시행규칙 제 03/2004/TT-BNV는 정부령 제 114/2003/NĐ-CP일로부터 2003년 10월 10일까지의 공무원, 지방공무원에 관한 정부령을 집행하기 위한 지침을 제공한다.

시행규칙 제 03/2004/TT-BNV는 정부령 제 114/2003/NĐ-CP에 따른 지방공무원에 대한 지침을 제공한다. 이 문서는 적용 대상, 근무 제도, 지방공무원이 수행할 수 없는 업무, 지방공무원의 채용 절차 및 징계, 각급 인민위원회의 관리 책임을 규정한다.

文号03/2004/TT-BNV
文件类型시행규칙
发布机关내무부
签署人Đỗ Quang Trung — Bộ trưởng
更新30/06/2026
领域미분류
发布日期16/01/2004
生效日期27/02/2004
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

시행규칙 제 03/2004/TT-BNV는 정부령 제 114/2003/NĐ-CP에 따른 지방공무원에 대한 지침을 제공한다. 이 문서는 적용 대상, 근무 제도, 지방공무원이 수행할 수 없는 업무, 지방공무원의 채용 절차 및 징계, 각급 인민위원회의 관리 책임을 규정한다.

适用范围

지방 전담 공무원(당비서, 당비서 부, 인민회의 의장, 부의장, 인민위원회 의장, 부의장, 인민단체 위원회 의장), 지방공무원(군사 지휘관, 경찰장, 사무실-통계, 법무-가족 등록, 토지-건축, 재정-회계, 문화-사회).

要点

  • 지방공무원은 직위를 취임한 후 6개월 동안 개인 기업의 관리 운영에 참여할 수 없다.
  • 지방공무원의 근무 시간은 하루 8시간, 주 40시간이며, 공휴일과 명절, 그리고 규정에 따른 휴일에는 인민위원회 사무소에서 상주 근무를 실시한다.
  • 지방공무원의 채용은 시·군 인민위원회가 시·군 인민위원회의 채용 규정에 따라 실시한다.
  • 지방공무원은 직위를 취임한 후 6개월 동안 개인 기업의 관리 운영에 참여할 수 없다.
  • 지방공무원의 징계는 해당 공무원을 관리하는 기관 또는 조직이 절차에 따라 결정한다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적인 영향: 지방인민위원회의 지도력과 관리 효율성이 강화된다.
  • 부정적인 영향: 지방공무원의 근무 시간 부담이 증가한다.

❓ 常见问题

지방공무원은 개인 기업의 관리 운영에 참여할 수 없는 기간은 어느 정도인가?

직위를 취임하거나 공무원으로 채용된 날로부터 6개월 동안이다.

지방공무원의 근무 시간은 어떻게 되는가?

하루 8시간, 주 40시간이며, 공휴일과 명절, 그리고 규정에 따른 휴일에는 인민위원회 사무소에서 상주 근무를 실시한다.

지방공무원의 채용은 누가 실시하는가?

시·군 인민위원회가 시·군 인민위원회의 채용 규정에 따라 실시한다.

지방공무원은 개인 기업의 관리 운영에 참여할 수 없는 기간은 어느 정도인가?

직위를 취임하거나 공무원으로 채용된 날로부터 6개월 동안이다.

지방공무원의 징계는 누가 결정하는가?

해당 공무원을 관리하는 기관 또는 조직이 절차에 따라 결정하며, 지방 기관 또는 조직의 징계위원회는 시·군 기관 또는 조직에 권한 있는 기관에 제안한다.

全文

내무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

제 03/2004/TT-BNV

하노이, 2004년 1월 16일

 시행규칙

114/2003/NĐ-CP 호 2003년 10월 10일 정부령에 따른 시, 읍, 면 공무원 및 전문직 직원에 대한 시행 지침

2003년 10월 10일 정부가 발행한 114/2003/NĐ-CP 호 정부령에 따른 시, 읍, 면 공무원 및 전문직 직원에 대한 시행 지침

읍면동.

