대통령령 제 2010년 제 6호 "공무원에 해당하는 사람들을 규정함"

대통령령 제 2010년 제 6호는 공무원에 해당하는 대상에 대한 세부사항을 「공무원 및 공무직원법」에 따라 규정한다. 이 문서는 국가기관 또는 공영기관으로부터 임용되어 예산 또는 공영기관의 임금기금에서 급여를 받는 사람들을 정의한다.

Số hiệu06/2010/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành내무부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật17/06/2026
Ngành내무
Lĩnh vực공무원
Ngày ban hành25/01/2010
Ngày áp dụng15/03/2010
Ngày hết hiệu lực01/07/2025
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

대통령령 제 2010년 제 6호는 공무원에 해당하는 대상에 대한 세부사항을 「공무원 및 공무직원법」에 따라 규정한다. 이 문서는 국가기관 또는 공영기관으로부터 임용되어 예산 또는 공영기관의 임금기금에서 급여를 받는 사람들을 정의한다.

Đối tượng áp dụng

베트남 국민이 당국, 정부기관, 정치사회조직, 인민군, 인민경찰 및 공영기관에서 근무하는 자

Các điểm cốt lõi

  • 기관의 정원 내 직급, 직위, 직책에 임용된 자 (조 2)
  • 중앙 및 지방 당기관에서 근무하는 자는 공무원으로 간주된다 (조 3)
  • 국가주석실, 국회, 국가회계감사원의 공무원은 그 직위에 대한 구체적인 규정이 적용된다 (조 4)
  • 정부 또는 총리가 설립한 중앙부처, 부처급 기관 및 기타 조직에서 근무하는 자는 공무원으로 간주된다 (조 5)
  • 이 대통령령은 지방 및 현 단위 행정기관에서 근무하는 자를 규율한다 (조 10)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 이 대통령령은 공무원 대상의 명확하고 일관된 정의를 제공하여 공무원 관리의 효율성을 높인다.
  • 공무원 관련 정책의 이익과 관련된 법적 근거를 마련한다.

❓ Câu hỏi thường gặp

이 대통령령에 따르면 공무원으로 간주되는 사람은 누구인가?

기관의 정원 내 직급, 직위, 직책에 임용된 자 (조 2)

공무원은 당기관에서 근무해야 하는가?

그렇다, 중앙 및 지방 당기관에서 근무하는 자는 이 대통령령에 따라 공무원으로 간주된다.

Toàn văn

조 1. 적용 범위와 적용 대상

본 명령은 법률 공무원 및 정부 관리법 제4조 제2항과 제32조 제1항에 규정된 공무원을 지정한다.

조 2. 공무원으로 인정되는 근거

공무원은 베트남 국민으로서, 예산에서 급여를 받거나 공공 단위의 임금 펀드에서 보장받는 임용 및 임명을 받아 직급, 직위, 직책에 배치되며, 본 명령에서 규정된 기관, 조직, 단위에서 근무하는 사람을 말한다.

조 3. 당 중앙기관의 공무원

1. 중앙:

a) 중앙당청실무부서, 중앙당기구검사위원회, 중앙당기구의 부처에서 일하는 당중앙위원회청사, 호치민시, 다낭시 당중앙위원회청사, 중앙당기구검사위원회, 중앙당기구의 부처에서 일하는 부처장, 부처장보, 비서;

b) 중앙당위원회의 당조직총괄위원회와 해외당조직총괄위원회에서 일하는 당조직총괄위원장, 부위원장, 비서;

c) 정치국, 중앙위원회비서부, 중앙위원회가 설립한 기관, 조직에서 일하는 비서실 직원.

2. 중앙정부에 직속하는 성(省), 직할시(直轄市)(이하 통칭 "성(省)") :

a) 성당위(省黨委), 시당위(市黨委)의 당조직총괄위원장, 부위원장, 비서;

b) 성당위(省黨委), 시당위(市黨委)의 당조직총괄위원회에서 일하는 당조직총괄위원장, 부위원장, 비서;

c) 성당위(省黨委), 시당위(市黨委)의 직속기초당조직에서 일하는 당조직총괄위원장, 부위원장, 비서.

3. 현(縣), 구(區), 시(市), 현도(縣都)(이하 통칭 "현(縣)") :

현당위(縣黨委), 구당위(區黨委), 시당위(市黨委), 현도당위(縣都黨委)의 당조직총괄위원장, 부위원장, 비서.

조 4. 국가주석청, 국회청, 국고감사원의 공무원

국가주석청 부청장, 국회청 부청장, 국고감사원 부감사장; 청장, 부청장 직위를 맡고 있는 사람과 공공사업단이 아닌 조직에서 일하는 사람.

