시행령 제 04/2025/TT-BTC 민주주의 실현을 위한 기초 단위 지원 경비 예산 편성, 관리, 사용 및 결산에 관한 지침은 주민 감사위원회 활동 지원 경비를 제공하기 위해 작성되었습니다.

시행령 제 04/2025/TT-BTC는 기초 단위에서 민주주의를 실현하는 데 필요한 예산 편성, 관리, 사용 및 결산 지침을 제공하며, 이를 통해 주민 감사위원회 활동 지원 경비를 제공합니다. 이 문서는 경비 원천, 지출 내용, 결정 권한 및 경비 편성, 집행, 결산 방법을 규정합니다.

Số hiệu04/2025/TT-BTC
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành재정부
Người kýBùi Văn Khắng — Thứ trưởng
Cập nhật23/06/2026
Ngành재정
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành24/01/2025
Ngày áp dụng11/03/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

시행령 제 04/2025/TT-BTC는 기초 단위에서 민주주의를 실현하는 데 필요한 예산 편성, 관리, 사용 및 결산 지침을 제공하며, 이를 통해 주민 감사위원회 활동 지원 경비를 제공합니다. 이 문서는 경비 원천, 지출 내용, 결정 권한 및 경비 편성, 집행, 결산 방법을 규정합니다.

Đối tượng áp dụng

정부기관, 공공기관; 기초 단위 주민 감사위원회; 관련 조직 및 개인.

Các điểm cốt lõi

  • 기초 단위 주민 감사위원회는 지방 예산으로 최소 연간 5백만 동/위원회를 보장받습니다.
  • 주민 감사위원회 지원 경비는 노동조합 경비, 자율 경비 및 기타 합법적 재원 등 다양한 출처로부터 지원됩니다.
  • 지출 내용은 회의 개최 비용, 여행 경비 등이 포함되며, 통지 제 40/2017/TT-BTC에 따라 적용됩니다.
  • 정부기관 및 공공기관의 책임자는 실제 상황과 재정 능력에 맞게 주민 감사위원회 활동 지원 경비를 결정합니다.
  • 경비의 편성, 집행, 배포, 결제 및 결산은 기초 단위 예산 관리 규정 및 국가 예산 법률에 따라 이루어집니다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적인 영향: 주민 감사위원회 활동 지원은 감독 강화와 행정 효율성을 높입니다.
  • 부정적인 영향: 지원 수준이 적절하게 조정되지 않으면 지방 예산에 재정 부담을 줄 수 있습니다.

❓ Câu hỏi thường gặp

기초 단위 주민 감사위원회 활동 지원 경비 최소 금액은 얼마인가요?

기초 단위 주민 감사위원회 활동 지원 최소 금액은 연간 5백만 동/위원회입니다.

주민 감사위원회 활동 지원 경비 출처는 무엇인가요?

경비 출처는 노동조합 경비, 정부기관 및 공공기관의 자율 경비, 그리고 기타 합법적 재원 등이 포함됩니다.

정부기관 책임자가 주민 감사위원회 활동 지원 경비 결정 권한을 가지고 있습니까?

그렇습니다. 정부기관 책임자는 실제 상황과 재정 능력에 맞게 주민 감사위원회 활동 지원 경비를 결정합니다.

주민 감사위원회 활동 지원 경비 편성, 집행, 배포, 결제는 어떻게 이루어집니까?

이는 기초 단위 예산 관리 규정 및 국가 예산 법률에 따라 이루어집니다.

이 시행령은 언제부터 효력을 발휘하나요?

이 시행령은 2025년 3월 11일부터 효력을 발휘합니다.

Toàn văn


재무부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 04/2025/TT-BTC

서울, 2024년 1월 24일

시행규칙
기초 민주주의 실현 경비에 대한 예산 편성, 관리, 사용 및 결산 지침을 제공하여 주민 감사위원회 활동 지원 경비를 제공하기 위한 지침

____________________

국가예산법(2015. 6. 25.)에 근거합니다;

기초 민주주의 실현 법률(2022년 11월 10일)에 의거

정부가 2016년 12월 21일 제정한 「국가예산법」 일부 조항의 세부 시행을 규정하는 2016년 제163호 정부령;

정부가 2023년 4월 20일 제정한 14/2023/NĐ-CP 호에 따른 재무부 기능, 임무, 권한 및 조직 구조 규정;

2023년 8월 14일 정부가 제정한 「기초 민주주의 실현 법률 시행세부사항에 관한 대통령령」 제59호;

행정재정과 장관의 건의에 따라

재무부 장관은 기초 민주주의 실현 경비에 대한 예산 편성, 관리, 사용 및 결산 지침을 발령함으로써 주민 감사위원회 활동 지원 경비를 제공하기 위한 지침을 제정한다.

조 1. 적용 범위와 적용 대상

1. 본 통지는 기초 민주주의 실현 경비에 대한 예산 편성, 관리, 사용 및 결산 지침을 제공하여 주민 감사위원회 활동 지원 경비를 제공하는데 관한 것임. 이 경우 주민 감사위원회는 시·읍·면 단위 주민 감사위원회(이하 "시·읍·면 단위 주민 감사위원회"라 한다)를 의미하며, 공공기관 및 공영단체도 포함된다.

2. 본 통지는 공공기관 및 공영단체, 시·읍·면 단위 주민 감사위원회, 공공기관 및 공영단체, 관련 조직 및 개인에게 적용된다.

