시행령 제 07/2021/TT-BXD는 2016년 6월 30일에 제정된 부동산부령 제 19/2016/TT-BXD와 2016년 2월 15일에 제정된 부동산부령 제 02/2016/TT-BXD 일부 조항을 개정하고 보완하며 폐지한다.

본 시행령은 부동산부령 제 19/2016/TT-BXD와 부동산부령 제 02/2016/TT-BXD에 대한 주택 및 아파트 관리 규정을 수정하고 보완하며 폐지한다. 주요 내용은 주택 개발 계획 비용 규정, 주택 수요 기준 설정, 건설-이전(BT) 투자 형태와 임대 구매 가격 관련 조항 폐지를 포함한다.

Document No.07/2021/TT-BXD
Document type시행규칙
Issuing authority건설부
Signed byNguyễn Văn Sinh — Thứ trưởng
Updated13/06/2026
Field미분류
Issued date30/06/2021
Effective date15/08/2021
Expiry date01/08/2024
Status만료됨
✦ Smart summary

본 시행령은 부동산부령 제 19/2016/TT-BXD와 부동산부령 제 02/2016/TT-BXD에 대한 주택 및 아파트 관리 규정을 수정하고 보완하며 폐지한다. 주요 내용은 주택 개발 계획 비용 규정, 주택 수요 기준 설정, 건설-이전(BT) 투자 형태와 임대 구매 가격 관련 조항 폐지를 포함한다.

Scope of application

건설 관련 정부 관리 기관, 주택 개발 및 아파트 관리 활동에 참여하는 조직과 개인

Key points

  • 5년 주기 주택 개발 계획 비용은 새로운 프로그램 건설 총 비용의 50%를 초과하지 않음; 계획 조정 비용은 60%를 초과하지 않음(조 1)
  • 주택 개발 프로그램 및 계획 수립 시 주택 수요 결정 기준은 국가 전략 지표와 지역 계획, 주택 개발을 위한 토지 자금, 각 대상 집단의 주택 면적 요구 등을 포함함(조 1)
  • 부동산부령 제 19/2016/TT-BXD에 따른 건설-이전(BT) 투자 관련 조항 폐지(조 1)
  • 사회 주택 및 재정착용 주택 임대 구매 가격 관련 규정 폐지(조 1)
  • 부동산부령 제 02/2016/TT-BXD에 따른 공동주택 관리 및 사용 규칙 제 8조 제 4항 제 e호 폐지(조 2)

🌐 Social impact of this document

  • 주택 개발 계획 수립 및 조정 효율성 강화
  • 건설-이전(BT) 투자 관련 규정 축소로 기업 위험 감소
  • 이익을 얻는 주체는 정부 관리 기관, 기업, 주택 필요성을 가진 국민들
  • 건설-이전(BT) 방식으로 진행 중인 프로젝트는 기존 규정 적용(조 3.2)

❓ Frequently asked questions

5년 주기 주택 개발 계획 비용은 새로운 프로그램 건설 총 비용의 몇 퍼센트를 초과하지 않음?

50%(조 1)

주택 개발 프로그램 및 계획 수립 시 주택 수요 결정 기준은 무엇을 포함함?

국가 전략 지표와 지역 계획, 주택 개발을 위한 토지 자금, 각 대상 집단의 주택 면적 요구를 포함함(조 1)

부동산부령 제 19/2016/TT-BXD에서 어떤 조항들이 폐지되었는가?

건설-이전(BT) 투자 관련 조항과 사회 주택 및 재정착용 주택 임대 구매 가격 관련 조항 폐지(조 1)

건설-이전(BT) 방식으로 진행 중인 프로젝트가 기존 규정 적용을 계속할 수 있나?

예, 사회 주택 및 재정착용 주택 건설-이전(BT) 투자 프로젝트는 기존 임대, 임대 구매 가격 계산 방법을 계속 적용함(조 3.2)

부동산부령 제 02/2016/TT-BXD에 따른 공동주택 관리 및 사용 규칙 제 8조 제 4항 제 e호 폐지?