조 5. 정부, 총리가 설립한 부처, 정부부처와 다른 조직의 공무원

1. 부총리와 그에 상응하는 직위를 맡고 있는 사람; 청장, 부청장 직위를 맡고 있는 사람과 부처, 정부부처의 비서실, 부서, 감사부서, 공공사업단이 아닌 조직에서 일하는 사람.

2. 총국장과 그에 상응하는 직위를 맡고 있는 사람, 부총국장과 그에 상응하는 직위를 맡고 있는 사람; 청장, 부청장 직위를 맡고 있는 사람과 총국, 그에 상응하는 조직의 비서실, 부서, 감사부서에서 일하는 사람.

3. 국장, 부국장 직위를 맡고 있는 사람; 청장, 부청장 직위를 맡고 있는 사람과 국, 그에 상응하는 조직의 비서실, 부서, 감사부서, 지국에서 일하는 사람.

4. 정부, 총리가 설립한 공공사업단이 아닌 조직에서 일하는 주임, 부주임, 비서실 직원.

조 6. 지방자치단체 및 기초자치단체 행정기관 공무원

1. 지방자치단체:

가) 사무실장, 부사무실장, 과장 및 부과장 직위를 맡고 있는 자와 지방자치단체 의회 사무국 및 지방자치단체 사무국 조직 내에서 근무하는 자

나) 지방자치단체 소속 전문기구의 장 및 부장 직위를 맡고 있는 자와 지방자치단체 소속 전문기구 조직 내에서 공공기관이 아닌 단체에서 근무하는 자

다) 산업단지, 수출산업단지, 경제특구 관리청 조직 내에서 공공기관이 아닌 단체에서 근무하는 지방자치단체 소속 장 및 부장 직위를 맡고 있는 자

2. 기초자치단체:

가) 사무실장, 부사무실장 및 기초자치단체 의회 사무국 및 지방자치단체 사무국에서 근무하는 자

나) 시·군 지방자치단체의 장, 부지방자치단체의 장, 시·군 지방자치단체 사무국의 사무실장, 부사무실장 및 지방자치단체 의회가 설치되지 않은 시·군 지방자치단체 사무국에서 근무하는 자

다) 지방자치단체 소속 전문기구에서 근무하는 자

조 7. 인민법원 체계 공무원

1. 최고인민법원 부법원장; 각 법원 및 전문법원의 법원장 및 부법원장; 최고인민법원 판사; 법원 비서; 최고인민법원 사무실, 부, 위원회 및 각 법원, 전문법원에서 근무하는 자

2. 지방인민법원 법원장 및 부법원장; 지방인민법원 전문법원의 법원장 및 부법원장; 지방인민법원 판사; 법원 비서; 지방인민법원 사무실, 부 및 전문법원에서 근무하는 자

3. 기초인민법원 법원장 및 부법원장; 기초인민법원 판사; 법원 비서; 기초인민법원에서 근무하는 자

조 8. 인민검찰청 체계 공무원

1. 최고인민검찰청 부검사장; 검사 및 수사관; 최고인민검찰청 사무실, 부, 국 및 업무국에서 근무하는 자

2. 지방인민검찰청 검사장 및 부검사장; 검사 및 수사관; 지방인민검찰청 사무실 및 부에서 근무하는 자

3. 기초인민검찰청 검사장 및 부검사장; 검사 및 수사관 및 기초인민검찰청에서 근무하는 자

조 9. 정치사회단체 기관 공무원

1. 중앙:

가) 베트남 민주협의회, 베트남 노동총연맹, 베트남 농민회, 호찌민청년단, 베트남 여성연합회, 베트남 전쟁참전용사회(이하 "정치사회단체"라 한다) 중앙 조직 내 사무실장, 부사무실장, 부위원장 및 부부위원장 및 사무실, 부에서 근무하는 자

나) 정치사회단체 소속 위원회 지원부서에서 근무하는 자

2. 지방자치단체

정치사회단체 및 유사 단체 조직 내 사무실장, 부사무실장, 부위원장 및 부부위원장 및 사무실, 부에서 근무하는 자

3. 기초자치단체

정치사회단체 및 유사 단체 기관에서 근무하는 자

4. 본 조 제1항부터 제3항까지 규정된 공무원은 월간 연금 또는 사회보장보험 혜택을 받는 자를 포함하지 아니한다.

조 10. 인민군과 인민경찰 기관 및 단위의 공무원

인민군 기관 및 단위에서 군관, 전문 군인, 국방공업공인으로서는 아닌 자; 인민경찰 기관 및 단위에서 군관, 전문 하사관으로서는 아닌 자.

