시행령 제 09/2020/TT-BTTTT 방송 프로그램 제작 경제-기술 기준에 관한 고시를 발부함

시행령 제 09/2020/TT-BTTTT는 방송 프로그램 제작 경제-기술 기준을 정하고, 국가 예산으로 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체와 지방 라디오 방송국에 적용되며, 이 고시는 2020년 6월 8일부터 효력이 발생함

문서 번호09/2020/TT-BTTTT
문서 유형시행규칙
발행 기관과학기술부
서명자Nguyễn Mạnh Hùng — Bộ trưởng
업데이트23. 06. 2026
산업정보통신
분야우정
발행일27. 04. 2020
발효일08. 06. 2020
효력 만료일30. 04. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시행령 제 09/2020/TT-BTTTT는 방송 프로그램 제작 경제-기술 기준을 정하고, 국가 예산으로 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체와 지방 라디오 방송국에 적용되며, 이 고시는 2020년 6월 8일부터 효력이 발생함

적용 범위

국가 예산으로 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체; 지방 라디오 방송국은 국가 예산으로 방송 프로그램을 제작함

핵심 사항

  • 국가 예산으로 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체는 방송 프로그램 제작 시 인건비, 기계 장비 및 재료 소모 경제-기술 기준을 적용함
  • 본 기준은 지방 또는 중앙 직할 도시를 벗어난 이동 비용을 포함하지 않음
  • 지방 라디오 방송국은 이 고시의 지침에 따라 지방 관할 기관이 정한 기준을 적용함
  • 본 고시는 2020년 6월 8일부터 효력이 발생하며, 중앙 및 지방 부처는 실제 상황에 맞게 구체적인 기준을 적용하도록 규정함

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 국가 예산으로 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체의 제작 품질 보장과 비용 절감을 도움
  • 부정적 영향: 지방 라디오 방송국이 지방 관할 기관이 정한 구체적인 기준을 적용하지 못해 어려움을 겪을 수 있음

❓ 자주 묻는 질문

국가 예산으로 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체는 어떤 규정을 준수해야 하는가?

이러한 기관 및 단체는 방송 프로그램 제작 시 인건비, 기계 장비 및 재료 소모 경제-기술 기준을 적용하며, 지방 또는 중앙 직할 도시를 벗어난 이동 비용은 포함하지 않음

지방 라디오 방송국은 어떻게 기준을 적용해야 하는가?

지방 라디오 방송국은 이 고시의 지침에 따라 지방 관할 기관이 정한 기준을 적용함

본 고시는 언제부터 효력이 발생하는가?

본 고시는 2020년 6월 8일부터 효력이 발생함

국가 예산으로 방송 프로그램을 제작하지 않는 기관 및 단체는 본 경제-기술 기준을 적용해야 하는가?

본 고시는 국가 예산으로 방송 프로그램을 제작하지 않는 기관 및 단체가 본 고시에 첨부된 경제-기술 기준을 적용하도록 권장함

중앙 및 지방 부처는 본 고시를 수행하기 위해 무엇을 해야 하는가?

중앙 및 지방 부처는 방송 프로그램 제작에 대한 구체적인 기준을 실제 상황에 맞게 적용하도록 규정하며, 본 고시에서 정한 기준을 초과하지 않도록 함

전문

통신 및 방송부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 09/2020/TT-BTTTT
하노이, 2020년 4월 24일

시행규칙

방송 프로그램 제작 경제-기술 정률에 관한 고시를 발부함

국가예산법(2015. 6. 25.)에 근거합니다;

언론법(2016. 4. 5)에 근거함

정부가 2015년 2월 14일 제정한 제2015-16호 정부령 「공영기관의 재정 자율화에 관한 규정」을 근거로 함

정부가 2019년 4월 10일 제정한 제2019-32호 정부령 「국고에서 예산을 지원받아 공공서비스를 제공하는 업무 위탁 또는 입찰에 관한 규정」을 근거로 함

2017년 2월 17일 정부가 발부한 시행령 제17/2017/NĐ-CP는 정보통신부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함;