예(조 2)

Full text

건설부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 07/2021/TT-BXD
하노이, 2021년 6월 30일

시행규칙

시행규칙 제19/2016/TT-BXD 일부 개정 및 보충

2016년 6월 30일과 시행규칙 제02/2016/TT-BXD

2016년 2월 15일 건설부 장관

                                           ______________________

 

주택법 제2014.11.25 법률에 의거;

정부령 제99/2015/NĐ-CP 2015년 10월 20일 주택법과 관련 조항에 대한 세부 규정 및 지침을 제정하고, 정부령 제30/2021/NĐ-CP 2021년 3월 26일 정부령 제99/2015/NĐ-CP의 일부 조항을 개정 및 보충한 내용을 시행하기 위한 것에 근거함

대한민국 정부가 2017년 7월 17일에 제정된 제81호 국무회의령 대한민국 정부가 2017년 7월 17일에 제정된 제81호 국무회의령(건설교통부 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정)

주택 관리 및 부동산 시장 관리국 국장의 제안에 따라

건설부 장관은 시행규칙 제19/2016/TT-BXD 2016년 6월 30일과 시행규칙 제02/2016/TT-BXD 2016년 2월 15일의 일부를 개정 및 보충하는 시행규칙을 발포한다.

조 1. 주택법과 정부령 제99/2015/NĐ-CP 2015년 10월 20일 주택법 관련 조항에 대한 세부 규정 및 지침을 시행하기 위한 시행규칙 제19/2016/TT-BXD 2016년 6월 30일의 일부를 개정 및 보충하며, 다음과 같이 한다.

1. 조 3 제 5항을 다음과 같이 수정하고 보완한다:

"5. 지역 주택 개발 계획 수립 및 수정을 위한 경비는 다음과 같이 결정된다:

가) 5년 단위 주택 개발 계획 및 프로그램 첫 해 계획의 경비는 프로그램 신규 주택 개발 경비 총액에서 예산 편성 시점 기준으로 50%를 초과하지 않아야 하며, 5년 단위 주택 개발 계획 수정을 위한 연구 경비는 이 조항에서 정한 주택 개발 계획 경비 총액의 60%를 초과하지 않아야 한다;

나) 프로그램 첫 해 계획을 제외한 연간 주택 개발 계획의 경비는 프로그램 신규 주택 개발 경비 총액에서 예산 편성 시점 기준으로 20%를 초과하지 않아야 하며, 연간 주택 개발 계획 수정을 위한 경비는 이 조항에서 정한 연간 주택 개발 계획 경비 총액의 60%를 초과하지 않아야 한다.

2. 조항 3 후에 조항 3a를 다음과 같이 추가한다.

"조 3a. 주택 프로그램 및 계획 수립을 위한 주택 수요 확인 기준

지역 주택 개발 프로그램 및 계획 수립 시 주택 수요를 확인하기 위해 다음 기준을 적용한다:

1. 국가 주택 발전 전략에서 제시된 주택 발전 지표와 요구사항

2. 해당 프로그램 및 계획 실행 기간 동안 승인된 지방 규획 및 건설 계획에서 제시된 주택 발전 관련 지표

3. 지방 승인 건설 계획 및 토지 사용 계획에서 정한 주택 개발을 위한 토지 기금

4. 지역 내 각 대상 집단에 대한 주택 면적 요구사항은 주택법 조 49에 따라 정해진다.

5. 주택 사회 지원 정책을 위한 국가가 제정한 지원 정책은 주택 프로그램 및 계획 수립 시점에서 제공된다.

6. 지역 내 주택 면적 현황은 주택 프로그램 및 계획 수립 시점에서 제공되며, 상업용 주택, 사회 주택, 공무원 주택, 재정착 주택, 농촌 지역의 빈곤 가구 주택, 기타 대상 집단을 위한 최근 5년 또는 10년 동안의 주택 현황도 포함된다.

