시정령 제 09/2010/NĐ-CP는 시정령 제 110/2004/NĐ-CP일로부터 공문서 업무에 관한 정부의 공문서 업무에 대한 일부 조항을 수정하고 보완한다.

시정령 제 09/2010/NĐ-CP는 시정령 제 110/2004/NĐ-CP에 따른 공문서 업무를 수정하고 보완한다. 이 규정은 공문서 원본과 정본, 공문서 형식, 작성 및 발행, 검토, 배포 및 수정에 대한 세부 사항을 규정한다.

문서 번호09/2010/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관내무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업내무
분야미분류
발행일08. 02. 2010
발효일01. 04. 2010
효력 만료일05. 03. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시정령 제 09/2010/NĐ-CP는 시정령 제 110/2004/NĐ-CP에 따른 공문서 업무를 수정하고 보완한다. 이 규정은 공문서 원본과 정본, 공문서 형식, 작성 및 발행, 검토, 배포 및 수정에 대한 세부 사항을 규정한다.

적용 범위

정부 소속 기관, 조직, 각 부처, 지방 단위.

핵심 사항

  • 공문서 원본은 내용과 형식이 완전한 문서로, 발행 기관 또는 조직에서 발행되며, 권한 있는 사람의 서명이 포함되어야 한다(조 2).
  • 법규 공문서에는 개별 결의, 개별 결정, 지시, 공고, 공문, 계약, 증명서, 위임장 등이 포함된다(조 4).
  • 법규 공문서와 행정 공문서의 형식은 국호, 발행 기관 이름, 번호, 지역 이름, 발행 날짜, 내용, 직위, 이름, 권한 있는 사람의 서명, 기관의 도장을 포함한다(조 5).
  • 기관 또는 조직의 책임자는 모든 공문서를 서명할 수 있으며, 특정 상황에서는 부책임자에게 대신 서명할 수 있다(조 6).
  • 이미 발행된 공문서가 내용상 오류가 있을 경우 동등한 공문서로 수정해야 하며, 형식, 기술적 표기, 발행 절차에 오류가 있을 경우 해당 기관 또는 조직의 행정 공문서로 수정해야 한다(조 18).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 공문서 업무의 관리 강화와 통일성 증진, 기관 및 조직이 법률 규정을 준수하도록 돕는다.
  • 부정적인 영향: 일부 단위가 새로운 규정에 익숙하지 않아서 기존 공문서에서 새 공문서로 전환하는 과정에서 어려움이 발생할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

공문서 원본과 정본은 어떻게 정의되는가?

공문서 원본은 내용과 형식이 완전하며, 권한 있는 사람의 서명이 포함되어야 한다(조 2). 공문서 정본도 내용과 형식이 완전하다(조 3).

공문서 작성 및 발행에 대한 규정은 무엇인가?

법규 공문서 작성은 법률 규정에 따라 이루어진다. 기관 또는 조직의 책임자는 모든 공문서를 서명할 수 있으며, 특정 상황에서는 부책임자에게 대신 서명할 수 있다(조 6).

이미 발행된 공문서가 내용이나 형식, 기술적 표기, 발행 절차에 오류가 있을 경우 어떻게 해야 하는가?

내용 오류가 있는 공문서는 해당 기관 또는 조직이 동등한 공문서로 수정해야 한다(조 18). 형식, 기술적 표기, 발행 절차에 오류가 있을 경우 해당 기관 또는 조직의 행정 공문서로 수정해야 한다(조 18).

위임 서명에 대한 규정은 무엇인가?

기관 또는 조직의 책임자는 해당 기관 또는 조직 내의 단위 책임자에게 특정 공문서에 대한 위임 서명(TUQ.)을 할 수 있다. 위임 서명은 문서로 규정되어야 하며, 일정 기간 내에서만 가능하다(조 10).

기관 또는 조직의 공문서 원본 보관에 대한 요구사항은 무엇인가?

기관 또는 조직의 공문서 원본은 등록 순서대로 정리되고, 도장을 찍어야 한다(조 19).

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 09/2010/NĐ-CP
2010년 2월 8일

처분령

2004년 제110/2004/NĐ-CP 호 정부령 일부 개정 및 보충

2004년 4월 8일 문서업무에 관한

_______________ 

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

법률 제2008.6.3. 제 문건 규범 법령 제정에 관한 법률에 근거하여;

국가인민회의와 인민위원회가 제정한 2004년 12월 3일 법률 「인민회의 및 인민위원회 규범법률 문서 제정에 관한 법률」을 근거로 함

2001년 국가기록법을 근거로 함

내무부장관의 건의를 검토함에 있어,

명 정

조 1. 2004년 제110/2004/NĐ-CP 호 정부령 「문서업무」를 다음과 같이 일부 개정 및 보충함

1. 제2조 제2항과 제3항을 다음과 같이 개정함

"2. '문서 원본'이란 내용과 형식이 완전하고 발행기관의 직권자에 대한 직접 서명이 있는 문서를 말함
3. '문서 본문'이란 내용과 형식이 완전하고 발행기관에서 발행된 문서를 말함"

