시행규칙 제 05/2018/TT-BGDĐT은 교육부총리가 2014년 4월 18일에 발표한 시행규칙 제 11/2014/TT-BGDĐT에 부속하여 공포된 중학교 및 고등학교 입학 규정의 제2조 제1항, 제4조 제2항, 제7조 제1항 제d호 및 제2항 초두를 수정하고 보완한다.

본 시행규칙은 중학교 및 고등학교 입학을 위한 규제를 일부 수정함으로써 입학 과정의 정확성, 공정성, 객관성을 확보한다. 특히, 입학 자격 조건과 우수 학생에게 주어지는 특별 혜택 조건을 추가한다.

문서 번호05/2018/TT-BGDĐT
문서 유형시행규칙
발행 기관교육훈련부
서명자Nguyễn Hữu Độ — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업교육훈련
분야중등교육시험 규정모집
발행일28. 02. 2018
발효일15. 04. 2018
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 시행규칙은 중학교 및 고등학교 입학을 위한 규제를 일부 수정함으로써 입학 과정의 정확성, 공정성, 객관성을 확보한다. 특히, 입학 자격 조건과 우수 학생에게 주어지는 특별 혜택 조건을 추가한다.

적용 범위

교육청, 중학교 및 고등학교 교육 기관

핵심 사항

  • 중학교 및 고등학교 입학을 매년 한 번 실시한다 (조 1)
  • 중학교 입학 방식은 합격 심사로 이루어지며, 신청 인원이 정원을 초과하는 경우 능력 검사를 병행할 수 있다 (조 1)
  • 국가 및 국제 수준에서 문화, 예술, 체육, 과학 기술 분야에서 우승한 학생들은 입학 시점에서 추가 점수를 받는다 (조 1)
  • 교육청은 각 특별 대상 그룹에 대한 추가 점수를 규정하며, 최소 차이는 0.5점이다 (조 1)
  • 본 시행규칙은 2018년 4월 15일부터 효력을 발휘한다 (조 3)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 중학교 및 고등학교 입학 과정의 공정성과 객관성을 강화한다
  • 문화, 체육, 과학 기술 분야에서 높은 성적을 거둔 학생들을 장려한다
  • 중학교 및 고등학교 교육의 질을 향상시키는데 기여한다

❓ 자주 묻는 질문

중학교 입학은 어떻게 이루어지나?

매년 한 번 합격 심사 방식으로 진행되며, 신청 인원이 정원을 초과하는 경우 능력 검사를 병행할 수 있다 (조 1)

어떤 학생들이 입학 시점에서 추가 점수를 받을 수 있나?

국가 및 국제 수준에서 문화, 예술, 체육, 과학 기술 분야에서 우승한 학생들 (조 1)

두 특별 대상 그룹 사이의 추가 점수 차이는 얼마인가?

최소 차이는 0.5점이다 (조 1)

본 시행규칙은 언제부터 효력을 발휘하나?

2018년 4월 15일부터 효력을 발휘한다 (조 3)

전문

교육부
--------

번호: 05/2018/TT-BGDĐT

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

하노이, 2018년 2월 28일

 

 

시행규칙

중학교 입학 및 고등학교 입학 제도에 관한 규정 제2조 제1항, 제4조 제2항, 제7조 제1호 단서 d 및 제2호 본문을 수정·보완함

 

교육법(2005. 6. 14); 교육법 일부 개정 및 보완 법률(2009. 11. 25)을 근거로 함

정부령 제2017-69호 "교육부 기능, 임무, 권한 및 조직 구성에 관한 규정" (2017년 5월 25일 발부)에 근거함

정부가 교육법 일부 조항의 세부사항과 시행에 관한 세부사항 및 지침을 규정한 2006년 8월 2일자 제75/2006/NĐ-CP 호 정부 nghị령, 2011년 5월 11일자 제31/2011/NĐ-CP 호 정부 nghị령(2006년 8월 2일자 제75/2006/NĐ-CP 호 정부 nghị령 일부 조항을 수정 보완함), 2013년 1월 9일자 제7/2013/NĐ-CP 호 정부 nghị령(2011년 5월 11일자 제31/2011/NĐ-CP 호 정부 nghị령 제1조 제1항 부속점 b를 수정함)을 근거로

정부가 교육 분야 국가 관리 책임을 규정한 2010년 12월 24일자 제115/2010/NĐ-CP 호 정부 nghị령을 근거로

교육부 장관은 보충 교습에 관한 규정을 통지함

교육부 장관은 2014년 4월 18일자 제11/2014/TT-BGDĐT 호 교육부 통지를 부수하여 발행된 중학교 및 고등학교 입학 제도에 관한 규정 제2조 제1항, 제4조 제2항, 제7조 제1호 단서 d 및 제2호 본문을 수정 보완하는 통지를 발행한다.

