시행령 제 05/2016/TT-BXD 건설 투자 비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 방법에 대한 지침

시행령 제 05/2016/TT-BXD는 국가 자금과 PPP를 사용하는 프로젝트의 투자 비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 방법을 지침으로 제공하며, 기술 수준, 시장 평균 가격 및 작업 특성을 고려하도록 함.

문서 번호05/2016/TT-BXD
문서 유형시행규칙
발행 기관건설부
서명자Bùi Phạm Khánh — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
분야미분류
발행일10. 03. 2016
발효일01. 05. 2016
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시행령 제 05/2016/TT-BXD는 국가 자금과 PPP를 사용하는 프로젝트의 투자 비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 방법을 지침으로 제공하며, 기술 수준, 시장 평균 가격 및 작업 특성을 고려하도록 함.

적용 범위

국가 자금과 PPP를 사용하는 프로젝트의 투자 비용 관리를 담당하는 기관, 조직 및 개인; 다른 자금 출처에서도 권장 적용.

핵심 사항

  • 인건비 단가는 기술 수준, 시장 평균 가격 및 작업 특성을 고려하여 결정됨 (제 3 조).
  • 인건비 단가 계산 공식: GNC = LNC x HCB / 26 (제 4 조).
  • 건설 인건비 시장 평균 가격이 10% 이상 변동될 경우 기본 급여 수준 조정 (제 5.3 조).
  • 각 지방자치단체는 건설 인건비 단가를 결정하고 공표하여 지역 투자 비용 관리 기초를 마련함 (제 5.1 조).
  • 통지가 효력 발생 전에 승인된 총 투자 규모와 예산에서 인건비 단가는 투자 결정자가 새로운 규정 또는 이전 계약 내용을 적용하도록 결정함 (제 6 조).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 투자 비용 관리에서 인건비 단가의 정확성과 적합성을 보장하기 위함.
  • 시장 평균 가격 변동 시 인건비 단가 조정을 위한 법적 근거 마련.
  • 국가 자금 외 프로젝트에서도 권장 적용하여 투자 비용 관리 일관성 확보.
  • 투자 주체와 기업이 새로운 규정에 따라 인건비 단가를 조정해야 하는 초기 어려움 발생 가능.

❓ 자주 묻는 질문

인건비 단가는 어떻게 결정되나요?

인건비 단가는 GNC = LNC x HCB / 26 공식에 따라 결정되며 여기서 LNC는 기본 급여 수준이고 HCB는 노동자의 등급에 따른 급여 계수임 (제 4 조).

기본 급여 수준은 언제 조정되나요?

건설 인건비 시장 평균 가격이 10% 이상 변동될 때 건설부는 기본 급여 수준 조정을 공표함 (제 5.3 조).

인건비 단가는 어느 기관이 결정하고 공표하나요?

각 지방자치단체는 건설청을 주도적으로 참여시키고 관련 기관들과 협력하여 건설 인건비 단가를 조사, 연구, 결정하고 공표하도록 지시함 (제 5.1 조).

특수 급여를 적용 중인 프로젝트는 어떻게 처리되나요?

투자 건설이 완료되고 프로젝트가 운영 개시될 때까지 계속 적용됨 (제 6.2 조).

이 통지는 언제부터 효력을 가지나요?

이 통지는 2016년 5월 1일부터 효력을 가지며, 시행령 제 01/2015/TT-BXD를 대체함 (제 7 조).

전문

시행규칙

건설 투자비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 지침

_________________________________

정부는 2013년 6월 25일 제62호 정부령에 근거하여 건설부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정함

정부는 2015년 3월 25일 제정된 2015년 제32호 정부령 "건설 투자비용 관리에 관한 규정"을 근거로 한다.

경제 건설과 장관과 건설 경제 연구소 소장의 제안을 검토함에 있어

건설부 장관은 이 지침을 발령하여 건설 투자비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 방법을 안내한다.

조 1. 적용범위

이 지침은 건설공사 투자비용 관리를 위한 인건비 단가를 결정하기 위해 총 투자비용, 건설예산, 공사계약 예산, 건설가격, 계약가격, 건설가격지수 등을 포함한다.

조 2. 적용대상

1. 정부 재원, 정부 비재정 재원 및 PPP 방식으로 시행되는 건설 프로젝트의 투자비용 관리와 관련된 기관, 단체, 개인은 이 지침을 준수해야 한다.

2. 다른 재원을 사용하는 투자비용 관리와 관련된 기관, 단체, 개인은 이 지침을 준수하도록 권장된다.

조 3. 인건비 단가 결정 및 조정 원칙

1. 이 지침에 따라 결정된 인건비 단가는 다음의 원칙을 준수해야 한다.

가) 건설공사 예측기준 체계에 따른 기술 수준에 따른 인력 등급에 적합하다.

나) 각 지방의 노동시장에서 건설인력 인건비 평균 수준(생활비 보충 요인 포함) 이상이며, 정부가 설정한 최저임금보다 낮아서는 안 된다.

다) 건설인력의 특성과 성질에 적합하다.