계획재정국 국장의 건의에 따라

정보통신부 장관은 방송 프로그램 제작 경제-기술 정률을 발부함

조 1. 이 고시와 함께 발부되는 방송 프로그램 제작 경제-기술 정률에 관한 고시는 방송 프로그램 제작과 관련된 직접적인 최대 비용을 규정함

조 2. 적용범위 및 적용대상

이 시행규칙은 수산업법 제 18/2017/QH14 호를 수정 보완한 법률 제 146/2025/QH15 호 제 14 조 제 21 항 제 c 호에 따른 제 38 조 제 4 호를 구체화한다.

이 고시와 함께 발부되는 방송 프로그램 제작 경제-기술 정률은 방송 프로그램 제작과 관련된 직접적인 최대 비용을 규정하며, 이 비용에는 인건비(제작 프로그램 방송국이 소재한 지방 행정 구역을 벗어난 이동 비용을 제외함), 기계 및 설비 비용, 방송 프로그램 제작에 사용되는 재료 비용을 포함하며, 법령에 따른 방송 조건을 충족시키는 것을 보장함

이 시행규칙은 베트남 영토에서 수산물 양식 주력 종류 관련 사업에 참여하는 단체와 개인에게 적용된다.

a) 이 고시와 함께 발부되는 방송 프로그램 제작 경제-기술 정률 적용 대상 기관 및 단체는 다음과 같습니다:

- 국가 예산으로 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체

- 국가 예산으로 방송 프로그램을 제작하는 라디오 신문기관

b) 지방자치단체의 관할 기관이 발부한 정률에 따라 방송 프로그램 제작에 사용되는 국가 예산을 보유하고 있는 지방 라디오 방송국, 지방 라디오-텔레비전 방송국, 지방 문화-정보-체육 센터, 지방 통신-문화 센터는 이 고시와 함께 발부되는 정률에 명시된 방송 프로그램 제작에 대한 정률을 적용함

c) 국가 예산을 사용하지 않는 방송 프로그램 제작을 하는 기관 및 단체는 이 고시와 함께 발부되는 방송 프로그램 제작 경제-기술 정률을 적용하도록 권장됨

조 제3조. 조직 실행

1. 본 고시는 2020년 6월 8일부터 효력이 발생함

2. 이 고시와 함께 발부되는 방송 프로그램 제작 경제-기술 정률에 근거하여 각 중앙 부처 및 지방 기관은 라디오 신문기관이 수행하는 방송 프로그램 제작에 대한 구체적인 정률을 실제 상황에 맞게 적용하며, 이 고시에서 규정된 정률을 초과하지 않도록 함

3. 시행 과정에서 어려움이나 문제점이 발생하면 각 기관 및 단체는 정보통신부에 보고하여 검토 및 해결을 요청함./.

장관
(인)
Nguyễn Mạnh Hùng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 17/2017/NĐ-CP Nghị định số 17/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 58/2023/QĐ-UBNd Quyết định số 58/2023/QĐ-UBNd Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố Hải Phòng 만료됨 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Áp dụng định mức kinh tế-kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 số 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 31/2023/QĐ-UBND Quy định Định mức Kinh tế - Kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh và chương trình truyền hình trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 53/2023/QĐ-UBND Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình, hoạt động báo in, báo điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Quy định đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Quy định áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Về việc quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 43/2022/QĐ-UBND. Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất Chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중
인용됨 13
32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh nghệ an 발효 중 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025, tỉnh Bình Phước 만료됨 57/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị và tổ chức các kỳ thi đối với giáo dục phổ thông tại địa phương 만료됨 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2159/2008/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 만료됨 54/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định về mức chi thực hiện Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2021-2030 만료됨 57/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 tại tỉnh Hà Giang 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi từ ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨
09/2020/TT-BTTTT
시행령 제 09/2020/TT-BTTTT 방송 프로그램 제작 경제-기술 기준에 관한 고시를 발부함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 53/2023/QĐ-UBND Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2029/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An 만료됨 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.