제1조. 교육부 장관이 2014년 4월 18일자 제11/2014/TT-BGDĐT 호 교육부 통지를 부수하여 발행한 중학교 및 고등학교 입학 제도에 관한 규정 제2조 제1항, 제4조 제2항, 제7조 제1호 단서 d 및 제2호 본문을 다음과 같이 수정 보완한다.

1. 조 2 항 1은 다음과 같이 개정 보충된다.

"1. 매년 중학교 및 고등학교 입학을 한 차례 실시하며, 중학교 및 고등학교 입학은 정확하고 공정하며 객관적으로 이루어져야 하며, 중학교 교육 보급을 달성하기 위한 임무를 수행한다."

||| 2. 본 조 제2항은 다음과 같이 개정 보완된다.

"2. 중학교 입학은 검토 입학 방식으로 진행된다. 학교 교육 기관의 6학년 신입생 등록 인원이 입학 모집 인원을 초과하는 경우, 교육청은 검토 입학 방식 또는 검토 입학과 학생 능력 평가를 결합한 방식을 실시하도록 안내한다."

3. 제7조 제1항 부속점 d는 다음과 같이 수정 보완된다.

"d) 국가 및 국제 수준에서 문화, 예술, 체육 경기, 중학교 및 고등학교 학생을 대상으로 하는 국가 과학 기술 경진대회에서 상을 받은 학생"

4. 제7조 제2항 본문은 다음과 같이 수정 보완된다.

"교육청은 각 우대 대상 그룹에 대한 추가 점수를 규정하며, 연속된 두 개의 우대 대상 그룹 간의 추가 점수 차이는 10점 척도 기준으로 0.5점이다."

조 2. 제7조 제3항을 폐지하고, 제6조 제4항의 "장려"라는 용어, 제7조 제목 및 제10조 제1항을 삭제한다.

조 3. 이 통지는 2018년 4월 15일부터 효력을 발생한다. 직할 시·도 교육청이 일반 고등학교 입학 시험 학생에게 장려 점수를 추가한 규정을 적용하는 경우 2018-2019 학년도 입학을 계속 적용한다.

조 4. 교육부 사무총장, 중등교육과 과장, 초등교육과 과장, 상시교육과 과장, 교육부 소속 관련 기관의 책임자, 직할 시·도 인민위원회 의장, 교육청장은 이 통지를 집행하는 책임을 진다./.

 

 수신처:
- 국회의장실(보고용)
- 중앙정부 사무실(보고용);
- 국회의 문화체육관광위원회(보고용)
- 중앙선전부(보고용)
- 장관(보고용);
- 법제처 검토국
- 직할 시·도 인민위원회(집행용)
- 조 3항과 같이;
- 공보
- 정부 웹사이트;
- 교육부 웹사이트
- 사무처 보관, 정책총괄과, 중등교육과

국무총리 인준
부총리




NGUYỄN HỮU ĐỘ

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 21
115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 07/2013/NĐ-CP Nghị định số 07/2013/NĐ-CP Sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 222/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 222/2020/NQ-HĐND Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 131/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2021/NQ-HĐND Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập do tỉnh Nam Định quản lý 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Quy định về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 01/4/2019 của UBND tỉnh 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam 만료됨 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam 만료됨 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Quy định chi tiết khoản 3, khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số 222/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk từ năm học 2025-2026 발효 중
05/2018/TT-BGDĐT
시행규칙 제 05/2018/TT-BGDĐT은 교육부총리가 2014년 4월 18일에 발표한 시행규칙 제 11/2014/TT-BGDĐT에 부속하여 공포된 중학교 및 고등학교 입학 규정의 제2조 제1항, 제4조 제2항, 제7조 제1항 제d호 및 제2항 초두를 수정하고 보완한다.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 15
08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý và người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.