2003년 10월 10일 정부가 발행한 114/2003/NĐ-CP 호 정부령에 따라 내무부는 다음과 같이 지침을 시행함

2003년 5월 9일 정부가 발행한 45/2003/NĐ-CP 호 정부령에 따른 내무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조 규정

내무부는 2003년 10월 10일 정부가 발행한 114/2003/NĐ-CP 호 정부령을 다음과 같이 시행함

- 주민위원회 주석이 설립 결정한 취업 소개 센터;

1. 선거를 통해 임기제로 임명된 사람(일반적으로 읍면 단위 전문직 공무원으로 불림)은 다음 직위를 포함함

1.1. 당비서, 부당비서, 당비서실장(부당비서 전문직이 없는 경우), 지부비서, 부지부비서(읍면 당부가 설립되지 않은 경우)

1.2. 인민회의 의장, 부의장

1.3. 인민위원회 의장, 부의장

1.4. 민족단결협의회 의장, 청년공산주의자 협회 비서, 여성연합회 의장, 농민협회 의장 및 베테랑협회 의장

2. 읍면 인민위원회 전문직 직위(일반적으로 읍면 단위 공무원으로 불림)는 다음 직위를 포함함

2.1. 군사지휘관

2.2. 경찰대장(정규 경찰력 배치가 없는 경우)

2.3. 사무국-통계

2.4. 법무-호적

2.5. 지리-건축

2.6. 재정-회계

2.7. 문화-사회

II. 업무 규칙 및 제도 실행

1. 읍면 인민위원회는 당부, 인민회의, 인민위원회 및 민족단결협의회 간의 업무 규칙을 작성하여 지역 사회의 정치적 책임을 수행하며, 지도, 관리, 조정 및 주민 동원을 위한 협력을 실현해야 함

2. 읍면 단위 공무원은 경제, 사회, 안보, 국방 문제를 해결하는 과정에서, 주민의 합법적인 권리와 이익과 직접 관련된 업무를 처리하며, 지역의 정치적 임무를 수행하기 위해 주민을 동원하는 책임을 가짐

3. 읍면 단위 공무원의 업무 제도

3.1. 읍면 단위 공무원은 하루 8시간, 주 40시간의 업무 제도를 준수함

3.2. 읍면 인민위원회는 명절, 휴일 등에 인민위원회 사무소에서 상주하도록 하는 제도를 준수함

III. 읍면 단위 공무원이 수행하지 못하는 업무

1. 읍면 단위 공무원이 개인 사업체, 주식 회사, 주식회사, 파트너십 회사, 사립 병원, 사립 학교를 설립하거나 관리하는 경우, 그로부터 최소 6개월간 해당 활동을 수행할 수 없음

2. 당비서, 인민회의 의장, 부의장, 인민위원회 의장, 부의장으로 선출된 사람 중 배우자, 부모, 자녀, 형제 또는 자매가 재정, 회계, 지리-건축 업무를 수행하고 있는 경우, 읍면 인민위원회는 해당 공무원을 다른 단위로 이동시키거나 6개월 이내에 다른 업무로 배치하도록 지방 인민위원회에 보고해야 함

IV. 읍면 단위 공무원 채용

1. 읍면 단위 공무원 채용은 지방 인민위원회가 지방 인민위원회의 채용 규칙에 따라 수행함

2. 지방 인민위원회의 채용 규칙은 읍면 단위 공무원 채용 위원회 구성, 채용 절차, 시험 방법, 공개 기준, 대상, 채용 인원, 서류 제출 절차, 시험료, 심사 및 합격 결과 발표 등에 대한 구체적인 규정을 포함해야 함

3. 읍면 단위 공무원 채용 시험은 고산지역, 원시지역, 국경지역, 해안지역 또는 소수민족 지역의 공무원 및 전문직 직원을 양성하기 위한 경우에만 적용됨

4. 읍면 인민위원회 의장은 지방 인민위원회의 채용 결정에 따라 읍면 단위 공무원을 배치하고, 6개월간의 시험 기간 동안 지도자 및 전문직 직원에게 업무 수행, 직책 및 임무 수행, 조직 규율 및 업무 수행 시의 책임감 및 도덕성을 교육함

시험 기간 종료 후, 시험 참가자는 결과 보고서를 작성하고 지도자는 참가자의 평가를 작성함. 읍면 인민위원회는 지방 인민위원회에 보고서를 제출하여 공무원 임용을 검토하고, 임용 조건 미달 시 해고를 결정함

V. 징계 권한

1. 읍면 단위 공무원의 징계는 해당 공무원을 관리하는 기관이나 조직이 결정하며, 읍면 단위 징계위원회는 지방 인민위원회에 징계를 요청함. 지방 인민위원회는 읍면 단위 공무원의 징계를 지방 인민위원회의 공무원 관리 권한에 따라 결정함