2. 제4조 제1항과 제2항을 다음과 같이 개정 및 보충함

"1. 법률 「인민회의 및 인민위원회 규범법률 문서 제정에 관한 법률」과 이 법률 시행에 관한 세부 규정 및 시행방법으로 정한 규범법률 문서
2. 행정결의(개별), 결정(개별), 지시, 규칙, 규정, 통고, 통보, 지침, 계획, 방안, 사업, 보고서, 기록, 청원서, 공문, 공전, 약속서, 합의서, 증명서, 위임장, 초청장, 휴가증, 여행증, 수령증, 송부표, 전달표, 공문"

3. 제5조 제1항을 다음과 같이 개정한다.

"1. 규범법률 문서와 행정문서의 형식
a) 규범법률 문서와 행정문서의 형식은 다음의 구성 요소를 포함함: - 국호; - 문서를 발행하는 기관 또는 조직의 이름; - 문서의 번호 및 기호; - 문서를 발행한 장소 및 날짜; - 문서의 종류와 주요 내용; - 문서의 내용; - 직권자의 직위, 성명 및 서명; - 기관 또는 조직의 도장;"

4. 제6조 제1항을 다음과 같이 개정함

"1. 규범법률 문서의 작성은 규범법률 문서 제정에 관한 법률의 규정에 따라 이루어짐"

5. 제9조를 다음과 같이 개정·보완한다.

"제9조. 문서 발행 전 검토
1. 문서를 작성하는 단위의 책임자 또는 문서 작성 주체는 법령과 기관 또는 조직의 책임자에게 문서의 내용에 대해 책임지고 검토해야 함
2. 각 기관 또는 조직의 비서실장; 비서실이 없는 기관 또는 조직의 행정국장; 기타 기관 또는 조직의 문서업무 관리 업무를 담당하는 사람들은 문서의 형식, 기술적 표시, 발행 절차에 대해 법령과 기관 또는 조직의 책임자에게 책임지고 검토해야 함"

6. 제10조 제1항과 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충함

"1. 책임자 체제를 운영하는 기관 또는 조직에서는 기관 또는 조직의 책임자는 기관 또는 조직의 모든 문서를 서명할 권한이 있음. 기관 또는 조직의 책임자는 자신의 분야에 대한 책임을 부여받은 부책임자에게 문서를 대신 서명하게 할 수 있으며, 부책임자가 대신 서명하면 기관 또는 조직의 책임자와 법령 앞에서 책임을 지게 됨."
"3. 위임 서명 특별한 경우, 기관 또는 조직의 책임자는 해당 기관 또는 조직 내의 단위 책임자에게 자신이 서명해야 하는 일부 문서를 위임하여 대신 서명하게 할 수 있음. 위임 서명은 문서로 명시되어야 하며 일정 기간 동안만 유효함. 위임 받은 자는 다른 사람에게 다시 위임할 수 없으며, 위임 서명 문서는 기관 또는 조직의 형식과 도장을 사용함"

7. 제18조를 다음과 같이 개정 및 보충함

"제18조. 발송 및 수정
3. 내용 오류가 있는 발행된 문서는 발행 기관 또는 조직에서 동일 형식의 문서로 수정하거나 대체해야 함. 형식, 기술적 표시, 발행 절차 오류가 있는 발행된 문서는 발행 기관 또는 조직에서 행정문서로 수정해야 함"

8. 조 제19조를 다음과 같이 개정한다.

"1. 각 발송 문서는 두 개의 사본을 보관해야 함: 하나는 기관 또는 조직의 문서실에 원본을 보관하고, 다른 하나는 파일에 본문을 보관함
2. 기관 또는 조직의 문서실에 보관된 원본은 등록 순서대로 도장을 찍어 정렬해야 함"

조 2. 효력 발생

1. 본 정부령은 2010년 4월 1일부터 효력을 발생함

2. 2004년 제110/2004/NĐ-CP 호 정부령 「문서업무」의 근거 부분; 제2조 제2항, 제3항; 제4조 제1항, 제2항; 제5조 제1항; 제6조 제1항; 제9조 제1항, 제2항; 제10조 제1항, 제3항; 제18조; 제19조 제12항; 제34조를 폐지함