7. 지역 내 인구 현황 및 평균 소득은 주택 프로그램 및 계획 수립 시점에서 제공되며, 프로그램 및 계획 실행 기간 동안 예상되는 자연 증가 인구 및 이동 인구도 포함된다.

8. 지역 정부의 재정 능력은 사회 주택을 위한 지원을 받을 자격이 있는 대상 집단을 위한 주택 건설을 위한 예상 재정 지원을 제공한다."
3. 다음 조항들을 폐지한다: 조 4, 조 5, 조 6, 조 7, 조 8, 조 9 항 1, 조 11, 시행규칙 제19/2016/TT-BXD 2016년 6월 30일 주택법과 정부령 제99/2015/NĐ-CP 2015년 10월 20일 주택법 관련 조항에 대한 세부 규정 및 지침을 시행하기 위한 건설부 장관의 지침에서 제13 조 항 2 점 b, 점 c, 제17 조 항 2 점 b, 제20 조 항 2 "임대 구입 가격", 제21 조 항 1, 부록 02, 03, 04, 05, 06.

조 2. 2016년 2월 15일 통일부령 제2호로 부과된 공동주택 관리 및 사용 규칙을 다음과 같이 개정한다.

2016년 2월 15일 통일부령 제2호로 부과된 공동주택 관리 및 사용 규칙에서 제8조 제4항 제이호를 폐지한다.

조 3. 시행규정

1. 본 고시는 2021년 8월 15일부터 효력이 발생합니다.

2. 사회 주택 또는 재정착용 주택 건설 사업이 이미 투자 건설을 완료하였거나 투자 건설 중인 경우, 해당 사업은 통일부령 제19호 2016년 6월 30일로 부과된 「주택법」 및 정부령 제99호 2015년 10월 20일로 부과된 「주택법 시행령」 일부 규정에 따른 사회 주택 또는 재정착용 주택 임대 및 구입 가격 산정 방법을 계속 적용받는다.

3. 시행 과정에서 어려움이나 문제점이 발생할 경우, 즉시 통일부에 보고하여 지침을 받거나 적절히 수정 보완하도록 한다./.

국무총리 인준
부총리
(인)
NGUYỄN VĂN SINH

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 20
65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 Expired 81/2017/NĐ-CP Nghị định số 81/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng Expired 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở Expired 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội áp dụng đối với chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại Khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum In effect 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành giá thuê nhà ở khu nhà ở sinh viên tập trung tại phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng In effect 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Expired 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành áp dụng tại chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum Expired 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội áp dụng đối với chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại Khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum In effect 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai. In effect 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre In effect 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau Expired 42/2022/QĐ-UBND Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Nam In effect 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả trên địa bàn tỉnh Bình Định Expired 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hải Phòng In effect 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà chung cư thuộc sở hữu Nhà nước đã được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hải Phòng In effect 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả trên địa bàn tỉnh Bình Định Expired 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Ban hànhKhung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cưtrên địa bàn tỉnh Hòa Bình Expired 82/2021/QĐ-UBND Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND Quy định giá thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận In effect 70/2021/QĐ-UBND Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định In effect 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu nhà ở sinh viên tập trung thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng In effect
07/2021/TT-BXD
시행령 제 07/2021/TT-BXD는 2016년 6월 30일에 제정된 부동산부령 제 19/2016/TT-BXD와 2016년 2월 15일에 제정된 부동산부령 제 02/2016/TT-BXD 일부 조항을 개정하고 보완하며 폐지한다.
만료됨
↓ Documents affected by this document
Related 16
21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 35/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN In effect 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Expired 42/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2018/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 5 NĂM 2018 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN In effect 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Expired 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông In effect 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Expired 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Expired 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu In effect 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh In effect 82/2021/QĐ-UBND Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế In effect 70/2021/QĐ-UBND Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế In effect 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Expired 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Expired 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Expired 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.