2. 읍면 단위 징계위원회의 구성 및 운영 방식은 지방 인민위원회가 규정함

VI. 읍면 단위 공무원 관리 책임

1. 읍면 단위 공무원 관리에 관한 내용은 2003년 10월 10일 정부가 발행한 114/2003/NĐ-CP 호 정부령의 장 6에 규정되어 있으며, 각급 인민위원회는 내무부의 지침에 따라 읍면 단위 공무원의 수, 질, 배치 및 사용, 인사 파일 및 인사 카드 등의 연간 통계를 작성하여 전국적으로 일관되게 수행함

2. 매년 각급 인민위원회는 상위기관의 감사 및 점검 계획을 근거로 관리와 사용, 제도 및 정책의 시행에 대한 감사 및 점검 프로그램을 작성하고 이를 실행한다.

3. 각급 인민위원회는 조직 및 사회주의 공직자, 읍면동 공무원과 관련된 민원 및 고발 처리는 민원 및 고발에 관한 법률의 규정에 따라 이루어진다.

4. 연말에 읍면동 공직자는 정치적 품질, 부여된 임무 완수, 조직 및 규율 의식 및 도덕성과 생활 양식 세 가지 내용으로 자기 평가를 실시하고 읍면동 공직자를 세 가지 등급(임무 완수 우수, 임무 완수, 임무 미완수)으로 평가 및 분류한다.

7. 조직 및 실행

본 통지는 공보에 게재된 날로부터 15일 후부터 효력을 발생한다.

각 지방인민위원회는 정부령 제114/2003/NĐ-CP 호 2003년 10월 10일 사회주의 공직자 및 읍면동 공무원에 관한 규정과 본 통칙을 근거로 지역 상황에 맞게 지침을 제공하며, 시행 과정에서 발생하는 문제는 내무부에 보고하여 보충 지침을 요청한다./.

 