조 3. 시행 지침

1. 내무부 장관은 본 정부령의 시행 지침을 마련하고 그 준수 여부를 감독할 책임이 있음

2. 각 장관, 정부 직속 기관의 장, 정부 소속 기관의 장, 시·도 인민위원회 위원장은 본 정부령을 시행할 책임이 있음./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
응우옌 탄 딩
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 67
17/2008/QH12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 만료됨 34/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 34/2001/PL-UBTVQH10 Lưu trữ quốc gia 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 1317/QĐ-BTC Quyết định số 1317/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 58/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn việc thực hiện một số nội dung của Quyết định số 05/2012/QĐ-TTg ngày 19/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh qua cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài và sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 만료됨 14/2011/TT-BNV Thông tư số 14/2011/TT-BNV Quy định quản lý hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 만료됨 01/2011/TT-BNV Thông tư số 01/2011/TT-BNV Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính 만료됨 601/QĐ-BTC Quyết định số 601/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam 발효 중 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 만료됨 6263/QĐ-UBND Quyết định số 6263/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Nghệ An 발효 중 91/2012/TT-BQP Thông tư số 91/2012/TT-BQP Ban hành quy chế về công tác văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu trong quân đội 발효 중 01/2012/QĐ-UBND-NV Quyết định 01/2012/QĐ-UBND-NV về Quy chế công tác Văn thư, lưu trữ của Ủy ban nhân dân Quận 6 발효 중 4115/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4115/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác văn thư lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 92/2012/TT-BQP Thông tư số 92/2012/TT-BQP Hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính của các cơ quan, đơn vị trong quân đội 발효 중 1377/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1377/2013/QĐ-UBND Về gửi, nhận văn bản qua hệ thống thư điện tử thành phố Hải Phòng 만료됨 1083/QĐ-BTC Quyết định số 1083/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 16/2012/TT-BTC ngày 08/02/2012 của Bộ Tài chính quy định in, phát hành, quản lý và sử dụng hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia 발효 중 2927/QĐ-UBND Quyết định số 2927/QĐ-UBND Về việc đính chính Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 발효 중 1575/QĐ-BCT Quyết định số 1575/QĐ-BCT Đính chính Thông tư số 05/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn 발효 중 693/2015/QĐ-UBND Quyết định số 693/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 1046/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1046/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng 만료됨 3133/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3133/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc gửi, nhận, xử lý và lưu trữ văn bản điện tử qua môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước thành phố Hải Phòng 만료됨 1126/QĐ-BNN-BVTV Quyết định số 1126/QĐ-BNN-BVTV Về việc đính chính Quyết định số 242/QĐ-BNN-BVTV ngày 05/5/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố thủ tục hành chính trong Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/01/2012 발효 중 734/QĐ-BNN-BVTV Quyết định số 734/QĐ-BNN-BVTV Về việc đính chính Thông tư số 14/2012/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật 발효 중 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24 /2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác Văn thư, Lưu trữ tỉnh Hòa Bình 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế mẫu công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác văn thư, lưu trữ trong các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) công tác văn thư, lưu trữ cơ quan 만료됨 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức tỉnh Vĩnh Long 만료됨 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đắk Lắk 만료됨 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh BÌnh 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định 08/2012/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư và lưu trữ cơ quan do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ cơ quan. 발효 중 001/2011/QĐ-UBND (10) Quyết định số 001/2011/QĐ-UBND (10) 001/2011/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ các cơ quan, tổ chức thuộc quận 10 do Ủy ban nhân dân quận 10 ban hành 발효 중 03/2011/QĐ-UBND Quyết định 03/2011/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ các cơ quan, tổ chức thuộc Quận 5 발효 중 05/2011/QĐ-UBND Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của Ủy ban nhân dân quận 7 do Ủy ban nhân dân Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định 02/2011/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của Ủy ban nhân dân quận 3 và cơ quan chuyên môn thuộc quận do Ủy ban nhân dân quận 3 ban hành 발효 중 16/2011/QĐ-UBND Quyết định 16/2011/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 02/2011/QĐ-UBND Quyết định 02/2011/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của cơ quan, tổ chức thuộc quận Gò Vấp do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp ban hành 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 2684/QĐ-UBND. Quyết định số 2684/QĐ-UBND. Về việc ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của UBND thành phố Huế, thị xã và các huyện 만료됨 2683/QĐ-UBND. Quyết định số 2683/QĐ-UBND. Về việc ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Bắc Ninh 발효 중 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác quản lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác Văn thư, Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Yên Bái 발효 중 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác Văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hình thức, thể thức, kỹ thuật trình bày và ban hành văn bản hành chính của tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 63/2010/QĐ-UBND Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Quy định công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 44/2013/QĐ-UBND Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc của ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 53/2012/QĐ-UBND Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý công tác văn thư, lưu trữ của hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn Tỉnh Bình Dương 발효 중 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác văn thư, lưu trữ nhà nước tỉnh Quảng Nam 발효 중 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế gửi, nhận, quản lý, lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중
09/2010/NĐ-CP
시정령 제 09/2010/NĐ-CP는 시정령 제 110/2004/NĐ-CP일로부터 공문서 업무에 관한 정부의 공문서 업무에 대한 일부 조항을 수정하고 보완한다.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 43
01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 44/2013/QĐ-UBND Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ của thành phố Đà Nẵng 만료됨 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn và doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 발효 중 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 만료됨 1313/QĐ-BTC Quyết định số 1313/QĐ-BTC Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm 발효 중 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 63/2010/QĐ-UBND Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Ban hành chương trình công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 53/2012/QĐ-UBND Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2011 - 2015; bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng 만료됨 2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨
지침 제공 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.