결정 번호 05/2006/QĐ-BTNMT에 따른 지도 측량 경제-기술 정준에 관한 결정

환경부는 결정 번호 05/2006/QĐ-BTNMT을 통해 지도 측량 경제-기술 정준을 제정하고, 이전의 결정 번호 406/QĐ-TCDC를 대체한다. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

문서 번호05/2006/QĐ-BTNMT
문서 유형결정
발행 기관농업환경부
서명자Đặng Hùng Võ — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업자연자원환경
분야미분류
발행일26. 05. 2006
발효일03. 07. 2006
효력 만료일06. 02. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

환경부는 결정 번호 05/2006/QĐ-BTNMT을 통해 지도 측량 경제-기술 정준을 제정하고, 이전의 결정 번호 406/QĐ-TCDC를 대체한다. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

핵심 사항

  • 조 1 → 본 결정에 따라 부록으로 첨부된 지도 측량 경제-기술 정준이 이전의 결정 번호 406/QĐ-TCDC를 대체한다.
  • 조 2 → 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생하며, 이전의 결정 번호 406/QĐ-TCDC를 대체한다.
  • 조 3 → 본 결정의 집행에 대한 책임은 환경부 소속 단위의 책임자, 각 지방 환경청장 및 중앙 직할 도시의 환경청장, 그리고 관련 조직과 개인이 진다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 새로운 규정을 준수해야 하는 경우, 새로운 지도 측량 경제-기술 정준을 따르게 되어 활동에 영향을 미칠 수 있다.
  • 본 결정은 측량 지도 관리의 일관성과 효과성을 보장한다.

❓ 자주 묻는 질문

새로운 지도 측량 경제-기술 정준은 언제 효력이 발생하나요?

본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

본 결정은 어떤 결정을 대체하나요?

본 결정은 총국장의 총국 토지관리총국 결정 번호 406/QĐ-TCDC를 대체한다.

본 결정의 집행에 대한 책임은 어느 단위가 진다고 하나요?

환경부 소속 단위의 책임자, 각 지방 환경청장 및 중앙 직할 도시의 환경청장, 그리고 관련 조직과 개인이 본 결정의 집행에 대한 책임을 진다.

새로운 지도 측량 경제-기술 정준은 언제 제정되었나요?

본 결정에 따라 부록으로 첨부된 지도 측량 경제-기술 정준이 제정된다.

전문

환경부
환경

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 05/2006/QĐ-BTNMT

하노이, 2006년 5월 26일

결정

지도 측량 경제-기술 정액에 관한 것에 대한 시행

환경부 장관

정부가 2002년 11월 11일 제91/2002/NĐ-CP 호에 의거하여 부처 자연 자원 및 환경의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정한 nghị định;

정부가 2002년 1월 22일 제12/2002/NĐ-CP 호에 의거하여 측량 및 지도 활동을 규정한 nghị định;

계획 재정 과와 인사 공직 과 장관의 제안에 따라;

결정

조 1. 본 결정은 지도 측량 경제-기술 정액을 첨부함으로써 발포한다.

조 2. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생하며, 2002년 9월 24일 총국장 측량총국이 지도 경제 기술 정액을 발포한 제406/QĐ-TCĐC 호 결정을 대체한다.

조 3. 부 소속 단위 책임자, 각 성 및 중앙 직할 시 자연 자원 및 환경 국장과 관련 조직, 개인은 본 결정의 집행에 대해 책임을 진다./.

국무총리 인준
부총리


(인)

Đặng Hùng Võ

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 15
12/2002/NĐ-CP Nghị định số 12/2002/NĐ-CP Về hoạt động đo đạc và bản đồ 만료됨 91/2002/NĐ-CP Nghị định số 91/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 만료됨 1822/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1822/2008/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá sản phẩm: đo đạc, lập bản đồ áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 168/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 168/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND về việc ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập lưới địa chính cấp I, II và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Việc ban hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 139/2007/QĐ-UBND Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ địa chính và quản lý đất đai thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường Trà Vinh 발효 중 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký lập hồ sơ đăng ký cấp lần đầu, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hàng loạt tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá sản phẩm: Đo đạc thành lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨
05/2006/QĐ-BTNMT
결정 번호 05/2006/QĐ-BTNMT에 따른 지도 측량 경제-기술 정준에 관한 결정
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường Mang Yang II thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Đăk Đoa 발효 중 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2007 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang 만료됨 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 2972/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của thanh tra sở giao thông vận tải Hà Nội 만료됨 139/2007/QĐ-UBND Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.