조 11. 공립 사무기관의 리더십 및 관리 조직 내의 공무원

1. 이 법령에서 말하는 공립 사무기관은 당 기관, 정부 기관 및 정치사회단체가 법률에 따라 설립하고 관리하며, 법적 주체 지위, 도장, 계좌를 가지고 교육, 훈련, 의료, 과학 연구, 문화, 체육, 관광, 노동-상병 및 사회사업, 정보통신 등 법률이 정한 사무 분야에서 활동하는 조직을 말한다.

2. 중앙당 정치국, 중앙당 비서부, 국회 상임위원회, 정부의 리더 및 부리더; 공립 사무기관의 중앙당 조직의 리더 및 부리더.

3. 국가예산으로 운영비를 지원받는 공립 사무기관의 리더 및 부리더로서 중앙당 조직, 국가주석실, 국회 사무처, 국가회계감사원, 최고검찰청, 최고법원, 중앙 정치사회단체, 부, 정부 직속 기관, 총리실 소속 기관.

4. 국가예산으로 운영비를 지원받는 공립 사무기관의 리더로서 부 및 동급 기관; 성당위, 시당위; 성인민위원회; 성급 정치사회단체; 성당위 소속 현당위, 구당위, 시당위, 시당위; 성인민위원회 소속 전문기구, 현인민위원회 소속 전문기구.

5. 공립 사무기관에서 국가관리 업무를 수행하도록 위임된 업무와 관련된 직위를 맡고 있는 자.

조 12. 공무원의 이동

당 및 정부의 권한 있는 기관이 정치사회직업단체, 사회단체, 사회직업단체가 임금을 지급하는 경우 해당 단체의 주요 직위를 맡는 공무원.

조 13. 내무부의 책임

1. 이 법령에 따른 공무원 명단 작성 과정에서 각 부, 정부 직속 기관, 성인민위원회 및 관련 기관, 단체의 감독, 지도, 촉진, 검사 및 감사를 실시한다.

2. 중앙당 조직부, 국가주석실, 국회 사무처, 최고법원, 최고검찰청, 국가회계감사원과 협력하여 이 법령에 따른 공무원 명단 작성 작업을 실시한다.

3. 이 조항 1항, 2항에 규정된 기관 및 단체의 관리 권한 내의 공무원 수를 통합하고 이를 총리에게 보고하여 법률(공무원법)에 따라 국회에 보고한다.

조 제14조 기관 및 조직의 책임

당 기관, 정치사회단체, 국가주석실, 국회 사무처, 국가회계감사원, 최고법원, 최고검찰청, 부, 정부 직속 기관, 성인민위원회는 이 법령에 따른 사용 및 관리 권한 내의 공무원 명단 작성 작업을 실시한다.

조 15. 효력 발생

이 법령은 2010년 3월 15일부터 효력을 발생한다.

조 제16조. 시행 책임

1. 이 법령 제14조에 규정된 기관 및 단체는 매년 6월 30일까지 늦어도 그날까지 각 기관 및 단체의 관리 권한 내의 공무원 명단 및 수를 내무부에 보고해야 한다.

2. 각 부 장관, 정부 직속 기관의 장관, 정부 소속 기관의 장관, 성인민위원회 주석, 중앙직할 시장 및 관련 기관, 단체는 이 법령을 집행하는 책임이 있다./.

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 25
22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 11/2012/TT-BNV Thông tư số 11/2012/TT-BNV Quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức Còn hiệu lực 03/2014/TT-BNV Thông tư số 03/2014/TT-BNV Sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Còn hiệu lực 388/2017/QĐ-UBND Quyết định số 388/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 41/2013/QĐ-TTg Quyết định số 41/2013/QĐ-TTg Về một số chế độ, chính sách đối với Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam Còn hiệu lực 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và người quản lý doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp, phân công về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 12/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG TRONG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC VÀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ SỞ HỮU THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM Hết hiệu lực 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc đánh giá cán bộ, công chức tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý Hết hiệu lực 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính thuộc thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về mức hỗ trợ đối với những người thực thi nhiệm vụ kiểm lâm thuộc khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai Còn hiệu lực 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định thẩm quyền và trình tự tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình bổ nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý Hết hiệu lực 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân Quận 1 quản lý. Còn hiệu lực 17/203/QĐ-UBND Quyết định số 17/203/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm và luân chuyển chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tại tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tuyển dụng công chức trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực
06/2010/NĐ-CP
대통령령 제 2010년 제 6호 "공무원에 해당하는 사람들을 규정함"
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 21
35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đối với hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ - UBND ban hành Quy định về “một cửa liên thông” giữa Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. - 16/2019/QĐ Hết hiệu lực 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận Còn hiệu lực 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” Hết hiệu lực 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá Còn hiệu lực 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Còn hiệu lực 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực 33/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực
Dẫn chiếu 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.