내무부 장관


도 꽝 트룽

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 46
114/2003/NĐ-CP Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 已失效 45/2003/NĐ-CP Nghị định số 45/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 已失效 7933/2004/QĐ-UB Quyết định số 7933/2004/QĐ-UB V/v ban hành Quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và thôn, ấp, khu phố thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 已失效 2007/QĐ-UBND Quyết định số 2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 生效中 4001/2004/QĐ-UB Quyết định số 4001/2004/QĐ-UB V/v Ban hành quy chế quản lý sử dụng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 生效中 68/2004/QĐ-UBND Quyết định số 68/2004/QĐ-UBND Về cán bộ, công chức xã, phuờng, thị trấn 已失效 1307/2004/QĐ-UB Quyết định số 1307/2004/QĐ-UB Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn. 已失效 1972/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1972/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định thành phần và Quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 3366/2004/QĐ-UBND Quyết định số 3366/2004/QĐ-UBND Ban hành quy chế tuyển dụng, điều động, miễn nhiệm, cho thôi việc và chế độ tập sự đối với cán bộ công chức xã, phường, thị trấn 已失效 1804/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1804/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, tuyển dụng cán bộ chuyên trách và công chức xã, phường, thị trấn 已失效 7973/2004/QĐ-UB Quyết định số 7973/2004/QĐ-UB V/v ban hành Quy định về số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và thôn, ấp, khu phố thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 已失效 908/QĐ-CT Quyết định số 908/QĐ-CT Về việc quy định số lượng và chức danh cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn trong địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 69/2004/QĐ/UB Quyết định số 69/2004/QĐ/UB Về việc ban hành quy chế thi tuyển công chức xã, phường, thị trấn 生效中 34/2005/QĐ-UB Quyết định số 34/2005/QĐ-UB Về số lượng cán bộ chuyên trách, công chức phường theo Nghị định 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ đối với một số phường mới thành lập thuộc các quận Hải Châu, Liên Chiểu và Ngũ Hành Sơn thành phố Đà Nẵng 已失效 156/2008/QĐ-UBND Quyết định số 156/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định tiêu chuẩn cán bộ, công chức cấp xã, phường, thị trấn 已失效 53/2004/QB-UB Quyết định số 53/2004/QB-UB Về việc ban hành Quy định về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 7932/2004/QĐ-UB Quyết định số 7932/2004/QĐ-UB Ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 1613/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1613/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tạm thời về xét tuyển dụng công chức cấp xã 已失效 3417/2004/QĐ-UB Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 已失效 83/2007/QĐ-UBND Quyết định số 83/2007/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 1533/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1533/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 已失效 79/2007/QĐ-UBND Quyết định số 79/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số nội dung Quy chế tại Quyết định số 53/2006/QĐ-UBND ngày 08/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy chế tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Ninh Thuận 已失效 32/2007/QĐ-UBND Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tuyển dụng và chế độ tập sự công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 81/2005/QĐ-UBND Quyết định số 81/2005/QĐ-UBND Quy định số lượng, tiêu chuẩn và chế độ chính sách đối với cán bộ , công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời về xử lý kỷ luật đối với cán bộ và cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 已失效 61/2004/QĐ-UB Quyết định số 61/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức ở xã, phường, thị trấn 生效中 53/2004/QĐ-UB Quyết định số 53/2004/QĐ-UB Về việc ban hành qui định tuyển dụng công chức cấp xã của tỉnh 生效中 48/2004/QĐ-UB Quyết định số 48/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về cán bộ, công chức cấp xã 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hưng Yên 已失效 02/2005/QĐ-UB Quyết định số 02/2005/QĐ-UB Về việc quy định số lượng, các chức danh và thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trong tỉnh 已失效 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 已失效 16/2005/QĐ-UB Quyết định số 16/2005/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức ở xã phường, thị trấn 已失效 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Quy định về khen thưởng và xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức trong quá trình giải quyết yêu cầu của tổ chức và công dân 已失效 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức,viên chức của tỉnh Quảng Ngãi 已失效 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 26/2004/QĐ-UB Quyết định số 26/2004/QĐ-UB V/v tiếp nhận và sử dụng những sinh viên tốt nghiệp Đại học ngành Kinh tế - Kỹ thuật về công tác tại xã, phường, thị trấn tỉnh Nghệ An 生效中 03/2006/QĐ-UBND Quyết định số 03/2006/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tuyển dụng, tập sự, điều động, miễn nhiệm, cho thôi việc đối với cán bộ, công chức phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng 已失效 139/2007/QĐ-UBND Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Hà Nội 已失效 12B/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12B/2008/QĐ-UBND Về việc phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 已失效 60/2005/QĐ.UBNDT Quyết định số 60/2005/QĐ.UBNDT V/v ban hành Quy chế tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng 已失效 2168/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2168/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã 已失效 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng, chế độ tập sự, điều động, miễn nhiệm, cho thôi việc đối với công chức xã, phường, thị trấn 已失效 337/2004/QĐ-UB Quyết định số 337/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng, hợp đồng lao động và chế độ tập sự công chức xã, phường, thị trấn 已失效 89/2007/QĐ-UBND Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效 48/2011/QĐ-UBND Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Quy định về số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác công tác ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 53/2005/QĐ-UBND Quyết định số 53/2005/QĐ-UBND Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố 已失效
03/2004/TT-BNV
시행규칙 제 03/2004/TT-BNV는 정부령 제 114/2003/NĐ-CP일로부터 2003년 10월 10일까지의 공무원, 지방공무원에 관한 정부령을 집행하기 위한 지침을 제공한다.
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 26
48/2011/QĐ-UBND Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án điều chỉnh mức thu học phí công lập từ mầm non đến trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 03/2006/QĐ-UBND Quyết định số 03/2006/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch các chương trình: Phát thanh - Truyền hình; Chế độ đối với đồng bào dân tộc thiểu số; Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn; Ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang do Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu (vốn sự nghiệp) năm 2006 已失效 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 已失效 02/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU 已失效 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 已失效 26/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 生效中 89/2007/QĐ-UBND Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 已失效 53/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM THÔNG TIN - TƯ LIỆU TRỰC THUỘC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về Tôn giáo 已失效 53/2005/QĐ-UBND Quyết định số 53/2005/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án "Củng cố, xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hiện chuẩn quốc gia y tế xã giai đoạn 2006-2010" 已失效 139/2007/QĐ-UBND Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố. 已失效 79/2007/QĐ-UBND Quyết định số 79/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 已失效 48/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 32/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2007/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP TRUNG TÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN NGHỆ AN 生效中 81/2005/QĐ-UBND Quyết định số 81 /2005/QĐ-UBND Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 của quận Bình Thủy 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 已失效 03/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY 已失效 337/2004/QĐ-UB Quyết định số 337/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch huy động nghĩa vụ lao động công ích năm 2005. 已失效 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc An Khê 生效中 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 2168/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2168/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý các khu, cụm công nghiệp địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 已失效 61/2004/QĐ-UB Quyết định số 61/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu-nộp thủy lợi phí, phí công trình thủy lợi năm 2004 已失效 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。