3. 본 통지는 공동체 투자 감독위원회 활동 지원 경비 제공에 관한 법률 및 2021년 3월 26일 정부가 제정한 「국가 중요 프로젝트 심사 절차 및 투자 감독 및 평가에 관한 대통령령」 제29호에 따른 공동체 투자 감독위원회 활동 지원 경비 제공에 관한 사항을 조정하지 않는다.

조 2. 경비 원천 및 활동 지원 경비 수준

1. 시·읍·면 단위 주민 감사위원회 활동 경비는 지방예산으로 보장된다. 지방 상황과 지방 예산 균형 능력을 고려하여 각 지방자치단체는 같은 수준 의회에 시·읍·면 단위 주민 감사위원회 활동 지원 경비 수준 결정을 요청하며, 최소 지원 경비는 연간 5백만 원이며, 이를 지방 예산에 반영한다.

2. 공공기관 및 공영단체의 주민 감사위원회 활동 지원 경비는 다음의 원천에서 제공된다.

가) 노동조합 경비 법령 및 전국노동조합총연맹 규정에 따라 제공되는 경비

나) 자율 경비 공공기관의 인력 및 예산 자율화 및 책임화 제도에 따라 제공되는 경비

다) 공영단체의 재정 자율화 제도에 따라 제공되는 경비

라) 기타 합법적인 경비 원천

조 3. 지출 내용 및 금액

시·읍·면 단위 주민 감사위원회, 공공기관 및 공영단체의 활동 보장을 위한 내용 및 경비 수준은 다음과 같다.

1. 회의 및 세미나 비용, 업무 경비: 「업무 경비 및 세미나 경비 규정」(2017년 재무부 장관이 제정한 제40호, 2017년 4월 28일)에 따라 집행된다.

2. 사무실 용품 구입 비용, 전화 요금, 우편 요금 등 기타 경비: 실제 발생 경비를 기준으로 하며, 주민 감사위원회 활동 경비 내에서 효율적으로 집행되도록 한다. 현행 법률 규정을 준수하고 경제적으로 집행되어야 한다.

조 4. 결정권한

1. 읍면동 인민검사위원회 활동을 위한 지원 경비는 읍면동 민족단결협회 연간 예산 및 계획에 따라 국가예산으로부터 사용되며, 읍면 단위 국가예산이 보장한다.

2. 공공기관 및 공영기관의 장은 해당 기관 및 단위의 실정과 재정능력, 재정규칙 및 내부경비규정에 맞게 읍면동 인민검사위원회 활동을 위한 지원 수준을 검토하고 결정한다.

3. 공공기관 및 공영기관의 노동조합 위원회는 해당 기관 및 단위의 기초노동조합 재정능력과 기초노동조합 재정규칙에 맞게 읍면동 인민검사위원회 활동을 위한 지원 수준을 검토하고 결정한다.

조 5. 경비 활동 관련 예산의 작성, 집행 및 결산

읍면동 인민검사위원회 활동을 위한 지원 경비의 작성, 집행, 지급, 결제 및 결산은 읍면 단위 국가예산 관리 규정, 읍면 단위 다른 재정활동 규정 및 국가예산법, 회계법, 기초민주주의 실행법 등 관련 법률에 따라 이루어진다.

조 6. 시행규칙

1. 본 고시는 2025년 3월 11일부터 효력을 발생한다.

2. 2017년 6월 19일 재무부 고시 제63/2017/TT-BTC호 "인민검사위원회 활동을 위한 경비 보장 관련 예산 작성, 관리, 사용 및 결산 규정"을 폐지한다.

3. 시행 과정에서 어려움이나 문제점이 발생할 경우, 재무부에 신고하여 연구하고 수정 보완하도록 한다./.

수신처:

중앙당 비서處

총리, 부총리

중앙당 사무국 및 중앙당 각 기관

중앙당 비서실

국회 사무처

국가주석 사무국

최고 검찰청

최고 법원

국가회계감사원;

각 부처, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관

중앙 단체 기관

각 지방 재무국, 중앙직속 도시 재무국;

법무부 법령 검토국;

공보

정부 전자공보

재무부 전자공보

접수 VT, TCSN (60부)

국무총리 인준
부총리


(인)

Bùi Văn Khắng

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 19
59/2023/NĐ-CP Nghị định số 59/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật thực hiện dân chủ ở cơ sở Còn hiệu lực 10/2022/QH15 Luật thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 Còn hiệu lực 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 14/2023/NĐ-CP Nghị định số 14/2023/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 793/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 793/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực '31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '31/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ Còn hiệu lực 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp và mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 53/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 64/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực '35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '35/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động cho Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định Còn hiệu lực 29/2026/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực
04/2025/TT-BTC
시행령 제 04/2025/TT-BTC 민주주의 실현을 위한 기초 단위 지원 경비 예산 편성, 관리, 사용 및 결산에 관한 지침은 주민 감사위원회 활동 지원 경비를 제공하기 위해 작성되었습니다.
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 12
06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực tài chính Còn hiệu lực 64/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc-xin phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm và chó, mèo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 Còn hiệu lực 53/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điều 3 Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá Còn hiệu lực 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính Còn hiệu lực 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách đặc thù cho phát triển công nghiệp bán dẫn; hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn Còn hiệu lực 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.