라) 직업상 노동자가 부담해야 하는 사회보장보험, 의료보험, 실업보험 등의 비용을 충당할 수 있도록 한다.

2. 건설인력 인건비 단가는 노동시장의 인건비 평균 수준이 변동될 경우 조정되어야 한다.

조 4. 인건비 단가 결정

건설 직접생산 인력의 인건비 단가는 다음과 같은 공식에 따라 결정된다.

NC=LNC x HCB x 1/t

여기서:

- GNC: 일일 인건비 단가로, 건설 직접생산 인력의 등급에 따른 일일 인건비 단가를 의미한다.

- LNC: 기본 임금 수준으로, 건설 직접생산 인력의 등급에 따른 일일 인건비 단가를 결정하기 위해 사용되며, 건설 생산 특성에 따른 임금 보조금을 포함하고 시장 요인과 노동자가 부담해야 하는 사회보장보험, 의료보험, 실업보험 비용을 고려한다. 이 기본 임금 수준은 이 지침의 부록 1 표 1을 참조하여 공표된다.

||| - 정부총리실: 부총리, 총리 비서, 정부 사이트 총경리, 각 부서, 국, 직속 단위, 공보CB: 건설 직접생산 인력의 등급에 따른 임금 계수로, 이 지침의 부록 2에 공표된다.

- t: 한 달의 작업일수로 26일을 의미한다.

조 제5조. 조직 실행

1. 각 지방자치단체는 이 지침의 안내에 따라 건설직접생산 인력의 인건비 단가를 조사, 조사, 결정하고 공표하며, 이를 토대로 투자비용 관리에 활용하도록 주택청을 중심으로 관련 기관들과 협력한다.

2. 지방의 인건비 평균 수준이 이 지침의 부록 1에서 공표된 최고 기본 임금 수준과 부록 2의 등급 계수를 곱한 후 26으로 나눈 값보다 높다면, 지방자치단체는 건설부와 협의한 후 공표해야 한다.

3. 이 지침 부록 1에 공표된 기본 임금 수준(LNC)은 건설인력 인건비 평균 수준이 시장에서 10% 이상 변동될 때 건설부가 조정하여 공표한다.

조 6. 이행 처리

1. 이 지침의 효력 발생 전에 이미 승인된 총 투자비용, 건설예산의 인건비 단가는 투자 결정자가 이 지침의 규정에 따라 적용해야 한다. 이 지침의 효력 발생 전에 이미 체결된 공사계약은 그 내용에 따라 이행해야 한다.

2. 특정 투자 건설 프로젝트가 허가받은 특수한 임금 및 보조금을 적용하고 있다면, 해당 프로젝트가 완료될 때까지 계속 적용되어야 한다.

조 7. 효력 발생

1. 이 지침은 2016년 5월 1일부터 효력을 가지며, 2015년 3월 20일에 발령된 건설부 제2015-01호 지침 "투자비용 관리에서 인건비 단가 결정에 관한 지침"을 대체한다.

2. 이 지침의 시행 중 발생한 문제점은 관련 기관, 단체, 개인이 건설부에 신고하여 해결하도록 한다./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 23
32/2015/NĐ-CP Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 62/2013/NĐ-CP Nghị định số 62/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 1770/2016/QĐ-UBND Quyết định số 1770/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 93/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2016/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ nhân dân tham gia tuần tra bảo vệ biên giới; hỗ trợ nhân công phát quang đường tuần tra biên giới, đường lên mốc quốc giới trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 137/2016/QĐ-UBND Quyết định số 137/2016/QĐ-UBND Quy định về chính sách hỗ trợ nhân dân tham gia tuần tra bảo vệ biên giới; hỗ trợ nhân công phát quang đường tuần tra biên giới, đường lên mốc quốc giới trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 3322/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3322/2016/QĐ-UBND Công bố Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2325/2004/QĐ-UB ngày 07 tháng 5 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá cước vận chuyển hàng hóa, vật liệu bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 50a/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50a/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển Kinh tế - Xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt, phần sữa chữa, Phần xây dựng, Phần khảo sát ban hành kèm theo Quyết định số 86/2015/QĐ-UBND, Quyết định số 87/2015/QĐ-UBND, Quyết định số 88/2015/QĐ-UBND, Quyết định số 89/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 93/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2016/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ nhân dân tham gia tuần tra bảo vệ biên giới; hỗ trợ nhân công phát quang đường tuần tra biên giới, đường lên mốc quốc giới trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, 4 Điều 1 của Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh 만료됨 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo Quyết định số 50a/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - Phần Khảo sát trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần công tác xây trát gạch Block bê tông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중
05/2016/TT-BXD
시행령 제 05/2016/TT-BXD 건설 투자 비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 방법에 대한 지침
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu du lịch, điểm du lịch 발효 중 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định có nội dung quy định về phí, lệ phí do UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Sửa đổi bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh nghệ an ban hành kèm theo quyết định số 64/2014/qđ-ubnd ngày 23/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an 만료됨 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang 만료됨 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.