월 1일부터 효력이 발생한다.

문서 번호02/2023/TT-BLĐTBXH
문서 유형시행규칙
발행 기관내무부
서명자Lê Văn Thanh — Thứ trưởng
업데이트15. 06. 2026
산업노동보훈사회
분야빈곤 감소
발행일12. 04. 2023
발효일01. 06. 2023
효력 만료일05. 06. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 시행규칙은 시행규칙 제 09호 2022년 TT-BLĐTBXH의 조 1을 수정하고 보충하며, 지속 가능한 국가 감소 목표 프로그램 2021-2025 기간 동안 다각화된 생계 방식 구현, 감소 모델 개발 및 계약 근로자 해외 근무 지원에 대한 지침을 제공한다. 본 시행규칙은 2023년 6월 1일부터 효력이 발생한다.

핵심 사항

  • 어떤 행동을 해야 하거나 해서는 안 되는지 → 구체적인 금액/비율/기준/기간/조건과 함께 (문서에 해당 내용이 있을 경우), 관련 조항을 인용한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

노동부-상병 및 사회부
--------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 02/2023/TT-BLĐTBXH

하노이, 2023년 4월 12일

시행규칙

법률 제09호 2022/TT-BLĐTBXH에 의한 다각화된 생계 개발, 감소 모델 발전 및 해외 취업 지원에 관한 지침 일부 조정 및 보완에 관한 고시 제정

정부 정령 제62/2022/NĐ-CP 2022년 9월 12일 발효 사회부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조에 관한 규정을 근거로 함

||| 2022년 4월 19일 정부가 발부한 제27/2022/NĐ-CP 호 정부 결의에 근거하여 국가 목표 프로그램 관리 및 실행 기제를 규정함.

정부총리가 2022년 1월 18일자 02/2022/QĐ-TTg 결정으로 제정한 2021-2025년 기간 국가 목표 감소 프로그램을 수행하기 위한 중앙 예산 분배 원칙, 기준, 정률 및 지방 예산 대응 비율 규정을 근거로 함

제90/QĐ-TTg 호 2022년 1월 18일 총리가 2021-2025년 지속적인 빈곤 감소 국가 목표 프로그램을 승인한 결정을 이행하기 위해;

감소 국장의 건의에 따라

사회부 장관은 2022년 5월 25일자 09/2022/TT-BLĐTBXH 고시를 수정 보완하는 법률 제09호 2022/TT-BLĐTBXH에 의한 다각화된 생계 개발, 감소 모델 발전 및 해외 취업 지원에 관한 지침 일부 조정 및 보완에 관한 고시를 제정함

조 1.

개정 및 보충

법률 제09호 2022/TT-BLĐTBXH

2022년 5월 25일 사회부 장관이 제정한 법률 제09호 2022/TT-BLĐTBXH에 의한 다각화된 생계 개발, 감소 모델 발전 및 해외 취업 지원에 관한 지침 일부 조정 및 보완에 관한 고시는 다음과 같이 함

조 1. 적용 범위

본 고시는 정부총리가 2022년 1월 18일자 90/QĐ-TTg 결정으로 제정한 2021-2025년 기간 국가 목표 감소 프로그램을 수행하기 위한 법률 제09호 2022/TT-BLĐTBXH에 의한 다각화된 생계 개발, 감소 모델 발전 및 해외 취업 지원에 관한 지침 일부 조정 및 보완에 관한 고시(이하 "90/QĐ-TTg 결정"이라 함)에 포함되며, 다음 사항을 포함함:

1. 다각화된 생계 개발, 감소 모델 발전(프로젝트 2)은 2021-2025년 기간 국가 목표 감소 프로그램 제III목 제2항에 규정된 바와 같이, 정부총리가 2022년 1월 18일자 90/QĐ-TTg 결정으로 제정한 법률 제27호 2022/NĐ-CP에 따른 국가 목표 프로그램 관리 및 수행 규정 제V장 제21조, 제22조, 제23조 및 제24조에 규정된 활동을 포함하며, 제I장 제3조 제9항, 제10항, 제11항, 제12항 및 제13항에 규정된 생산 지원 활동을 포함함

2. 해외 취업 지원(프로젝트 4 소프로젝트 2)은 2021-2025년 기간 국가 목표 감소 프로그램 제III목 제4항 제b에 규정된 바와 같이, 정부총리가 2022년 1월 18일자 90/QĐ-TTg 결정으로 제정한 법률 제27호 2022/NĐ-CP에 따른 국가 목표 프로그램 관리 및 수행 규정에 규정된 활동을 포함함”

조 2. 효력 발생

1. 본 고시는 2023년 6월 1일부터 효력이 발생함

2. 시행 중 발생하는 문제에 대해서는 적시에 사회부에 보고하여 적절히 수정 보완할 것./.


수신처:
- 중앙당 비서處;
- 총리, 부총리;
- 각 부처, 정부와 동등한 기관, 정부 소속 기관;
- 중앙당 사무국 및 당 중앙위원회 소속 기관
- 의회 사무실;
- 총비서실;
- 국가주석실;
- 최고검찰청;
- 최고인민법원;
- 국가회계감사원;
- 단체 중앙기관
- 정책사회은행;
- 각 지방인민대표회, 지방인민위원회;
- 중앙 직할 성(省), 시(市) 사회보장국;
- VPCP: KGVX 부서, 공보; Cổng TTĐT 대표이사
- 법제처 검토국
- 사회보장부 소속 단위;
- 보관: VT, VPQGGN (10부);

국무총리 인준
주임




레 반 탄

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
62/2022/NĐ-CP Nghị định số 62/2022/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 303/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 303/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ, nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Hoà bình 발효 중 72/2023/NQ-HNĐN Nghị quyết số 72/2023/NQ-HNĐN Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND ngày 01/12/2023 của HĐND tỉnh về quy định nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 60/2023/QĐ-UBND Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2023 - 2025 발효 중 17/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch, phương án, nhiệm vụ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 29/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 발효 중 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền hoặc hiện vật để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 32/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025; quy định về nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 발효 중 09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Sửa đổi một số khoản tại Điều 3 của Quy định kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định một số nội dung, mức chi thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 – 2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중
02/2023/TT-BLĐTBXH
시행규칙 제 02호 2023년 TT-BLĐTBXH는 2022년 5월 25일 BLĐTBXH 장관이 발표한 시행규칙 제 09호 2022년 TT-BLĐTBXH의 조 1을 수정하고 보충하며, 다각화된 생계 방식 구현, 감소 모델 개발 및 지속 가능한 국가 감소 목표 프로그램 2021-2025 기간 동안 계약 근로자 해외 근무 지원에 대한 지침 일부 내용을 설명한다.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định về hỗ trợ lãi suất đối với các dự án đầu tư được Công ty Đầu tư Tài chính nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh cho vay thuộc lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cho các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 32/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh 발효 중 17/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Phân cấp thẩm quyền quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến hết năm 2025 만료됨 60/2023/QĐ-UBND Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp cho Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận – huyện về quản lý chất thải rắn sinh hoạt 발효 중 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 29/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Quảng Nam khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.