규칙 제 09/2013/TT-BTTTT 소프트웨어 및 하드웨어, 전자 제품 목록 공고

규칙 제 09/2013/TT-BTTTT는 베트남 내 정보기술 산업 활동을 관리하기 위해 소프트웨어 및 하드웨어, 전자 제품 목록을 공고함. 본 규칙은 해당 분야에 참여하는 기관, 단체, 개인에게 적용된다.

Số hiệu09/2013/TT-BTTTT
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành과학기술부
Người kýNguyễn Bắc Son — Bộ trưởng
Cập nhật25/06/2026
Ngành노동보훈사회
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành08/04/2013
Ngày áp dụng23/05/2013
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

규칙 제 09/2013/TT-BTTTT는 베트남 내 정보기술 산업 활동을 관리하기 위해 소프트웨어 및 하드웨어, 전자 제품 목록을 공고함. 본 규칙은 해당 분야에 참여하는 기관, 단체, 개인에게 적용된다.

Đối tượng áp dụng

베트남 내 정보기술 산업 활동, 관리, 생산, 판매를 하는 기관, 단체, 개인.

Các điểm cốt lõi

  • 정보기술 산업 활동에 참여하는 기관, 단체, 개인은 본 규칙에서 공고된 소프트웨어 및 하드웨어, 전자 제품 목록을 준수해야 한다.
  • 목록은 소프트웨어 제품(부록 01)과 하드웨어, 전자 제품(부록 02)으로 구성된다.
  • 본 규칙은 2013년 5월 23일부터 효력이 발생한다.
  • 정보통신부는 시장 발전 상황과 정보기술 정책에 따라 목록을 조정할 것이다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적인 영향: 소프트웨어 및 하드웨어, 전자 제품 산업 활동의 생산, 판매 관리를 효과적으로 수행하며 사업 등록, 세금 정책 적용, 우대 혜택 제공을 지원한다.
  • 부정적인 영향: 새로운 목록을 준수해야 하는 기업들에게 어려움을 초래할 수 있으며 특히 목록에 없는 제품들에 대해서는 더욱 그렇다.

❓ Câu hỏi thường gặp

이 목록은 누구에게 적용되나요?

본 규칙은 베트남 내 정보기술 산업 활동, 관리, 생산, 판매를 하는 기관, 단체, 개인에게 적용된다.

목록에는 무엇이 포함되어 있나요?

목록은 소프트웨어 제품(부록 01)과 하드웨어, 전자 제품(부록 02)으로 구성된다.

본 규칙은 언제부터 효력이 발생하나요?

본 규칙은 2013년 5월 23일부터 효력이 발생한다.

정보통신부는 목록을 어떻게 조정하나요?

제 3조에 따라 정보통신부는 시장 발전 상황과 정보기술 정책에 따라 목록을 조정할 것이다.

시행 과정에서 문제가 발생하나요?

시행 과정에서 문제가 발생하면 각 단체, 개인은 정보통신부에 보고하여 목록을 보완하거나 수정할 수 있다.

Toàn văn

정보통신부
통신

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 09/2013/TT-BTTTT

하노이, 2013년 4월 8일

시행규칙

소프트웨어 및 하드웨어, 전자제품 목록 고시

정보통신 법률 2006년 6월 29일에 의거함;

정부가 2007년 5월 3일 제정한 「정보통신망 이용 촉진 및 정보보호 등에 관한 법률」에서 정보통신산업에 관한 세부 규정과 지침을 제공하는 대통령령 제71호 2007년 5월 3일 명령에 근거함

정부가 2007년 12월 25일 제187/2007/NĐ-CP 호에 의거하여 정보통신부의 기능, 임무, 권한 및 조직구성을 규정하고 2011년 6월 24일 제50/2011/NĐ-CP 호에 의거하여 제187/2007/NĐ-CP 호를 개정한 시행령에 근거함.

정보통신과 장관의 제안에 따라

정보통신부 장관은 소프트웨어 및 하드웨어, 전자제품 목록을 고시하는 통지를 발부한다.

조 1. 적용범위

본 통지는 소프트웨어 및 하드웨어, 전자제품 목록(이하 "목록"이라 함)을 고시하며, 이는 다음과 같이 구성된다:

1. 부록 01에 규정된 소프트웨어 제품 목록

2. 부록 02에 규정된 하드웨어, 전자제품 목록

조 2. 적용대상

본 통지는 베트남 내에서 정보통신 산업 활동, 관리, 생산, 판매, 소프트웨어 및 하드웨어, 전자제품 관련 업무에 참여하는 기관, 단체, 개인에게 적용된다.

조 3. 목록 작성 원칙 및 목적

1. 목록은 소프트웨어 및 하드웨어, 전자제품 산업 시스템을 형성하여 사업 등록, 투자 활동, 세금 정책 적용, 우대 정책, 수출입 관리, 품질 관리 등과 관련된 다른 활동을 위한 목적으로 작성된다.

2. 시장 상황과 각 시기의 정보통신 기술 발전 정책에 따라 정보통신부는 관리 요구에 맞게 목록을 조정한다.

조 4. 효력 발생

본 통지는 2013년 5월 23일부터 효력이 발생한다.

조 제5조. 조직 실행

1. 정보통신부 사무실장, 정보통신 기술 부서장, 정보통신부 소속 기관 및 단위의 책임자, 중앙 직할 성 및 도 정보통신국장, 조항 2에 명시된 기업, 단체, 개인은 본 통지를 집행하는 책임을 진다.

2. 집행 과정에서 문제가 발생하면 정보통신부에 보고하여 적절히 보완 및 수정하도록 요청한다./.

 

장관

NGUYỄN BẮC SƠN

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 Còn hiệu lực 71/2007/NĐ-CP Nghị định số 71/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin Còn hiệu lực 187/2007/NĐ-CP Nghị định số 187/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông Hết hiệu lực 50/2011/NĐ-CP Nghị định số 50/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 187/2007/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông Hết hiệu lực 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 39/2020/QĐ-UBND Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực
Bị sửa đổi, bổ sung bởi 2
11/2024/TT-BTTTT Thông tư số 11/2024/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in, Thông tư số 05/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng mã số sách tiêu chuẩn quốc tế, Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm và Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 20/2021/TT-BTTTT ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) Còn hiệu lực 20/2021/TT-BTTTT Thông tư số 20/2021/TT-BTTTT sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử Còn hiệu lực
09/2013/TT-BTTTT
규칙 제 09/2013/TT-BTTTT 소프트웨어 및 하드웨어, 전자 제품 목록 공고
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 8
11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 39/2020/QĐ-UBND Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Còn hiệu lực 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu du lịch, điểm du lịch Còn hiệu lực 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.